test_ai
Cách chia động từ Cost trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Cost trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

23/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Cách chia động từ Cost - V bất quy tắc trong 3 loại thì hiện tại, quá khứ, hoàn thành và các dạng thức như thế nào? Trong các cấu trúc câu điều kiện, giả định,...được chia là gì? Cùng tìm hiểu chi tiết trong bài học này!

Monkey Math
Monkey Math
Học toán
Giá chỉ từ
499.000 VNĐ
832.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Tự tin nắm vững môn toán theo Chương trình GDPT mới.
  • Bổ trợ kĩ năng tiếng Anh bên cạnh Toán.
  • Tạo nhiều hồ sơ để cùng học trên 1 tài khoản duy nhất, đồng bộ tiến độ học trên tất cả các thiết bị.
Monkey Math
VMonkey
Học tiếng việt
Giá chỉ từ
399.000 VNĐ
665.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Đánh vần chuẩn nhờ học phần Học Vần - cập nhật theo chương trình mới nhất của Bộ GD&ĐT.
  • Đọc - hiểu, chính tả tiếng Việt dễ dàng và nhẹ nhàng hơn ngay tại nhà.
  • Bồi dưỡng trí tuệ cảm xúc (EQ) nhờ hơn 450 câu chuyện thuộc 11 chủ đề, nhiều thể loại truyện.
Monkey Math
Monkey Junior
Tiếng anh cho trẻ mới bắt đầu
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Khởi đầu tốt nhất cho con bắt đầu học tiếng Anh. Con học càng sớm càng có lợi thế.
  • Tích lũy 1000+ từ vựng mỗi năm và 6000 mẫu câu tiếng Anh trước 10 tuổi.
  • Linh hoạt sử dụng trên nhiều thiết bị.
Monkey Math
Monkey Stories
Giỏi tiếng anh trước tuổi lên 10
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Thành thạo các kỹ năng tiếng Anh ngay trước 10 tuổi với hơn 1000 đầu truyện, hơn 100 bài học, 300+ sách nói. Nội dung thêm mới mỗi tuần.
  • Hơn 1.000 đầu truyện, hơn 300 bài học, gần 300 sách nói - thêm mới mỗi tuần.
  • Phát âm chuẩn ngay từ đầu nhờ Monkey Phonics - giúp đánh vần tiếng Anh dễ như tiếng Việt.

Cost - Ý nghĩa và cách dùng

Trước khi học cách chia động từ Cost, bạn cần hiểu ý nghĩa thường dùng của từ. Ngoài ra, nắm được cách đọc đúng cũng giúp bạn làm tốt các bài tập phiên âm và sử dụng thành thạo trong giao tiếp.

Cách phát âm Cost

Cách phát âm của Cost ở dạng nguyên thể

UK: /kɒst/

US: /kɔːst/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Cost”

Dạng động từ

Cách chia

UK

US

I/ we/ you/ they

Cost

/kɒst/

/kɔːst/

He/ she/ it

Costs

/kɒsts/

/kɔːsts/

QK đơn

Cost

/kɒst/

/kɔːst/

Phân từ II

Cost

/kɒst/

/kɔːst/

V-ing

Costing

/ˈkɒstɪŋ/

/ˈkɔːstɪŋ/

Nghĩa của từ Cost

1. có thể mua được với giá, yêu cầu phải trả số tiền là…

Ex: These chairs cost 40 dollars each.

Những chiếc ghế này giá 40$ 1 cái.

2. đòi hỏi

Ex: Making a dictionary costs much time and care.

(Soạn từ điển đòi hỏi mất nhiều thời gian và công sức).

3. dẫn đến sự mất mát (cái gì)

Ex: Careless driving could cost you your life.

(Lái xe ẩu có thể phải trả giá bằng tính mạng).

4. ước tính giá phải trả cho 1 mặt hàng, dịch vụ trên cơ sở các chi phí sản xuất.

Ex: Has this project been cost? 

(Dự án này đã được ước tính tổng chi phí chưa?)

5. tốn kém cho ai

Ex: You can have the deluxe model if you like, but it’ll cost you.

(Bạn có thể lấy kiểu bạn thích nhưng nó khá tốn kém cho bạn đấy.)

Xem thêm: Cách chia động từ Come trong tiếng anh

V1, V2, V3 của Cost trong bảng V bất quy tắc

Cost là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Cost tương ứng với 3 cột trong bảng:

V1 của Cost

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Cost

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Cost

(Past participle - quá khứ phân từ - P2) 

To cost

Cost

Cost

Cách chia động từ Cost theo các dạng thức

Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To cost

I need to cost 50.000 VND for the coffee every morning. (Tôi cần trả 50.000 đồng cho 1 ly cà phê mỗi sáng).

Bare_V

Nguyên thể

Cost

Tickets cost ten dollars each.

(Những tấm vé có giá 10$ 1 chiếc).

Gerund

Danh động từ

Costing

This is costing the taxpayer £10 billion a year.

(Điều này đang tiêu tốn của người đóng thuế 10 tỷ bảng Anh 1 năm.)

Past Participle

Phân từ II

Cost

Has this project been cost? 

(Dự án này đã được ước tính tổng chi phí chưa?)

Cách chia động từ Cost trong 13 thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Cost trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Cost” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We/ you/ they

HT đơn

cost

cost

costs

cost

HT tiếp diễn

am costing

are costing

is costing

are costing

HT hoàn thành

have cost

have cost

has cost

have cost

HT HTTD

have been

costing

have been

costing

has been

costing

have been

costing

QK đơn

cost

cost

cost

cost

QK tiếp diễn

was costing

were costing

was costing

were costing

QK hoàn thành

had cost

had cost

had cost

had cost

QK HTTD

had been

costing

had been

costing

had been

costing

had been

costing

TL đơn

will cost

will cost

will cost

will cost

TL gần

am going

to cost

are going

to cost

is going

to cost

are going

to cost

TL tiếp diễn

will be costing

will be costing

will be costing

will be costing

TL hoàn thành

will have cost

will have cost

will have cost

will have cost

TL HTTD

will have

been costing

will have

been costing

will have

been costing

will have

been costing

Cách chia động từ Cost trong cấu trúc câu đặc biệt

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Cost theo 1 số cấu trúc như câu điều kiện, câu giả định, câu mệnh lệnh,...

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would cost

would cost

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be costing

would be costing

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have

cost

would have

cost

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been costing

would have

been costing

Câu giả định - HT

cost

cost

Câu giả định - QK

cost

cost

Câu giả định - QKHT

had cost

had cost

Câu giả định - TL

should cost

should cost

Câu mệnh lệnh

cost

cost

Trên đây là hướng dẫn chi tiết cách chia động từ Cost theo các dạng thức, các thì và 1 số cấu trúc câu thường dùng trong tiếng anh. Hy vọng những kiến thức Monkey chia sẻ sẽ giúp bạn tự tin làm đúng nói chuẩn khi ứng dụng bài tập và giao tiếp.

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey