Cách chia động từ Pay trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Pay trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

04/08/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Quá khứ của Pay là gì? Hiện tại, tương lai của Pay chia như thế nào? Cùng tìm hiểu cách chia động từ Pay, cách phát âm các verb form và ý nghĩa các cụm Phrasal verb của Pay trong bài viết này nhé!

Pay - Ý nghĩa và cách dùng

Pay là động từ bất quy tắc, bạn cần nắm được các dạng V2, V3 và V-ing của động từ này khi chia trong các thì. Ngoài ra, việc phát âm chuẩn cũng giúp bạn làm tốt các bài tập về phiên âm hoặc giao tiếp.

Cách phát âm Pay

Cách phát âm của Pay ở dạng nguyên thể

UK: /peɪ/

US: /peɪ/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Pay”

Dạng động từ

Cách chia

UK

US

I/ we/ you/ they

Pay

/peɪ/

/peɪ/

He/ she/ it

Pays

/peɪz/

/peɪz/

QK đơn

Paid

/peɪd/

/peɪd/

Phân từ II

Paid

/peɪd/

/peɪd/

V-ing

Paying

/ˈpeɪɪŋ/

/ˈpeɪɪŋ/

Nghĩa của từ Pay

1. trả một số tiền (trả tiền lương, dịch vụ), thanh toán, nộp

Ex: I'll pay for the tickets. (Tôi sẽ trả tiền vé). 

I need to get a job that pays better. (Tôi cần tìm 1 công việc trả lương tốt hơn).

2. trả giá cho điều đã làm, vi phạm quy định

Ex: He will pay dearly for what he did. 

(Anh ta sẽ phải trả giá đắt cho những gì mình đã làm).

3. dành cho, đến (thăm), ngỏ (lời khen)

Ex: He paid a visit to Japan last year.

(Anh ấy đã đến thăm Nhật Bản vào năm ngoái).

4. cho (lợi nhuận, lãi), mang lợi ích (cho ai)

Ex: It pays ten percent. (Món đó cho 10% lãi)

5. sử dụng với 1 số danh từ để nhấn mạnh điều đang làm, đang xảy ra.

Ex:  Most of the students weren't paying attention.

(Hầu hết các học sinh đều không chú ý).

Ý nghĩa của Pay + giới từ 

1. to pay back: trả lại, hoàn lại (cái gì), trả nợ

2. to pay in/ pay into: nộp tiền vào tài khoản ngân hàng

3. to pay down: trả một khoản tiền để làm giảm số tiền nợ, còn thiếu.

4. to pay off: có hiệu lực (chính sách), trả hết, thanh toán hết (cho ai), hối lộ, đút lót.

5. to pay out: trả 1 khoản tiền lớn cho cái gì, việc gì

6. to pay up: trả hết nợ, trang trải

Xem thêm: Cách chia động từ Lose trong tiếng anh

V1, V2, V3 của Pay trong bảng động từ bất quy tắc

Pay là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Pay tương ứng 3 cột trong bảng:

V1 của Pay

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Pay

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Pay

(Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) 

To pay

Paid

Paid

Cách chia động từ Pay theo các dạng thức

Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To pay

You have to pay extra for a single room.

(Bạn phải trả nhiều tiền hơn cho phòng đơn).

Bare_V

Nguyên thể

Pay

Let me pay you for your time.

(Hãy để tôi trả công cho bạn).

Gerund

Danh động từ

Paying

Would you mind paying the taxi driver?

(Bạn có phiền khi trả tiền cho tài xế taxi không?)

Past Participle

Phân từ II

Paid

He still hasn't paid me the money he owes me.

(Anh ta vẫn chưa trả số tiền nợ tôi).

Cách chia động từ Pay trong 13 thì tiếng anh

Trong phần này, Monkey sẽ hướng dẫn bạn cách chia động từ Pay trong 13 thì tương ứng với 3 thời hiện tại, quá khứ, tương lai. Cần lưu ý nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Pay” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We/ you/ they

HT đơn

pay

pay

pays

pay

HT tiếp diễn

am paying

are paying

is paying

are paying

HT hoàn thành

have paid

have paid

has paid

have paid

HT HTTD

have been

paying

have been

paying

has been

paying

have been

paying

QK đơn

paid

paid

paid

paid

QK tiếp diễn

was paying

were paying

was paying

were paying

QK hoàn thành

had paid

had paid

had paid

had paid

QK HTTD

had been

paying

had been

paying

had been

paying

had been

paying

TL đơn

will pay

will pay

will pay

will pay

TL gần

am going

to pay

are going

to pay

is going

to pay

are going

to pay

TL tiếp diễn

will be paying

will be paying

will be paying

will be paying

TL hoàn thành

will have paid

will have paid

will have paid

will have paid

TL HTTD

will have

been paying

will have

been paying

will have

been paying

will have

been paying

Cách chia động từ Pay trong cấu trúc câu đặc biệt

Trong 1 số cấu trúc câu như câu điều kiện, giả định, mệnh lệnh,... động từ Pay được chia theo bảng mẫu dưới đây. Bạn đọc cần học thuộc để áp dụng đúng.

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would pay

would pay

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be paying

would be paying

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have paid

would have paid

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been paying

would have

been paying

Câu giả định - HT

pay

pay

Câu giả định - QK

paid

paid

Câu giả định - QKHT

had paid

had paid

Câu giả định - TL

should pay

should pay

Câu mệnh lệnh

pay

pay

Qua bài viết này, bạn học đã nắm được cách chia động từ Pay trong 13 thì cũng như các cấu trúc ngữ pháp thường dùng. Hãy thực hành bài tập liên quan đến cách chia động từ thường xuyên để ghi nhớ kiến thức nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey