Cách chia động từ Ride trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Ride trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

05/08/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Cùng Monkey tìm hiểu cách chia động từ Ride trong 13 thì cơ bản, các dạng bất quy tắc của Ride và cách phát âm chuẩn trong bài viết này nhé!

Monkey Math
Monkey Junior
Tiếng Anh cho mọi trẻ em
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Khởi đầu tốt nhất cho con bắt đầu học tiếng Anh. Con học càng sớm càng có lợi thế.
  • Tích lũy 1000+ từ vựng mỗi năm và 6000 mẫu câu tiếng Anh trước 10 tuổi.
  • Linh hoạt sử dụng trên nhiều thiết bị.
Monkey Math
Monkey Stories
Giỏi tiếng anh trước tuổi lên 10
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Thành thạo các kỹ năng tiếng Anh ngay trước 10 tuổi với hơn 1000 đầu truyện, hơn 100 bài học, 300+ sách nói. Nội dung thêm mới mỗi tuần.
  • Hơn 1.000 đầu truyện, hơn 300 bài học, gần 300 sách nói - thêm mới mỗi tuần.
  • Phát âm chuẩn ngay từ đầu nhờ Monkey Phonics - giúp đánh vần tiếng Anh dễ như tiếng Việt.
Monkey Math
Monkey Math
Học toán
Giá chỉ từ
499.000 VNĐ
832.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Tự tin nắm vững môn toán theo Chương trình GDPT mới.
  • Bổ trợ kĩ năng tiếng Anh bên cạnh Toán.
  • Tạo nhiều hồ sơ để cùng học trên 1 tài khoản duy nhất, đồng bộ tiến độ học trên tất cả các thiết bị.
Monkey Math
VMonkey
Học tiếng việt
Giá chỉ từ
399.000 VNĐ
665.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Đánh vần chuẩn nhờ học phần Học Vần - cập nhật theo chương trình mới nhất của Bộ GD&ĐT.
  • Đọc - hiểu, chính tả tiếng Việt dễ dàng và nhẹ nhàng hơn ngay tại nhà.
  • Bồi dưỡng trí tuệ cảm xúc (EQ) nhờ hơn 450 câu chuyện thuộc 11 chủ đề, nhiều thể loại truyện.

Ride - Ý nghĩa và cách dùng

Ride là động từ bất quy tắc, bạn cần nắm được các dạng V2, V3 và V-ing của động từ này khi chia trong các thì. Ngoài ra, việc phát âm chuẩn cũng giúp bạn làm tốt các bài tập về phiên âm hoặc giao tiếp.

Cách phát âm Ride

Cách phát âm của Ride ở dạng nguyên thể

UK: /raɪd/ 

US: /raɪd/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Ride”

Dạng động từ

Cách chia

UK

US

I/ we/ you/ they

Ride

/raɪd/

/raɪd/

He/ she/ it

Rides

/raɪdz/

/raɪdz/

QK đơn

Rode

/rəʊd/

/rəʊd/

Phân từ II

Ridden

/ˈrɪdn/

/ˈrɪdn/

V-ing

Riding

/ˈraɪdɪŋ/

/ˈraɪdɪŋ/

Nghĩa của từ Ride

1. đi, cưỡi (ngựa)

Ex: I learnt to ride as a child. (Tôi học cưỡi ngựa khi còn nhỏ).

2. đi xe (xe buýt, xe lửa, xe điện), đi xe đạp

Ex: The boys were riding their bikes around the streets.

(Những cậu bé đang đạp xe dạo quanh các con phố).

3. trôi nổi trên mặt nước, bay trong không khí

Ex: We watched the balloon riding high above the fields.

(Chúng tôi xem khinh khí cầu bay trên cao trên các cánh đồng)

4. thả neo (tàu thủy)

5. đè nặng, giày vò, áp chế

Ý nghĩa của Ride + giới từ 

1. to ride on: cưỡi lên (ngựa,...)

2. to ride out: vượt qua được

3. to ride up: đến bằng ngựa

Xem thêm: Cách chia động từ Pay trong tiếng anh

V1, V2, V3 của Ride trong bảng động từ bất quy tắc

Ride là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Ride tương ứng 3 cột trong bảng:

V1 của Ride

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Ride

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Ride

(Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) 

To ride

Rode

Ridden

Cách chia động từ Ride theo các dạng thức

Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To ride

I learnt to ride as a child.

(Tôi đã học cưỡi ngựa khi còn nhỏ).

Bare_V

Nguyên thể

Ride

I ride a bike to go to school.

(Tôi đi xe đạp đến trường).

Gerund

Danh động từ

Riding

He was riding on a large black horse.

(Anh ấy đang cưỡi trên con ngựa lớn màu đen).

Past Participle

Phân từ II

Ridden

She had never ridden a horse before.

(Cô ấy chưa từng cưỡi ngựa trước đây).

Cách chia động từ Ride trong 13 thì tiếng anh

Trong phần này, Monkey sẽ hướng dẫn bạn cách chia động từ Ride trong 13 thì tương ứng với 3 thời hiện tại, quá khứ, tương lai. Cần lưu ý nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Ride” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We/ you/ they

HT đơn

ride

ride

rides

ride

HT tiếp diễn

am riding

are riding

is riding

are riding

HT hoàn thành

have ridden

have ridden

has ridden

have ridden

HT HTTD

have been

riding

have been

riding

have been

riding

have been

riding

QK đơn

rode

rode

rode

rode

QK tiếp diễn

was riding

were riding

was riding

were riding

QK hoàn thành

had ridden

had ridden

had ridden

had ridden

QK HTTD

had been

riding

had been

riding

had been

riding

had been

riding

TL đơn

will ride

will ride

will ride

will ride

TL gần

am going

to ride

are going

to ride

is going

to ride

are going

to ride

TL tiếp diễn

will be riding

will be riding

will be riding

will be riding

TL hoàn thành

will have ridden

will have ridden

will have ridden

will have ridden

TL HTTD

will have

been riding

will have

been riding

will have

been riding

will have

been riding

Cách chia động từ Ride trong cấu trúc câu đặc biệt

Trong 1 số cấu trúc câu như câu điều kiện, giả định, mệnh lệnh,... động từ Ride được chia theo bảng mẫu dưới đây. Bạn đọc cần học thuộc để áp dụng đúng.

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would ride

would ride

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be riding

would be riding

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have ridden

would have ridden

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been riding

would have

been riding

Câu giả định - HT

ride

ride

Câu giả định - QK

rode

rode

Câu giả định - QKHT

had ridden

had ridden

Câu giả định - TL

should ride

should ride

Câu mệnh lệnh

ride

ride

Qua bài viết này, bạn học đã nắm được cách chia động từ Ride trong 13 thì cũng như các cấu trúc ngữ pháp thường dùng. Hãy thực hành bài tập liên quan đến cách chia động từ thường xuyên để ghi nhớ kiến thức nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey

Mua nhiều hơn, tiết kiệm lớn với Monkey Junior! Ưu đãi lên tới 50% khi mua combo 3 sản phẩm!

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI NGAY!

* Áp dụng giảm thêm 10% và nhận quà tặng kèm (khóa học/ học liệu/ túi tote) khi thanh toán online

promotion 1
promotion 2
promotion 3

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI NGAY!

* Áp dụng giảm thêm 10% và nhận quà tặng kèm (khóa học/ học liệu/ túi tote) khi thanh toán online