Tổng hợp FULL bộ từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 mới nhất
Học tiếng anh

Tổng hợp FULL bộ từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 mới nhất

Alice Nguyen
Alice Nguyen

13/05/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 chủ yếu xoay quanh về vấn đề bạn bè, trường lớp. Điều này vô cùng thuận lợi, giúp các con hào hứng học tập, ghi nhớ từ nhanh hơn. Để ba mẹ và trẻ dễ hình dung, sau đây hãy cùng Monkey điểm qua 10 chủ đề học từ vựng theo chương trình học của bé.

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 Unit 1: Hello

Khởi động chương trình học lớp 3, Unit 1 sẽ đem lại cho trẻ một sự hào hứng đặc biệt. Với chủ đề "Hello", con học 2 ngữ cảnh giao tiếp tiếng Anh thú vị. 

Học lời chào Hello thông qua Unit 1, sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Đầu tiên là cách làm quen bạn mới, thầy cô giáo mới thông qua  việc giới thiệu tên. Thứ hai đối với những người bạn đã quen, sau lời chào trẻ biết hỏi thăm sức khỏe của nhau.

Ba mẹ cùng các bạn nhỏ có thể tham khảo trước bộ từ vựng cơ bản trong Unit này như sau:

Kí hiệu

  • V: Động từ 
  • N: Danh từ 
  • Adj: Tính từ 
  • Conj: Từ nối 
  • Pronoun: Đại từ 
  • Phrase: Cụm động từ

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Am

v

/æm/

Thì, là, ở

And

conj

/ænd/

Bye

n

/baɪ/

Tạm biệt 

Fine

adj

/faɪn/

Tốt, ổn

I

pronoun

/aɪ/

Tôi

Hi

n

/haɪ/

Chào 

Goodbye

n

/ɡʊdˈbaɪ/

Chào tạm biệt

Hello

n

/heˈləʊ/

Xin chào 

Miss

n

/mis/

Cách gọi người nữ (Miss Lan: Cô Lan) 

Mr

n

/ˈmɪstə(r)/

Cách gọi người nam (Mr Trung: Thầy Trung) 

Nice

adj

/naɪs/

Vui, tốt

Meet

v

/miːt/

Gặp

Nice to meet you

phrase

/naɪs tu: mi:t ju:/

Rất vui được gặp bạn

Class

n

/klɑːs/

Lớp

Thanks

v

/θæŋks/

Cảm ơn

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 Unit 2: What’s your name? 

Chỉ qua Unit đầu tiên có thể thấy từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 cũng thật đơn giản, dễ tiếp thu. Sau bài giao tiếp làm quen, chủ đề ở Unit tiếp theo "Bạn tên gì? Tôi tên là…" cũng khá liên quan. Các con có thể kết hợp cả 2 bài lại để nội dung trò chuyện đa dạng câu từ hơn.

Bé thực hành chủ đề hỏi bạn tên gì cùng bạn học của mình. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Từ vựng trẻ bắt gặp ở bài số 2 "What's your name?" sẽ bao gồm như sau:

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Are

v

/a:r/

Là (to be theo sau chủ ngữ số nhiều)

Is

v

/iz/

Là (to be theo sau chủ ngữ số ít) 

My

adj

/maɪ/

Của tôi

Name

n

/neɪm/

Tên

What

determine, pronoun 

/wɒt/

Gì, cái gì

You

pronoun

/ju:/

Bạn

Your

adj

/jɔːr/

Của bạn

How

adv

/haʊ/

Như thế nào

Spell

v

/spel/

Đánh vần

Do

v

/du:/

Làm

Meet

v

/miːt/

Gặp

Interview

v

/ˈɪntəvjuː/

Phỏng vấn

Classmate

n

/ˈklɑːsmeɪt/

Bạn cùng lớp

Sing

v

/sɪŋ/

Hát

Proper name

n

/prɒpə(r) neɪm /

Tên riêng

 

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 Unit 3: This is Tony 

Với Unit 3, trẻ có thêm một bước tiến nữa trong việc học từ vựng. Cụ thể con được biết đến đại từ chỉ định "This/ That" thông qua chủ đề giới thiệu tên của ai đó. Thật tuyệt vời sau bài học này, bạn nhìn thấy bé tự tin giới thiệu người bạn của mình đến ba mẹ.  

Các con cùng giới thiệu tên của bạn học trong lớp qua bộ từ vựng thuộc Unit This is Tony. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Dưới đây là toàn bộ từ mới tiếng Anh lớp 3 quan trọng trong bài 3 This is Tony: 

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

It

pronoun

/it/

No

adv

/nəʊ/

Không, không phải

Yes

adv

/jes/

Đúng vậy, có

This

Đại từ chỉ định

/ðɪs/

Này, đây

That

Đại từ chỉ định

/ðæt/

Kia, đó

Not

adv

/nɒt/

Không

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 Unit 4: How old are you 

Chủ đề hỏi "Bạn bao nhiêu tuổi?" không thể bỏ qua trong sách từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1. Thông qua đây con biết cần phải dùng những từ nào để hỏi tên người nào đó. Đồng thời trẻ ôn luyện lại từ vựng số đếm ở bài học năm lớp 1.

Từ vựng tiếng Anh lớp 3. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Sau đây là bộ từ chính của bài Unit 4, ba mẹ tham khảo qua trước: 

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

How

adv

/haʊ/

Như thế nào

Are

v

/a:r/

You

pronoun

/ju:/

Bạn

Old

n

/ould/

Tuổi

Year

n

/jə:/

Năm

Too

adv

/tu:/

Cũng vậy, cũng thế

One

pronoun

/wʌn/

Một

Two

pronoun

/tu:/

Hai

Three

pronoun

/θri:/

Ba

Four

pronoun

/fɔ:/

Bốn

Five

pronoun

/faiv/

Năm

Six

pronoun

/siks/

Sáu

Seven

pronoun

/'sev(ə)n/

Bảy

Eight

pronoun

/eit/

Tám

Nine

pronoun

/nain/

Chín

Ten

pronoun

/ten/

Mười

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 Unit 5: Are they your friends? 

"Are they your friend?" có lẽ là một trong những chủ đề gần gũi nhất với trẻ. Nó giúp con hỏi xem người đó có phải là bạn bè của  bạn mình hay không? Với dạng bài học này, trẻ mở rộng tầm giao tiếp ra đến sự vật, con người xung quanh.

Bé tự tin đặt câu hỏi “Họ có phải là bạn của cậu không?” bằng Tiếng Anh một cách thú vị. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Trong Unit 5, các bé sẽ tiếp cận những từ vựng chính như sau:

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Friend

n

/frend/

Bạn, người bạn

They

pronoun

/ðeɪ/

Họ

We

pronoun

/wi/

Chúng tôi, chúng ta

No

adv

/nəʊ/

Không, không phải

Yes

adv

/jes/

Đúng vậy

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 Unit 6: Stand up! 

Làm thế nào để con có thể hiểu và thực hiện đúng theo hiệu lệnh thông dụng thầy cô hay dùng trong lớp? Chẳng hạn như: Mời con đứng lên, mời con ngồi xuống hay Hãy giữ trật tự nào,... Với Unit 6 chủ đề "Yêu cầu ai đó vui lòng thực hiện điều mình nói" sẽ giúp trẻ nắm bắt vấn đề này.

Trẻ lớp 3 làm quen với từ vựng ở dạng  động từ thường, rất quen thuộc. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Thông qua Unit 6, con được làm quen nhiều động từ thường khác nhau. Đồng thời, trẻ biết thêm mẫu câu với từ "please" để tăng phần lịch sự khi giao tiếp

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Close

v

/kləʊz/

Đóng, khép

Come here

v

/kʌm hɪər/

Đến đây

Come in

v

/kʌm ɪn/

Mời vào (nơi nào đó)

Go out

v

/gəʊ aʊt/

Đi ra ngoài

Don’t talk

v

/dəʊnt tɔːk/

Đừng nói chuyện

Good morning

n

/ɡʊd ˈmɔː.nɪŋ/

Chào buổi sáng (lịch sự)

May

modal v

/meɪ/

Có thể

May I ….?

 

/me aɪ/

Tôi có thể…

Open

v

/ˈəʊ.pən/

Mở

Please

exclamation

/pliːz/

Vui lòng

Question

n

/ˈkwes.tʃən/

Câu hỏi

Quiet

adj

/ˈkwaɪ.ət/

Im lặng

Write

v

/raɪt/

Viết

Ask

v

/ɑ:sk/

Hỏi

Stand up

v

/stænd ʌp/

Đứng lên

Sit down

v

/sɪt daʊn/

Ngồi xuống

Keep silent

v

/ki:p ˈsaɪlənt/

Giữ trật tự, giữ im lặng

Be quite

v

/bi: ˈkwaɪət/

Giữ trật tự, giữ im lặng

Sorry

adj

/ˈsɒri/

Xin lỗi

Ask a question

v

/ɑ:sk ə ˈkwestʃən/ /

Hỏi một câu

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 Unit 7: That’s my school 

Trẻ phải nói câu tiếng Anh gì để giới thiệu: Đó là trường học của mình, đây là phòng vi tính,..? Bài học số 7 chủ đề giới thiệu địa điểm nào đó sẽ giúp con tìm ra phương án cho mình.

Trẻ như một hướng dẫn viên dễ thương giới thiệu về ngôi trường rộng lớn của mình. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 Unit 7 con được tiếp cận bao gồm như sau:

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Beautiful

adj

/ˈbjuː.tɪ.fəl/

Đẹp

Big

adj

/bɪɡ/

To, lớn

Small

adj

/smɔ:l/

Nhỏ

But

conj

/bʌt/

Nhưng

Classroom

n

/ˈklɑːs.ruːm/

Lớp học

Large

adj

/lɑːdʒ/

Rộng. lớn

Library

n

/ˈlaɪ.brər.i/

Thư viện

Look

v

/lʊk/ 

Nhìn

New

adj

/njuː/

Mới

Computer

n

/kəmˈpjuː.tər/

Máy vi tính

Gym

n

/dʒɪm/

Nhà đa năng, phòng tập 

Old

adj

/əʊld/

Playground

n

/ˈpleɪ.ɡraʊnd/

Sân chơi

Room

n

/ru:m/

Phòng, căn phòng

 

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 Unit 8: This is my pen 

Bài số 8 sách tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 dưới đây gồm nhiều từ vựng chỉ đồ dùng học tập cơ bản. Cụ thể như cặp sách, bút, thước kẻ, cục tẩy,... Ngoài ra, trong Unit còn đi kèm mẫu câu liên quan đến cách giới thiệu đồ dùng của ai đó và cách nói tính chất đồ vật. 

Bộ từ vựng đồ dùng học tập quen thuộc với bé qua sách giáo khoa tiếng Anh lớp 3. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Ba mẹ cùng tham khảo sơ qua bộ từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 con sẽ được học sắp tới:

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Desk

n

/desk/

Bàn học sinh

Notebook

n

/ˈnəʊt.bʊk/

Vở ghi

Pen

n

/pen/

Bút

Pencil

n

/ˈpen.səl/

Bút chì

Pencil case

n

/ˈpen.səl keɪs/

Túi/ hộp bút chì

Rubber

n

/ˈrʌb.ər/

Cục tẩy

These

deter.

/ðiːz/

Những cái này

Those

deter.

/ðəʊz/

Những cái kia

Ruler

n

/ˈruː.lər/

Thước kẻ

School bag

n

/sku:l bæɡ/

Cặp sách

School thing

n

/sku:l θɪŋ/

Dụng cụ học tập

Desk

n

/desk/

Bàn học sinh

Notebook

n

/ˈnəʊt.bʊk/

Vở ghi

Pencil sharpener

n

/ ˈpensl ʃɑ:pnə(r)/

Đồ gọt bút chì

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 Unit 9: What color is it? 

Trải qua Unit 8, con được học chủ đề về đồ dùng học tập. Với Unit 9, những tính từ tiếng Anh chỉ màu sắc như: hồng, đen, đỏ, vàng,... sẽ lồng ghép vào chung. Chúng hỗ trợ trẻ miêu tả mở rộng về những đồ vật đó khi được hỏi “What Color is it?”

Từ vựng màu sắc kết hợp cùng đồ dùng học tập tạo hứng thú hơn với trẻ khi học tiếng Anh. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Riêng với chủ đề màu sắc, ban đầu có thể ba mẹ nghĩ nó đơn giản quá dễ với các bé. Tuy nhiên, khi suy rộng ra việc phân biệt màu sắc trong tiếng Anh là điều cần thiết đối với các con. Dựa vào nền tảng từ vựng này, trẻ dễ dàng miêu tả các sự vật khác trong cuộc sống.

Chính vì điều đó, hãy cùng chúng tôi khám phá bộ từ vựng thú vị trong Unit 9 này. Cụ thể bao gồm như sau:

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Green

adj

/gri:n/

Màu xanh lá cây

Blue

adj

/blu:/

Xanh dương

Orange

adj

/ˈɒr.ɪndʒ/

Màu da cam

Red

adj

/red/

Màu đỏ

Yellow

adj

/ˈjel.əʊ/

Màu vàng

Pink

adj

/pɪŋk/

Hồng

Black

adj

/blæk/

Đen

Violet

adj

/ˈvaɪələt/

Tím

Brown

adj

/braʊn/

Nâu

White

adj

/waɪt/

Trắng


Xem thêm: 6 Cách dạy ngữ pháp tiếng Anh cho học sinh tiểu học thông minh

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kì 1 Unit 10: What do you do at break time? 

Các bạn nhỏ trong độ tuổi hiếu động luôn sẵn sàng tham gia thử sức với các hoạt động khác nhau. Trong Unit 10, từ vựng con được học sẽ liên quan đến chủ đề thú vị này, Cụ thể là những môn thể thao trong giờ nghỉ giải lao như: Bóng chuyền, bóng rổ, bịt mắt bắt dê;...

Từ vựng về chủ đề các trò chơi thể thao trong sân trường giờ ra chơi. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Các bé hãy bắt đầu với câu hỏi để người bạn của mình trả lời theo bộ từ vựng dưới đây 

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Dịch nghĩa

Badminton

n

/ˈbæd.mɪn.tən/

Cầu lông

Basketball

n

/ˈbɑː.skɪt.bɔːl/

Bóng rổ

Blind man’s buff

n

/ˌblaɪnd.mænz ˈbʌf/

Trò chơi bịt mắt bắt dê

Football

n

/ˈfʊt.bɔːl/

Bóng đá

Chess

n

/ches/

Cờ

Hide-and-seek

n

/ˌhaɪd.ənˈsiːk/

Trò chơi trốn tìm

Play

v

/pleɪ/

Chơi

Skating

n

/ˈskeɪ.tɪŋ/

Trượt băng / pa-tanh

Skipping

n

/skipɪŋ/

Nhảy dây

Table tennis

n

/ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/

Bóng bàn

Bật mí cách học từ vựng tiếng Anh lớp 3 hiệu quả cho bé 

Cách học từ vựng tiếng Anh lớp 3 luôn đòi hỏi phải đảm bảo trẻ học tốt, không bị sợ hãi hay chán nản. Vậy làm thế nào để thời gian học ngoại ngữ vừa mang lại niềm yêu thích vừa giúp trẻ ghi nhớ tốt nhất? Monkey sẽ gợi ý cho các bạn những phương pháp hiệu quả nhằm hỗ trợ bạn giải quyết vấn đề trên.

Học từ vựng theo chủ đề 

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 đa dạng và phong phú từ ngữ nghĩa đến phát âm. Ba mẹ muốn trẻ học thuộc từ nhanh, nhớ lâu hãy định hướng con học theo chủ đề.

Việc học từ vựng qua chủ đề luôn là phương pháp học hiệu quả. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Cụ thể bạn hệ thống hóa các bài học có từ vựng liên quan cùng chung với nhau. Chẳng hạn như 2 Unit đầu tiên, bé học những từ vựng liên quan đến chủ đề chào hỏi làm quen. Khi con biết nói xin chào, tiếp theo sẽ chủ động giới thiệu tên hoặc hỏi người bạn đối diện tên là gì.

Việc học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề luôn mang lại hiệu quả rõ rệt. Bé sẽ nhớ được nhiều và lâu hơn bởi sự liên quan giữa các từ ngữ. Vì thế, ba mẹ hãy vận dụng bí kíp học từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 này đến các con.

Cần học phát âm chuẩn từ ban đầu 

Khi trẻ học lớp 3, ba mẹ nên chú ý đến cách phát âm nhằm giúp trẻ nói chuẩn nhất từ ban đầu. Yếu tố này là điều kiện bắt buộc để các con có thể nghe hiểu những gì người khác muốn truyền đạt. 

Bạn hãy bắt đầu cho trẻ nghe những mẩu truyện, bài hát, xem phim thiếu nhi có phụ đề tiếng Anh. Con có thể vừa học phát âm vừa rèn luyện khả năng nghe của mình từ người bản xứ.

Sử dụng công cụ hỗ trợ học thông minh 

Thực tế đã chứng minh, học qua hình ảnh sẽ giúp con người ghi nhớ thông tin nhanh và lâu hơn. Điều này càng đúng đối với trẻ lớp 3, độ tuổi đang học ngày càng nhiều từ và câu dài.

Flashcard - công cụ học từ vựng thú vị;. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Một trong những cách nạp từ vựng mang lại nhiều hứng thú nhất chính là qua các bài hát tiếng Anh. Bạn có thể cho con nghe theo phương pháp sau:

  • Cho bé nghe nhạc một cách thụ động bằng cách bật bài hát trong lúc con đang vui chơi. Việc nghe đi nghe lại nhiều lần sẽ trở nên quen thuộc và trẻ tự bắt nhịp hát theo.

  • Nghe nhạc phù hợp với ngữ cảnh, hoạt động hằng ngày. Ví dụ sau buổi học trên trường, các con về nhà sẽ vui chơi, ăn tối, tắm,...Với một chút tìm kiếm trên mạng, ba mẹ sẽ có hàng trăm bài nhạc tiếng Anh lớp 3 như vậy.

  • Nghe nhạc theo chủ đề trong sách từ vựng tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1. Ví dụ, trẻ đã học về màu sắc, bạn có thể lên Youtube tìm kiếm ca khúc "color songs".

Bên cạnh đó, cha mẹ có thể sử dụng công cụ học từ vựng bằng Flashcard. Bạn dùng thẻ hình ảnh để chơi trò tìm từ, ghép từ, đố vui… Qua đây, các con củng cố, phản xạ nhanh với từ ngữ. 

Ngoài ra, phương pháp học từ vựng qua truyện, sách cũng tạo sự hứng thú đối với ngôn ngữ. Chúng hấp dẫn con bằng các cốt truyện, hình ảnh minh họa đầy màu sắc. Khi đọc sách, đầu óc sẽ thư giãn dễ dàng tiếp thu, ghi nhớ câu chữ. 

Học theo chương trình tiếng Anh online Monkey Junior 

Ngày nay, việc học từ vựng tiếng Anh qua ứng dụng Online đang được nhiều bậc phụ huynh đón nhận. Một trong số đó phải kể đến là chương trình học của Monkey Junior.

Ứng dụng Monkey Junior hỗ trợ trẻ học từ vựng chuẩn Anh - Mỹ. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Ứng dụng này được xây dựng với lộ trình học bài bản, theo tiêu chuẩn CCSS của Mỹ. Monkey Junior mang tính cá nhân hóa với hệ thống bài học 56 chủ đề ở 3 cấp độ Cơ bản - Trung Bình – Nâng cao. Điều này phù hợp với độ tuổi và trình độ của con, hơn nữa những ba mẹ không biết tiếng Anh có thể đồng hành cùng.

Đối với trẻ từ 3 đến 5 tuổi, Monkey Junior cho các con học từ vựng bằng game tương tác. Hoạt động này chiếm khoảng 50% thời lượng mỗi bài. Qua đây trẻ học nghĩa của từ, ngữ cảnh liên quan, học câu sử dụng từ phổ biến và ôn tập lại.  

Ngoài ra các con còn được bổ sung game tương tác học chính tả. Cách chơi yêu cầu bé kéo thả ô đáp án vào vị trí đúng. Suốt quá trình học, các bé sẽ được luyện nghe và phát âm theo giọng Anh - Mỹ hoặc Anh Anh.

Lời kết

Trẻ trong giai đoạn này có khả năng học vô tận, đặc biệt là với ngôn ngữ. Nếu ba mẹ biết cách khai thác, sẽ thấy bé đạt được nhiều lợi ích lâu dài trong tương lai. 

Qua nội dung chia sẻ về từ vựng tiếng Anh cho học sinh lớp 3 học kỳ 1 trên đây, Monkey hy vọng hữu ích đến bạn. Đây sẽ là nguồn tài liệu tham khảo để ba mẹ giúp con học ngoại ngữ thật hiệu quả.

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey