Cách chia động từ Bet trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Bet trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

03/09/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Thì quá khứ của Bet có dạng như thế nào? Thì hiện tại, tương lai của Bet được chia ra sao? Cùng Monkey tìm hiểu cách chia động từ Bet trong bài học lần này nhé!

Bet - Ý nghĩa và cách dùng

Bet là động từ bất quy tắc, bạn cần ghi nhớ các dạng của động từ này cùng cách phát âm tương ứng. Mặt khác, bạn cần nắm được ý nghĩa để sử dụng từ đúng ngữ cảnh.

Cách phát âm Bet

Động từ Bet nguyên thể và chia trong các thì có dạng khác nhau, do đó cách phát âm của chúng cũng khác biệt. Chi tiết được trình bày trong bảng dưới đây:

Cách phát âm của Bet ở dạng nguyên thể

  • Anh - Anh (UK): /bet/
  • Anh - Mỹ (US): /bet/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Bet”

Dạng động từ

Cách chia

Cách phát âm

Hiện tại với 

I/ we/ you/ they

Bet

/bet/

Hiện tại với 

He/ she/ it

Bets

/bets/

QK đơn

Bet

/bet/

Phân từ II

Bet

/bet/

V-ing

Betting

/ˈbetɪŋ/

Nghĩa của từ Bet

1. cá độ, đặt cược

Ex: Not many people are betting against France retaining their title.

(Ít người đang đặt cược chống lại việc Pháp giữ lại danh hiệu của họ.)

2. đánh cược

Ex: You can bet (that) the moment I sit down, the phone will ring.

(Bạn có thể đặt cược (rằng) ngay lúc tôi ngồi xuống, điện thoại sẽ đổ chuông.)

Tham khảo thêm: Cách chia động từ Bespeak trong tiếng anh

V1, V2, V3 của Bet trong bảng động từ bất quy tắc

Bet là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Bet tương ứng 3 cột trong bảng:

V1 của Bet

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Bet

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Bet

(Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) 

Bet

Bet

Bet

Cách chia động từ Bet theo các dạng thức

Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các động từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To bet

I'm willing to bet (that) the analysts will be wrong. (Tôi sẵn sàng cá rằng (rằng) các nhà phân tích sẽ sai.)

Bare_V

Nguyên thể

Bet

He bet $2 000 on the final score of the game. (Anh ta đặt cược $ 2 000 vào tỷ số cuối cùng của trò chơi.)

Gerund

Danh động từ

Betting

He likes betting on horses and watching table tennis. (Anh ấy thích cá cược đua ngựa và xem bóng bàn.)

Past Participle

Phân từ II

Bet

She bet me £20 (that) I wouldn't do it.

(Cô ấy cá với tôi 20 bảng Anh rằng tôi sẽ không làm điều đó.)

Cách chia động từ Bet trong 13 thì tiếng anh

Trong phần này, Monkey sẽ hướng dẫn bạn cách chia động từ Bet trong 13 thì tiếng anh thông dụng. Bạn cần kết hợp các dạng của động từ và cấu trúc câu trong thì để thành lập cách chia động từ đúng. Dưới đây bảng chia chi tiết:

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We/ you/ they

HT đơn

bet

bet

bets

bet

HT tiếp diễn

am betting

are betting

is betting

are betting

HT hoàn thành

have bet

have bet

has bet

have bet

HT HTTD

have been

betting

have been

betting

has been

betting

have been

betting

QK đơn

bet

bet

bet

bet

QK tiếp diễn

was betting

were betting

was betting

were betting

QK hoàn thành

had bet

had bet

had bet

had bet

QK HTTD

had been

betting

had been

betting

had been

betting

had been

betting

TL đơn

will bet

will bet

will bet

will bet

TL gần

am going

to bet

are going

to bet

is going

to bet

are going

to bet

TL tiếp diễn

will be betting

will be betting

will be betting

will be betting

TL hoàn thành

will have bet

will have bet

will have bet

will have bet

TL HTTD

will have

been betting

will have

been betting

will have

been betting

will have

been betting

Cách chia động từ Bet trong cấu trúc câu đặc biệt

Trong một số mẫu câu thông dụng, cách chia Bet theo thì và theo dạng cũng được áp dụng để đảm bảo ngữ pháp và ý nghĩa của câu. 

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would bet

would bet

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be betting

would be betting

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have bet

would have bet

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been betting

would have

been betting

Câu giả định - HT

bet

bet

Câu giả định - QK

bet

bet

Câu giả định - QKHT

had bet

had bet

Câu giả định - TL

should bet

should bet

Câu mệnh lệnh

bet

bet

Qua bài viết này, bạn đã nắm được cách chia động từ Bet trong các thì tiếng anh và một số cấu trúc thông dụng. Hãy ôn tập và thực hành bài tập thường xuyên để ghi nhớ kiến thức nhé!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey