Cách chia động từ Swear trong tiếng Anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Swear trong tiếng Anh

Alice Nguyen
Alice Nguyen

10/08/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Có bao nhiêu cách chia động từ Swear trong tiếng Anh? Nếu bạn còn đang gặp khó khăn trong các bài tập chia động từ hay sử dụng động từ chưa được chính xác, bài viết này chắc chắn dành cho bạn. Xem ngay toàn bộ những trường hợp chia động từ Swear mà Monkey chia sẻ dưới đây nhé !

Swear - Ý nghĩa và cách dùng

Đầu tiên chúng ta hãy xem cách phát âm từng dạng của động từ Swear. 

Cách phát âm động từ swear (US/ UK)

Động từ “Swear" bao gồm 4 dạng được phát âm như dưới đây: 

Phát âm swear (dạng nguyên thể) 

  • Phiên âm UK - /sweə(r)/

  • Phiên âm US - /swer/

Phát âm swears (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít) 

  • Phiên âm UK - /sweəz/

  • Phiên âm US - /swerz/

Phát âm swore (quá khứ của swear)

  • Phiên âm UK - /swɔː(r)/

  • Phiên âm US - /swɔːr/

Phát âm sworn (phân từ 2 của swear)

  • Phiên âm UK - /swɔːn/

  • Phiên âm US - /swɔːrn/

Phát âm swearing (dạng V-ing của swear)

  • Phiên âm UK - /ˈsweərɪŋ/

  • Phiên âm US - /ˈswerɪŋ/

Nghĩa của động từ Swear

Swear (v)

1. Thề, hứa 

Ex: I swear that it will never happen again. (Tôi thề điều đó sẽ không bao giờ xảy ra nữa.)

2. Nguyền rủa, chửi bới 

Ex: Why did you let him swear at you like that? (Tại sao bạn lại để anh ta chửi bới bạn như vậy?) 

* Một số phrasal verbs - cụm động từ với động từ “swear”

  • Swear in: Tuyên thệ (ex: They swore jury in yesterday. Họ đã tuyên thệ ban bồi thẩm hôm qua.) 

  • Swear to: Xin thề (ex: I’ll swear to the truth of what he said. Tôi sẽ xin thề về sự thật trong điều anh ta nói 

V1, V2 và V3 của Swear

Swear là một động từ bất quy tắc và được thể hiện trong bảng động từ bất quy tắc như sau: 

V1 của swear

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của swear

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của swear 

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To swear

swore

sworn

Cách chia động từ Swear theo dạng

Trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ còn lại được chia theo dạng.

Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Động từ swear được chia theo 4 dạng sau đây.

Các dạng

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To swear

They refused to swear allegiance to the new ruler. (Họ từ chối thề trung thành với người cai trị mới.) 

Bare_V

Nguyên thể (không có “to”)

swear

I swear that I’ll never leave you. (Tôi thề sẽ không bao giờ rời xa bạn.) 

Gerund

Danh động từ

swearing

I don't like to hear children swearing. (Tôi không thích nghe trẻ con chửi thề.) 

Past Participle

Phân từ II

sworn

Remember, you have sworn to tell the truth. (Hãy nhớ rằng, bạn đã thề nói ra sự thật.) 

Cách chia động từ Swear trong các thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ swear trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “swear” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại

  • QK: thì quá khứ

  • TL: thì tương lai

  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn 

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

swear

swear

swears

swear

swear

swear

HT tiếp diễn

am swearing

are swearing

is swearing

are swearing

are swearing

are swearing

HT hoàn thành

have sworn

have sworn

has sworn

have sworn

have sworn

have sworn

HT HTTD

have been

swearing

have been

swearing

has been

swearing

have been

swearing

have been

swearing

have been

swearing

QK đơn

swore

swore

swore

swore

swore

swore

QK tiếp diễn

was swearing

were swearing

was swearing

were swearing

were swearing

were swearing

QK hoàn thành

had sworn

had sworn

had sworn

had sworn

had sworn

had sworn

QK HTTD

had been

swearing

had been

swearing

had been

swearing

had been

swearing

had been

swearing

had been

swearing

TL đơn

will swear

will swear

will swear

will swear

will swear

will swear

TL gần

am going

to swear

are going

to swear

is going

to swear

are going

to swear

are going

to swear

are going

to swear

TL tiếp diễn

will be swearing

will be swearing

will be swearing

will be swearing

will be swearing

will be swearing

TL hoàn thành

will have

sworn

will have

sworn

will have

sworn

will have

sworn

will have

sworn

will have

sworn

TL HTTD

will have

been swearing

will have

been swearing

will have

been swearing

will have

been swearing

will have

been swearing

will have

been swearing


Xem thêm: Cách chia động từ Show trong tiếng Anh

Cách chia động từ Swear trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would swear

would swear

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be swearing

would be swearing

Câu Đk loại 3 - MĐ chính

would have sworn

would have sworn

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been swearing

would have

been swearing

Câu giả định - HT

swear

swear

Câu giả định - QK

swore

swore

Câu giả định - QKHT

had sworn

had said

Câu giả định - TL

should swear

should swear

Câu mệnh lệnh

swear

swear


Vậy là Monkey đã cùng bạn tìm hiểu cách chia động từ swear chi tiết nhất. Hy vọng rằng qua bài viết này, bạn sẽ tự tin sử dụng đúng các dạng của động từ swear trong tiếng Anh. Xem thêm nhiều bài học tiếng Anh hay tại học tiếng Anh để nâng cao trình độ của mình ngay bây giờ nhé. 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey