Cách chia động từ Abide trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Abide trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

07/08/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Trong bài viết này, Monkey sẽ hướng dẫn cách chia động từ Abide trong thì quá khứ, hiện tại, tương lai. Bên cạnh đó, bạn sẽ được tìm hiểu thêm nghĩa của từ Abide và phiên âm các dạng thức của động từ này.

Abide - Ý nghĩa và cách dùng

Ý nghĩa của từ Abide là gì? Cách phát âm và cách dùng trong câu như thế nào? Monkey sẽ hướng dẫn bạn trong phần này.

Cách phát âm Abide

Cách phát âm của Abide ở dạng nguyên thể

UK: /əˈbaɪd/

US: /əˈbaɪd/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Abide”

Dạng động từ

Cách chia

UK

US

I/ we/ you/ they

Abide

/əˈbaɪd/

/əˈbaɪd/

He/ she/ it

Abides

/əˈbaɪdz/

/əˈbaɪdz/

QK đơn

Abided/ Abode

/əˈbaɪdɪd/ - /əˈbəʊd/

/əˈbaɪdɪd/ - /əˈbəʊd/

Phân từ II

Abided/ Abode

/əˈbaɪdɪd/ - /əˈbəʊd/

/əˈbaɪdɪd/ - /əˈbəʊd/

V-ing

Abiding

/əˈbaɪdɪŋ/

/əˈbaɪdɪŋ/

Nghĩa của từ Abide

1. chịu đựng, chịu

Ex: I can't abide people with no sense of humor.

(Tôi không thể chịu được những người không có khiếu hài hước).

2. vẫn còn, tiếp tục, ở lại, kéo dài, chờ đợi

Ex: May joy and peace abide in us all. 

(Cầu mong niềm vui và hòa bình cho tất cả chúng ta).

Ý nghĩa của Abide + giới từ 

1. to abide by: chấp nhận hoặc hành động theo quy định, thỏa thuận,...

Ex: You'll have to abide by the rules of the club.

(Bạn sẽ phải tuân theo mọi quy định của câu lạc bộ).

V1, V2, V3 của Abide trong bảng động từ bất quy tắc

Abide là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Abide tương ứng 3 cột trong bảng:

V1 của Abide

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Abide

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Abide

(Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) 

To abide

Abided - Abode

Abided - Abode

Cách chia động từ Abide theo các dạng thức

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To abide

You'll have to abide by the rules of the club.

(Bạn sẽ phải tuân thủ luật của câu lạc bộ).

Bare_V

Nguyên thể

Abide

We will abide by their decision.

(Chúng tôi sẽ tuân theo quyết định của họ).

Gerund

Danh động từ

Abiding

Abiding by the rules of the company is good for you. (Hành động đúng theo quy định của công ty là tốt cho bạn).

Past Participle

Phân từ II

Abided - Abode

I haven’t abode people who look down on others.

(Tôi đã không tiếp tay cho những người coi thường người khác).

Cách chia động từ Abide trong 13 thì tiếng anh

Dưới đây là bảng cách chia động từ Abide trong 3 thì quá khứ, hiện tại, tương lai chi tiết. Lưu ý nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Ride” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We/ you/ they

HT đơn

abide

abide

abides

abide

HT tiếp diễn

am abiding

are abiding

is abiding

are abiding

HT hoàn thành

have abode

have abode

has abode

have abode

HT HTTD

have been

abiding

have been

abiding

has been

abiding

have been

abiding

QK đơn

abode

abode

abode

abode

QK tiếp diễn

was abiding

were abiding

was abiding

were abiding

QK hoàn thành

had abode

had abode

had abode

had abode

QK HTTD

had been

abiding

had been

abiding

had been

abiding

had been

abiding

TL đơn

will abide

will abide

will abide

will abide

TL gần

am going

to abide

are going

to abide

is going

to abide

are going

to abide

TL tiếp diễn

will be abiding

will be abiding

will be abiding

will be abiding

TL hoàn thành

will have abode

will have abode

will have abode

will have abode

TL HTTD

will have

been abiding

will have

been abiding

will have

been abiding

will have

been abiding

Cách chia động từ Abide trong cấu trúc câu đặc biệt

Trong 1 số cấu trúc câu như câu điều kiện, giả định, mệnh lệnh,... động từ Abide được chia theo bảng mẫu dưới đây. Bạn đọc cần học thuộc để áp dụng đúng.

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would abide

would abide

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be abiding

would be abiding

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have abode

would have abode

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been abiding

would have

been abiding

Câu giả định - HT

abide

abide

Câu giả định - QK

abode

abode

Câu giả định - QKHT

had abode

had abode

Câu giả định - TL

should abide

should abide

Câu mệnh lệnh

abide

abide

Qua bài viết này, bạn học đã nắm được cách chia động từ Abide trong 3 thì chính cũng như các cấu trúc ngữ pháp thường dùng. Hãy thực hành bài tập liên quan đến cách chia động từ thường xuyên để ghi nhớ kiến thức nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey