[MẸO] Cách phát âm ED trong tiếng Anh dễ nhớ, chuẩn người bản xứ
Học tiếng anh

[MẸO] Cách phát âm ED trong tiếng Anh dễ nhớ, chuẩn người bản xứ

Nguyễn Hậu
Nguyễn Hậu

20/12/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Cách phát âm ED trong tiếng Anh thế nào chuẩn nhất? Có 3 cách phát âm đuôi ed khác nhau trong tiếng Anh, gồm: /t/, /d/, /id/. Vậy làm thế nào để chúng ta có thể phân biệt các trường hợp phát âm của đuôi ed? Hãy tham khảo bài viết dưới đây để hiểu rõ hơn về cách phát âm đuôi ED bạn nhé. 

3 Cách phát âm ed trong tiếng Anh đúng chuẩn

Nếu băn khoăn cách đọc đuôi ED trong tiếng Anh thế nào đúng chuẩn, hãy tham khảo ngay 3 cách sau đây. 

Cách 1: Phát âm đuôi ed là /t/

Nếu phụ âm cuối của từ là vô thanh, thì ED được phát âm là T. Hãy cẩn thận để không tạo ra một âm tiết phụ hoặc âm "id".

Mẹo: Khi động từ kết thúc bằng âm /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/ sẽ được phát âm là /T/

Từ vựng

Đuôi -ed

stop /stɑːp/

stopped /stɑːpt/

access /ækˌsɛs/

accessed /ækˌsɛst/

wash /wɑːʃ/

washed /wɑːʃt/

kiss /kɪs

kissed /kɪst/

wink /wɪŋk/

winked /wɪŋkt/

Cách 2: Phát âm đuôi ed là /id/

Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/, thì ED được phát âm là /id/. 

Từ vựng

Đuôi -ed

bat /bæt/

batted /bætɪd/

knit /nɪt/

knitted /nɪtɪd/

flood /flʌd/

flooded / flʌdɪd/

guide /gaɪd/

guided /gaɪdɪd/

Cách 3: Phát âm đuôi ed là /d/

Nếu chữ cái cuối cùng của từ kết thúc bằng phụ âm hữu thanh, thì ED được phát âm là D (không tạo ra âm tiết khác).

Từ vựng

Đuôi -ed

rue /ruː/

rued / ruːd/

clean /kliːn/

cleaned / kliːnd/

flow /floʊ/

flowed / floʊd/

guide /gaɪd/

guided /gaɪdɪd/

hog /hɑːg/

hogged / hɑːgd/

amuse /əˈmjuːz/

amused / əˈmjuːzd/

call /kɑːl/

called / kɑːld/

Các trường hợp phát âm đuôi ed không theo quy tắc

Từ vựng tiếng Anh

Phiên âm/ Cách đọc

Nghĩa

naked (adj)

/ˈneɪkɪd/

khỏa thân

wicked (adj)

/ˈwɪkɪd/

gian trá

beloved (adj)

/bɪˈlʌvd/ 

yêu quý

sacred (adj)

/ˈseɪkrɪd/

thiêng liêng

hatred (adj)

/ˈheɪtrɪd/

căm ghét

wretched (adj)

/ˈretʃɪd/

khốn khổ

rugged (adj)

/ˈrʌɡɪd/

lởm chởm, gồ ghề

ragged (adj)

/ˈræɡɪd/

rách rưới, tả tơi

dogged (adj)

/ˈdɒɡɪd/

kiên cường

blessed (adj)

/ˈblesɪd/

may mắn

blessed (v)

/ˈblest/

ban phước lành

cursed (v) 

/kɜːst/

nguyền rủa

cursed (adj) 

/ˈkɜːsɪd/

đáng ghét

crabbed (adj)

/ˈkræbɪd/

chữ nhỏ, khó đọc

crabbed (v)

/kræbd/

gắt gỏng

crooked (adj)

/ˈkrʊkɪd/

xoắn, quanh co

crooked (v)

/ˈkrʊkt/

lừa đảo

used (adj)

/juːst/

quen 

used (v)

/juːsd/

sử dụng

aged (adj) 

/ˈeɪdʒɪd/

lớn tuổi

Bài tập giúp ghi nhớ cách phát âm ed trong tiếng Anh

Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau đây và sử dụng đúng phát âm đuôi “ed”. Đồng thời viết cách phiên âm (t), (id) hoặc (d) vào dấu trong ngoặc. 

The bear jumped 1 (...) out of its cage and into the crowd. She must have realized 2 (...) that this was her best chance to escape. The bear’s trainer looked 3 (...) as though he were about to faint from the terror of it all; it seemed 4 (...) like his worst nightmare come true. He scrambled 5 (...) to his feet and started 6 (...) waving his hands and shouting to get the bear’s attention. She stopped 7 (...) her wild rampage only for a moment at the sound of her trainer’s pleas. She quickly turned 8 (...) back to the crowd and resumed 9 (...) knocking people to the floor. The trainer suddenly had an idea. He reached 10 (...) into his pocket and pulled 11 (...) from it a large chocolate covered 12 (...) treat – a known favorite of the bear. He shouted 13 (...) the bear's name once more and she turned 14 (...) to face him. She saw the threat and ran in full gallop towards him. He threw the treat into the cage and the bear followed 15 (...). He locked 16 (...) the door behind her and fell to the floor in relief. Apparently, the bear valued 17 (...) food more than freedom.

Bài tập 2: Hãy đọc các từ chứa đuôi ed dưới đây và điền phiên âm (T), (ID), hoặc (D) thích hợp vào các chỗ trống.

1) I laughed at the joke. __________ 

2) Our work is finished. __________ 

3) The snake killed the mouse. __________ 

4) The teacher helped the student. __________ 

5) When I was younger, I wanted to walk on the moon. __________ 

6) We hiked to the top of the mountain. __________ 

7) James rented his apartment. __________ 

8) We can’t go swimming because the pool is covered. __________ 

9) That old house is haunted. __________ 

10) We hunted for her keys, but could not find them. __________

Bài tập 3: Đọc các từ vựng trong hộp dưới đây và phân loại vào bảng theo 3 cách phát âm đuôi ed khác nhau. 

acted   asked   baked   called   cared   cried   crowded   ended  filled   floated folded   melted   missed   needed   placed   planned   played   rested   ruled seemed   shipped   spelled   stamped   stopped   wagged   waited   wanted watched   wished   wrapped

Đáp án

Bài tập 1: 

1

T

6

T

11

ID

2

D

7

D

12

D

3

T

8

D

13

D

4

D

9

T

14

T

5

D

10

D

15

D

16

ID

17

D

   

Bài tập 2: 

1

T

6

T

2

T

7

ID

3

D

8

D

4

T

9

ID

5

ID

10

ID

Bài tập 3: 

  • /d/: called, cared, cried, filled, planned, played, ruled, seemed, spelled, wagged 

  • /t/: asked, baked, missed, placed, shipped, stamped, stopped, watched, wished, wrapped 

  • /Id/: acted, crowded, ended, floated, folded, melted, needed, rested, waited wanted  

Trên đây là hướng dẫn cách phát âm đuôi ED trong tiếng Anh cùng các bài tập liên quan. Hãy cố gắng luyện tập phát âm thật nhiều, đồng thời làm nhiều bài tập để ghi nhớ tốt hơn bạn nhé. Đừng quên theo dõi chuyên mục Học tiếng Anh của Monkey để cập nhật thêm nhiều kiến thức ngoại ngữ hữu ích khác.

Giúp con thực hiện mục tiêu giỏi tiếng Anh trước tuổi lên 10.

Thành tạo 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết chỉ với 2.000đ/ ngày.

How to Pronounce -ed - Truy cập ngày 20/12/2022

https://www.englishclub.com/pronunciation/-ed.htm

 

Nguyễn Hậu
Nguyễn Hậu

Tôi là Nguyễn Hậu - chuyên viên Content Writer. Với nhiều năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực mẹ và bé, tôi mong muốn chia sẻ kiến thức giá trị đến bạn đọc.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey