Cách chia động từ Feed trong tiếng Anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Feed trong tiếng Anh

Alice Nguyen
Alice Nguyen

05/09/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Động từ Feed có những cách chia như thế nào trong tiếng Anh? Qua đây, Monkey sẽ giới thiệu đến bạn các cách chia động từ Feed chi tiết nhất. Để từ đó bạn sẽ vận dụng vào làm bài tập ngữ pháp tiếng Anh một cách dễ dàng hơn. Hãy cùng Monkey khám phá ngay nào !

Feed - Ý nghĩa và cách dùng

Cùng tìm hiểu các dạng của feed, cách đọc và những ý nghĩa cơ bản của động từ này. 

Cách phát âm động từ feed (US/ UK)

Dưới đây là cách phát âm đối với các dạng động từ của "feed" 

Phát âm feed (dạng nguyên thể) 

  • Phiên âm UK - /fiːd/

  • Phiên âm US - /fiːd/

Phát âm feeds (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít) 

  • Phiên âm UK - /fiːdz/

  • Phiên âm US - /fiːdz/

Phát âm fed (quá khứ & phân từ 2 của feed)

  • Phiên âm UK - /fed/

  • Phiên âm US - /fed/

Phát âm feeding (dạng V-ing của feed)

  • Phiên âm UK - /ˈfiːdɪŋ/

  • Phiên âm US - /ˈfiːdɪŋ/

Nghĩa của động từ feed

feed (v): Cho ăn (dùng cho cả người và vật) 

Ex: 

Have you fed the cats? (Bạn đã cho những con mèo ăn chưa?) 

I'm feeding the cats. (Tôi đang cho những con mèo ăn.) 

He cannot feed himself. (Anh ấy không thể tự ăn một mình được.) 

V1, V2 và V3 của feed

Feed là một động từ bất quy tắc

Feed trong bảng động từ bất quy tắc như sau: 

V1 của feed

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của feed

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của feed 

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To feed

fed

fed

Cách chia động từ feed theo dạng

Trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ khác còn lại được chia theo dạng

Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng

Động từ “feed” được chia theo 4 dạng sau đây.

Các dạng

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To feed

They have a large family to feed. (Họ có cả một gia đình lớn cần phải nuôi.) 

Bare_V

Nguyên thể (không có “to”)

feed

The baby can't feed itself yet. (Em bé chưa thể tự bú được.) 

Gerund

Danh động từ

feeding

They were engrossed in feeding the twins. (Họ đang mải mê cho cặp song sinh ăn.) 

Past Participle

Phân từ II

fed

The animals are fed with hay and grass. (Các con vật được cho ăn bằng cỏ khô.) 

Cách chia động từ feed trong các thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ feed trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “feed” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại

  • QK: thì quá khứ

  • TL: thì tương lai

  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

feed

feed

feeds

feed

feed

feed

HT tiếp diễn

am feeding

are feeding

is feeding

are feeding

are feeding

are feeding

HT hoàn thành

have fed

have fed

has fed

have fed

have fed

have fed

HT HTTD

have been

feeding

have been

feeding

has been

feeding

have been

feeding

have been

feeding

have been

feeding

QK đơn

fed

fed

fed

fed

fed

fed

QK tiếp diễn

was feeding

were feeding

was feeding

were feeding

were feeding

were feeding

QK hoàn thành

had fed

had fed

had fed

had fed

had fed

had fed

QK HTTD

had been

feeding

had been

feeding

had been

feeding

had been

feeding

had been

feeding

had been

feeding

TL đơn

will feed

will feed

will feed

will feed

will feed

will feed

TL gần

am going

to feed

are going

to feed

is going

to feed

are going

to feed

are going

to feed

are going

to feed

TL tiếp diễn

will be feeding

will be feeding

will be feeding

will be feeding

will be feeding

will be feeding

TL hoàn thành

will have

fed

will have

fed

will have

fed

will have

fed

will have

fed

will have

fed

TL HTTD

will have

been feeding

will have

been feeding

will have

been feeding

will have

been feeding

will have

been feeding

will have

been feeding


Xem thêm: Cách chia động từ Lay trong tiếng Anh

Cách chia động từ feed trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would feed

would feed

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be feeding

would be feeding

Câu Đk loại 3 - MĐ chính

would have fed

would have fed

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been feeding

would have

been feeding

Câu giả định - HT

feed

feed

Câu giả định - QK

fed

fed

Câu giả định - QKHT

had fed

had fed

Câu giả định - TL

should feed

should feed

Câu mệnh lệnh

feed

feed


Trên đây là toàn bộ cách chia động từ feed rất hữu ích cho bạn đọc. Monkey mong rằng bạn sẽ thường xuyên luyện nhiều dạng bài tập chia động từ để nâng cao level của mình. Ngoài ra bạn cũng có thể tiếp tục đọc thêm nhiều bài học tiếng Anh hay tại đây. Monkey chúc bạn học tốt tếng Anh !

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey