Cách chia động từ Learn trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Learn trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

08/07/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Trong bài viết này, Monkey sẽ hướng dẫn bạn cách chia động từ Learn gồm các dạng bất quy tắc và cách áp dụng chia theo 13 thì trong tiếng anh. Ngoài ra, bạn cũng cần nắm được cách chia ở 1 số cấu trúc câu đặc biệt để ứng dụng linh hoạt cho nhiều loại bài tập, tình huống.

Monkey Math
Monkey Junior
Tiếng Anh cho mọi trẻ em
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Khởi đầu tốt nhất cho con bắt đầu học tiếng Anh. Con học càng sớm càng có lợi thế.
  • Tích lũy 1000+ từ vựng mỗi năm và 6000 mẫu câu tiếng Anh trước 10 tuổi.
  • Linh hoạt sử dụng trên nhiều thiết bị.
Monkey Math
Monkey Stories
Giỏi tiếng anh trước tuổi lên 10
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Thành thạo các kỹ năng tiếng Anh ngay trước 10 tuổi với hơn 1000 đầu truyện, hơn 100 bài học, 300+ sách nói. Nội dung thêm mới mỗi tuần.
  • Hơn 1.000 đầu truyện, hơn 300 bài học, gần 300 sách nói - thêm mới mỗi tuần.
  • Phát âm chuẩn ngay từ đầu nhờ Monkey Phonics - giúp đánh vần tiếng Anh dễ như tiếng Việt.
Monkey Math
Monkey Math
Học toán
Giá chỉ từ
499.000 VNĐ
832.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Tự tin nắm vững môn toán theo Chương trình GDPT mới.
  • Bổ trợ kĩ năng tiếng Anh bên cạnh Toán.
  • Tạo nhiều hồ sơ để cùng học trên 1 tài khoản duy nhất, đồng bộ tiến độ học trên tất cả các thiết bị.
Monkey Math
VMonkey
Học tiếng việt
Giá chỉ từ
399.000 VNĐ
665.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Đánh vần chuẩn nhờ học phần Học Vần - cập nhật theo chương trình mới nhất của Bộ GD&ĐT.
  • Đọc - hiểu, chính tả tiếng Việt dễ dàng và nhẹ nhàng hơn ngay tại nhà.
  • Bồi dưỡng trí tuệ cảm xúc (EQ) nhờ hơn 450 câu chuyện thuộc 11 chủ đề, nhiều thể loại truyện.

Learn - Ý nghĩa và cách dùng

Learn trong tiếng anh thuộc loại động từ bất quy tắc. Bạn học cần ghi nhớ các dạng tương ứng với V1, V2, V3 trong bảng và cách phát âm cũng như ý nghĩa của từ này.

Cách phát âm Learn

Cách phát âm của Learn ở dạng nguyên thể

UK: /lɜːn/

US: /lɜːrn/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Learn”

Dạng động từ

Cách chia

UK

US

I/ we/ you/ they

Learn

/lɜːn/

/lɜːrn/

He/ she/ it

Learns

/lɜːnz/

/lɜːrnz/

QK đơn

Learnt/ Learned

/lɜːnt/ - /lɜːnd/

/lɜːrnt/ - /lɜːrnd/

Phân từ II

Learnt/ Learned

/lɜːnt/ - /lɜːnd/

/lɜːrnt/ - /lɜːrnd/

V-ing

Learning

/ˈlɜːnɪŋ/

/ˈlɜːrnɪŋ/

Nghĩa của từ Learn

1. học, nghiên cứu

Ex: He had the opportunity to learn English in Australia.

(Anh ấy đã có cơ hội học tiếng anh tại Úc).

2. học tập để ghi nhớ (điều gì)

Ex: I learnt the poem by heart. (Tôi đã học thuộc lòng bài thơ).

3. nghe thấy, được nghe, được biết (nhận thức được điều gì khi nghe người khác nói)

Ex: We only learned who the new teacher was a few days ago.

(Chúng tôi chỉ biết được ai là giáo viên cách đây vài ngày).

Xem thêm: Cách chia động từ Keep trong tiếng anh

V1, V2, V3 của Learn trong bảng động từ bất quy tắc

Learn là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Learn tương ứng 3 cột trong bảng:

V1 của Learn

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Learn

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Learn

(Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) 

To learn

Learnt/ Learned

Learnt/ Learned

Cách chia động từ Learn theo các dạng thức

Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To learn

Students need to learn what to do in an emergency.

(Sinh viên cần phải học những điều cần làm trong tính huống khẩn cấp).

Bare_V

Nguyên thể

Learn

You can learn a great deal just from watching other players. (Bạn có thể học được nhiều điều tuyệt vời chỉ từ việc quan sát những người chơi khác).

Gerund

Danh động từ

Learning

He's learning to play the trumpet.

(Anh ấy đang học chơi kèn).

Past Participle

Phân từ II

Learnt/ Learned

It has been learned that 500 jobs are to be lost at the factory. (Người ta đã biết được rằng 500 công việc sẽ bị mất việc tại nhà máy).

Cách chia động từ Learn trong 13 thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Learn trong 13 thì: hiện tại đơn, hoàn thành, tiếp diễn, quá khứ đơn, tương lai đơn, v.v… Lưu ý nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Learn” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We/ you/ they

HT đơn

learn

learn

learns

learn

HT tiếp diễn

am learning

are learning

is learning

are learning

HT hoàn thành

have leanrt

have leanrt

has leanrt

have leanrt

HT HTTD

have been

learning

have been

learning

has been

learning

have been

learning

QK đơn

learnt

learnt

learnt

learnt

QK tiếp diễn

was learning

were learning

was learning

were learning

QK hoàn thành

had learnt

had learnt

had learnt

had learnt

QK HTTD

had been

learning

had been

learning

had been

learning

had been

learning

TL đơn

will learn

will learn

will learn

will learn

TL gần

am going

to learn

are going

to learn

is going

to learn

are going

to learn

TL tiếp diễn

will be learning

will be learning

will be learning

will be learning

TL hoàn thành

will have learnt

will have learnt

will have learnt

will have learnt

TL HTTD

will have

been learning

will have

been learning

will have

been learning

will have

been learning

Cách chia động từ Learn trong cấu trúc câu đặc biệt

Ngoài 13 thì, để ứng dụng linh hoạt trong nhiều tình huống, bài tập, bạn cần nắm được cách chia động từ Learn trong câu điều kiện, giả định, mệnh lệnh, v.v…

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would learn

would learn

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be learning

would be learning

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have learnt

would have learnt

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been learning

would have

been learning

Câu giả định - HT

learn

learn

Câu giả định - QK

learnt

learnt

Câu giả định - QKHT

had learnt

had learnt

Câu giả định - TL

should learn

should learn

Câu mệnh lệnh

learn

learn

Trên đây là tổng hợp cách chia động từ Learn theo 3 thì hiện tại, quá khứ và tương lai cùng 1 số cấu trúc quan trọng. Bạn học hãy ghi nhớ và áp dụng đúng nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey

Mua nhiều hơn, tiết kiệm lớn với Monkey Junior! Ưu đãi lên tới 50% khi mua combo 3 sản phẩm!

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI NGAY!

* Áp dụng giảm thêm 10% và nhận quà tặng kèm (khóa học/ học liệu/ túi tote) khi thanh toán online

promotion 1
promotion 2
promotion 3

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI NGAY!

* Áp dụng giảm thêm 10% và nhận quà tặng kèm (khóa học/ học liệu/ túi tote) khi thanh toán online