Cách chia động từ Stand trong tiếng Anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Stand trong tiếng Anh

Alice Nguyen
Alice Nguyen

09/07/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Nếu bạn đang tìm cách chia động từ stand thì bài viết này dành cho bạn. Tại đây bạn được tìm hiểu đầy đủ các dạng chia của động từ này. Cùng lần lượt xem cách chia động từ stand theo dạng mẫu câu, theo thì tiếng Anh ngay dưới đây nhé. 

Stand - Ý nghĩa và cách dùng

Cùng tìm hiểu các dạng của stand, cách đọc và những ý nghĩa cơ bản của động từ này. 

Cách phát âm động từ stand (US/ UK)

Dưới đây là cách phát âm đối với các dạng động từ của "stand"

Phát âm stand (dạng nguyên thể) 

  • Phiên âm UK - /stænd/

  • Phiên âm US - /stænd

Phát âm stands (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít) 

  • Phiên âm UK - /stændz/

  • Phiên âm US - /stændz/

Phát âm stood (quá khứ & phân từ 2 của stand)

  • Phiên âm UK - /stʊd/

  • Phiên âm US - /stʊd/

Phát âm standing (dạng V-ing của stand)

  • Phiên âm UK - /ˈstændɪŋ/

  • Phiên âm US - /ˈstændɪŋ/

Nghĩa của động từ stand

Stand (v): Đứng, giữ vững, chịu đựng 

VD: 

  • The kid is standing in front of the mirror. (Đứa bé đang đứng trước gương). 

  • Stand up please ! (Xin vui lòng đứng lên) 

  • To stand a pain (v): Chịu đựng sự đau đớn 

  • I want to stand my ground. (Tôi muốn giữ vững lập trường của mình)

* Một số phrasal verbs - cụm động từ với stand 

  • Stand back: Đứng lui lại (A policeman ordered everyone to stand back: Một cảnh sát đã yêu cầu tất cả mọi người đứng lùi lại). 

  • Stand by: Đứng yên nhìn. (I couldn’t stand by while he was hitting the child: Tôi không thể đứng yên nhìn khi anh ta đánh đứa trẻ). 

  • Stand for: Ra ứng cử, viết tắt cho, đại diện, tha thứ. (HQ stands for Headquarters: HQ viết tắt của Headquarters). 

  • Stand out: Nổi bật. (She stood out among them: Cô ta nổi bật hẳn trong số họ). 

  • Stand over: Giám sát. (I have to stand over him to make him do his homework: Tôi phải giám sát thằng bé để bắt nó làm bài tập về nhà). 

V1, V2 và V3 của stand

Stand là một động từ bất quy tắc

Stand trong bảng động từ bất quy tắc như sau:

V1 của stand

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của stand

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của stand 

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To stand

stood

stood

Cách chia động từ stand theo dạng

Trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ khác còn lại được chia theo dạng

Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng

Động từ stand được chia theo 4 dạng sau đây.

Các dạng

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To stand

She doesn't know where to stand. 

Bare_V

Nguyên thể (không có “to”)

stand

Stand up so I can see you. (Nguyên thể trong câu mệnh lệnh). 

Gerund

Danh động từ

standing

John is standing in front of me.

Past Participle

Phân từ II

stood

She stood very still and waited.

Cách chia động từ stand trong các thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ stand trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “stand” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại

  • QK: thì quá khứ

  • TL: thì tương lai

  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn 

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

stand

stand

stands

stand

stand

stand

HT tiếp diễn

am standing

are standing

is standing

are standing

are standing

are standing

HT hoàn thành

have stood

have stood

has stood

have stood

have stood

have stood

HT HTTD

have been

standing

have been

standing

has been

standing

have been

standing

have been

standing

have been

standing

QK đơn

stood

stood

stood

stood

stood

stood

QK tiếp diễn

was standing

were standing

was standing

were standing

were standing

were standing

QK hoàn thành

had stood

had stood

had stood

had stood

had stood

had stood

QK HTTD

had been

standing

had been

standing

had been

standing

had been

standing

had been

standing

had been

standing

TL đơn

will stand

will stand

will stand

will stand

will stand

will stand

TL gần

am going

to stand

are going

to stand

is going

to stand

are going

to stand

are going

to stand

are going

to stand

TL tiếp diễn

will be standing

will be standing

will be standing

will be standing

will be standing

will be standing

TL hoàn thành

will have

stood

will have

stood

will have

stood

will have

stood

will have

stood

will have

stood

TL HTTD

will have

been standing

will have

been standing

will have

been standing

will have

been standing

will have

been standing

will have

been standing


Xem thêm: Cách chia động từ Blow trong tiếng Anh

Cách chia động từ stand trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would stand

would stand

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be standing

would be standing

Câu Đk loại 3 - MĐ chính

would have stood

would have stood

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been standing

would have

been standing

Câu giả định - HT

stand

stand

Câu giả định - QK

stood

stood

Câu giả định - QKHT

had stood

had stood

Câu giả định - TL

should stand

should 

Câu mệnh lệnh

stand

stand

 

Trên đây là toàn bộ cách chia động từ stand rất hữu ích cho bạn đọc. Monkey mong rằng bạn sẽ thường xuyên luyện nhiều dạng bài tập chia động từ để nâng cao level của mình. Ngoài ra bạn cũng có thể tiếp tục đọc thêm nhiều bài học tiếng Anh hay tại đây. Monkey chúc bạn học tốt tếng Anh !

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey