Cách chia động từ Swim trong tiếng Anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Swim trong tiếng Anh

Alice Nguyen
Alice Nguyen

14/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Cách chia động từ swim thế nào cho chuẩn? Cụ thể “swim” khi được chia trong từng trường hợp sẽ như thế nào? Tra ngay cách chia động từ “swim” nhanh nhất theo bảng tổng hợp chia động từ write theo 12 thì và 4 dạng dưới đây.

Swim - Ý nghĩa và cách dùng

Ở phần này, ta sẽ tìm hiểu các dạng của động từ swim, cách đọc và những ý nghĩa cơ bản của động từ này. 

Nghĩa của động từ swim

Swim: Bơi 

Ex:

She goes swimming with her friends once a week (cô ấy đi bơi với bạn một lần một tuần) 

I can’t swim (tôi không thể bơi) 

2. Swim:Lướt nhanh 

Ex: He swam into the room (anh ta lướt nhanh vào trong phòng) 

3. Swim: Tràn ngập, ướt đẫm (nước mắt) 

Ex: Her eyes are swimming with tears (mắt cô ta đẫm lệ) 

Cách phát âm động từ swim (US/ UK)

Dưới đây là cách phát âm đối với các dạng động từ của "swim" 

Phát âm Swim (dạng nguyên thể) 

  • Phiên âm UK - /swɪm/

  • Phiên âm US - /swɪm/

Phát âm Swims (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít) 

  • Phiên âm UK - /swɪmz/

  • Phiên âm US - /swɪmz/

Phát âm Swam (quá khứ của swim)

  • Phiên âm UK - /swæm/

  • Phiên âm US - /swæm/

Phát âm Swum (phân từ 2 của swim)

  • Phiên âm UK - /swʌm/

  • Phiên âm US - /swʌm/

Phát âm Swimming (dạng V-ing của swim)

  • Phiên âm UK - /ˈswɪmɪŋ/

  • Phiên âm US - /ˈswɪmɪŋ/

V1, V2 và V3 của swim

Swim là một động từ bất quy tắc, động từ này khá thông dụng trong văn nói và văn viết tiếng Anh. 

Dưới đây là các dạng của động từ SWIM trong bảng động từ bất quy tắc

V1 của Swim

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Swim

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Swim 

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To swim

swam

swum

Cách chia động từ swim theo dạng

Trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ khác còn lại được chia theo dạng

Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng

Động từ swim được chia theo 4 dạng sau đây.

Các dạng

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To swim

I've only just learned to swim

Bare_V

Nguyên thể (không có “to”)

swim

Can you swim backstroke yet?

Gerund

Danh động từ

swimming

I like going swimming in 4 Season pool 

Past Participle

Phân từ II

swum

She has swum underwater for 2 hours 

Cách chia động từ swim trong các thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ swim trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “swim” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại

  • QK: thì quá khứ

  • TL: thì tương lai

  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn 

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

swim

swim

swims

swim

swim

swim

HT tiếp diễn

am swimming

are swimming

is swimming

are swimming

are swimming

are swimming

HT hoàn thành

have swum

have swum

has swum

have swum

have swum

have swum

HT HTTD

have been

swimming

have been

swimming

has been

swimming

have been

swimming

have been

swimming

have been

swimming

QK đơn

swam

swam

swam

swam

swam

swam

QK tiếp diễn

was swimming

were swimming

was swimming

were swimming

were swimming

were swimming

QK hoàn thành

had swum

had swum

had swum

had swum

had swum

had swum

QK HTTD

had been

swimming

had been

swimming

had been

swimming

had been

swimming

had been

swimming

had been

swimming

TL đơn

will swim

will swim

will swim

will swim

will swim

will swim

TL gần

am going

to swim

are going

to swim

is going

to swim

are going

to swim

are going

to swim

are going

to swim

TL tiếp diễn

will be swimming

will be swimming

will be swimming

will be swimming

will be swimming

will be swimming

TL hoàn thành

will have

swum

will have

swum

will have

swum

will have

swum

will have

swum

will have

swum

TL HTTD

will have

been swimming

will have

been swimming

will have

been swimming

will have

been swimming

will have

been swimming

will have

been swimming


Xem thêm: Cách chia động từ Write trong tiếng Anh

Cách chia động từ swim trong cấu trúc câu đặc biệt

Chú thích:

ĐK - Câu điều kiện 

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

 

I

You

He/ she/ it

We

You

They

ĐK loại 2 - Mệnh đề chính

would swim

would swim

would swim

would swim

would swim

would swim

ĐK loại 2

Biến thế của mệnh đề chính

would be

swimming

would be

swimming

would be

swimming

would be

swimming

would be

swimming

would be

swimming

ĐK loại 3 - Mệnh đề chính

would have

swum

would have

swum

would have

swum

would have

swum

would have

swum

would have

swum

ĐK loại 3

Biến thế của mệnh đề chính

would have

been swimming

would have

been swimming

would have

been swimming

would have

been swimming

would have

been swimming

would have

been swimming

Câu giả định - HT

swim

swim

swim

swim

swim

swim

Câu giả định - QK

swam

swam

swam

swam

swam

swam

Câu giả định - QKHT

had swum

had swum

had swum

had swum

had swum

had swum

Câu giả định - TL

Should swim

Should swim

Should swim

Should swim

Should swim

Should swim


Trên đây là toàn bộ nội dung về cách chia động từ swim, Monkey tin chắc bạn đã hiểu và sẽ dễ dàng chọn dạng động từ “swim” phù hợp để chia theo bài tập ngữ pháp yêu cầu, đồng thời dùng đúng động từ này trong giao tiếp tiếng Anh. Ngoài ra, đừng quên theo dõi chuyên mục học tiếng Anh từ Monkey hàng ngày để nhận thêm nhiều kiến thức hữu ích nhé. 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey