Cách chia động từ Leave trong tiếng Anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Leave trong tiếng Anh

Alice Nguyen
Alice Nguyen

07/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Bạn đang tìm cách chia động từ leave trong câu? Bài viết dưới đây Monkey sẽ đưa ra những trường hợp khi chia của động từ này, hy vọng bạn đọc tìm nhanh được dạng chia động từ leave phù hợp với mục đích tìm kiếm của mình. Ngoài ra bạn cũng được ôn lại ý nghĩa và cách dùng “leave” trong tiếng Anh. 

Leave - Ý nghĩa và cách dùng

Ở phần này, ta sẽ tìm hiểu những trường hợp sử dụng động từ leave, cách đọc và những ý nghĩa cơ bản của động từ này. 

Nghĩa của từ leave

1. Rời đi, bỏ đi 

Ex: 

He left without saying goodbye (Anh ấy đi mà không nói lời tạm biệt) 

The train leaves in five minutes.

2. Để lại, bỏ quên

Ex: She left a white paper on the table (cô ấy để lại một tờ giấy trắng trên mặt bàn)

* Một số phrasal verb - cụm động từ với leave 

  • Leave room for: Nhường chỗ cho 

  • Leave about: Để lộn xộn 

  • Leave behind: Bỏ quên

  • Leave off: Bỏ không mặc nữa, ngừng, thôi (việc) 

  • Leave out: Bỏ sót 

  • Leave over: Để lại về sau (chưa giải quyết ngay) 

Cách phát âm Leave (US/ UK)

Phát âm UK  /liːv/ 

Phát âm US  /liːv/

V1, V2 và V3 của leave

Leave là một động từ bất quy tắc, động từ này khá thông dụng trong văn nói và văn viết tiếng Anh. 

Dưới đây là những trường hợp sử dụng động từ leave (bao gồm động từ nguyên thể, quá khứ của leave và phân từ 2 của leave) 

V1 của Leave 

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Leave 

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Leave 

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To leave 

Left

Left 

Cách chia động từ leave theo dạng 

Chia động từ leave theo dạng là chia theo những hình thức khác nhau của leave. Động từ leave được chia làm 4 dạng sau đây.

Các dạng

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To leave

I’m getting ready to leave the conference 

Bare_V

Nguyên thể (không có “to”)

leave

You should leave now before the flight takes off 

Gerund

Danh động từ

leaving

She waited 20 minutes before leaving the room

Past Participle

Phân từ II

left

He was left alone 

Cách chia động từ Leave trong các thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Leave trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “leave” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại

  • QK: thì quá khứ

  • TL: thì tương lai

  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

leave

leave

leaves

leave

leave

leave

HT tiếp diễn

am leaving

are leaving

is leaving

are leaving

are leaving

are leaving

HT hoàn thành

have left

have left

has left

have left

have left

have left

HT HTTD

have been

leaving

have been

leaving

has been

leaving

have been

leaving

have been

leaving

have been

leaving

QK đơn

left

left

left

left

left

left

QK tiếp diễn

was leaving

were leaving

was leaving

were leaving

were leaving

were leaving

QK hoàn thành

had left

had left

had left

had left

had left

had left

QK HTTD

had been

leaving

had been

leaving

had been

leaving

had been

leaving

had been

leaving

had been

leaving

TL đơn

will leave

will leave

will leave

will leave

will leave

will leave

TL gần

am going

to leave

are going

to leave

is going

to leave

are going

to leave

are going

to leave

are going

to leave

TL tiếp diễn

will be leaving

will be leaving

will be leaving

will be leaving

will be leaving

will be leaving

TL hoàn thành

will have

left

will have

left

will have

left

will have

left

will have

left

will have

left

TL HTTD

will have

been leaving

will have

been leaving

will have

been leaving

will have

been leaving

will have

been leaving

will have

been leaving

 

Xem thêm: Cách chia động từ fall trong tiếng anh

Cách chia động từ Leave trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

 

I

You

He/ she/ it

We

You

They

Câu ĐK loại 2 - Mệnh đề chính

would leave

would leave

would leave

would leave

would leave

would leave

Câu ĐK loại 2

Biến thế của mệnh đề chính

would be

leaving

would be

leaving

would be

leaving

would be

leaving

would be

leaving

would be

leaving

Câu ĐK loại 3 - Mệnh đề chính

would have

left

would have

left

would have

left

would have

left

would have

left

would have

left

Câu ĐK loại 3

Biến thế của mệnh đề chính

would have

been leaving

would have

been leaving

would have

been leaving

would have

been leaving

would have

been leaving

would have

been leaving

Câu giả định - HT

leave

leave

leave

leave

leave

leave

Câu giả định - QK

left

left

left

left

left

left

Câu giả định - QKHT

had left

had left

had left

had left

had left

had left

Câu giả định - TL

Should leave

Should leave

Should leave

Should leave

Should leave

Should leave


Trên đây là tổng hợp cách chia động từ leave, Monkey hy vọng rằng bạn sẽ áp dụng đúng vào mỗi trường hợp bài tập chia động từ cụ thể. Ngoài ra khi nói cũng chú ý diễn đạt đúng ngữ pháp hơn khi sử dụng động từ này. Để nhận thêm nhiều kiến thức tiếng Anh bổ ích, đừng quên theo dõi chuyên mục học tiếng Anh từ Monkey ngay hôm nay nhé ! 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey