Cách chia động từ Find trong tiếng Anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Find trong tiếng Anh

Alice Nguyen
Alice Nguyen

14/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Monkey chia sẻ cách chia động từ find một cách chi tiết nhất qua bài viết sau. Qua đây bạn cũng được tìm hiểu ý nghĩa, phát âm, dạng động từ bất quy tắc của động từ này. Xem ngay bài viết dưới đây ! 

Find - Ý nghĩa và cách dùng

Ở phần này, ta sẽ tìm hiểu  các dạng của động từ find, cách đọc và những ý nghĩa cơ bản của động từ này. 

Cách phát âm động từ find (US/ UK)

Dưới đây là cách phát âm đối với các dạng động từ của "find" 

Phát âm Find (dạng nguyên thể) 

  • Phiên âm UK - /faɪnd/

  • Phiên âm US - /faɪnd/

Phát âm Finds (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít) 

  • Phiên âm UK - /faɪndz/

  • Phiên âm US - /faɪndz/

Phát âm Found (quá khứ & phân từ 2 của find)

  • Phiên âm UK - /faʊnd/

  • Phiên âm US - /faʊnd/

Phát âm Finding (dạng V-ing của find)

  • Phiên âm UK - /ˈfaɪndɪŋ/

  • Phiên âm US - /ˈfaɪndɪŋ/

Nghĩa của động từ find

1. Find: Thấy, tìm thấy, nhận thấy, chỉ ra

Ex:

I have just found a lovely coffee shop (tôi vừa tìm thấy một quán cà phê dễ thương) 

I find it necessary to prepare for our upcoming trip (tôi thấy rất cần thiết để chuẩn bị cho chuyến đi sắp tới của chúng ta) 

A study found that green tea could be beneficial (một nghiên cứu chỉ ra rằng trà xanh có thể mang lại nhiều lợi ích) 

* Một số phrasal verbs - cụm động từ với find 

  • Find out: Tìm ra, khám phá ra (ex: When did you find it? Bạn tìm ra nó khi nào) 

  • Find against: Chống lại 

V1, V2 và V3 của find

Find là một động từ bất quy tắc, động từ này khá thông dụng trong văn nói và văn viết tiếng Anh. 

Dưới đây là các dạng của động từ FIND trong bảng động từ bất quy tắc

V1 của Find

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Find

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Find 

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To find

found

found

Cách chia động từ find theo dạng

Trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ khác còn lại được chia theo dạng

Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng

Động từ find được chia theo 4 dạng sau đây.

Các dạng

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To find

It’s urgent to find a new home for the cat 

Bare_V

Nguyên thể (không có “to”)

find

I couldn’t find my glasses 

Gerund

Danh động từ

finding

Finding someone you love is not easy 

Past Participle

Phân từ II

found

I've found a great new restaurant near the office

Cách chia động từ find trong các thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ find trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “find” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại

  • QK: thì quá khứ

  • TL: thì tương lai

  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

find

find

finds

find

find

find

HT tiếp diễn

am finding

are finding

is finding

are finding

are finding

are finding

HT hoàn thành

have found

have found

has found

have found

have found

have found

HT HTTD

have been

finding

have been

finding

has been

finding

have been

finding

have been

finding

have been

finding

QK đơn

found

found

found

found

found

found

QK tiếp diễn

was finding

were finding

was finding

were finding

were finding

were finding

QK hoàn thành

had found

had found

had found

had found

had found

had found

QK HTTD

had been

finding

had been

finding

had been

finding

had been

finding

had been

finding

had been

finding

TL đơn

will find

will find

will find

will find

will find

will find

TL gần

am going

to find

are going

to find

is going

to find

are going

to find

are going

to find

are going

to find

TL tiếp diễn

will be finding

will be finding

will be finding

will be finding

will be finding

will be finding

TL hoàn thành

will have

found

will have

found

will have

found

will have

found

will have

found

will have

found

TL HTTD

will have

been finding

will have

been finding

will have

been finding

will have

been finding

will have

been finding

will have

been finding


Xem thêm: Cách chia động từ Speak trong tiếng anh

Cách chia động từ find trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

 

I

You

He/ she/ it

We

You

They

Câu ĐK loại 2 - Mệnh đề chính

would find

would find

would find

would find

would find

would find

Câu ĐK loại 2

Biến thế của mệnh đề chính

would be

finding

would be

finding

would be

finding

would be

finding

would be

finding

would be

finding

Câu ĐK loại 3 - Mệnh đề chính

would have

found

would have

found

would have

found

would have

found

would have

found

would have

found

Câu ĐK loại 3

Biến thế của mệnh đề chính

would have

been finding

would have

been finding

would have

been finding

would have

been finding

would have

been finding

would have

been finding

Câu giả định - HT

find

find

find

find

find

find

Câu giả định - QK

found

found

found

found

found

found

Câu giả định - QKHT

had found

had found

had found

had found

had found

had found

Câu giả định - TL

Should find

Should find

Should find

Should find

Should find

Should find


Trên đây là toàn bộ nội dung về cách chia động từ find, Monkey tin chắc bạn đã hiểu và sẽ dễ dàng chọn dạng động từ “find” phù hợp để chia theo bài tập ngữ pháp yêu cầu, đồng thời dùng đúng động từ này trong giao tiếp tiếng Anh. Ngoài ra, đừng quên theo dõi chuyên mục học tiếng Anh từ Monkey hàng ngày để nhận thêm nhiều kiến thức hữu ích nhé. 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey