Cách chia động từ Lie trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Lie trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

09/07/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Hiện tại, tương lai, quá khứ của Lie là gì? Các dạng bất quy tắc của Lie được chia như thế nào? Chi tiết được chia sẻ trong cách chia động từ Lie trong bài viết dưới đây.

Lie - Ý nghĩa và cách dùng

Trước khi tìm hiểu cách chia động từ, bạn học cần nhận biết các dạng bất quy tắc V2, V3, V-ing của Lie cùng ý nghĩa và cách phát âm chuẩn.

Cách phát âm Lie

Cách phát âm của Lie ở dạng nguyên thể

UK: /laɪ/

US: /laɪ/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Lie”

Dạng động từ

Cách chia

UK

US

I/ we/ you/ they

Lie

/laɪ/

/laɪ/

He/ she/ it

Lies

/laɪz/

/laɪz/

QK đơn

Lay

/leɪ/

/leɪ/

Phân từ II

Lain

/leɪn/

/leɪn/

V-ing

Lying

/ˈlaɪɪŋ/

/ˈlaɪɪŋ/

Nghĩa của từ Lie

Lie (v) - Động từ

1. nằm, nằm nghỉ (người hoặc con vật)

lie + adv./prep: She lay in bed listening to music.

lie + adj: I lay awake all night worrying about it.

2. (đồ vật) được đặt ở 1 vị trí bằng phẳng

Ex: She picked up a pen that was lying nearby.

(Cô ấy lấy chiếc bút ở gần đó).

3. được duy trì ở 1 trạng thái cụ thể

Ex: These machines have lain idle since the factory closed.

(Những chiếc máy này không còn hoạt động từ khi nhà máy đóng cửa)

4. (ý tưởng, chất lượng, vấn đề,...) nằm ở

Ex: The problem lies in deciding when to intervene.

(Vấn đề nằm ở việc quyết định thời điểm can thiệp).

The fault lies with you. (Lỗi nằm ở bạn).

5. lie + adv./prep. (thị trấn, đặc điểm tự nhiên) đặt ở, nằm ở

Ex: The town lies on the coast. (Thị trấn nằm trên bờ biển).

6. trải ra

Ex: The valley lay below us. (Thung lũng trải dài bên dưới chúng tôi)

7. ở vị trí (cuộc thi)

Ex: After five games the German team are lying second.

(Sau 5 trận, đội tuyển Đức đang ở vị trí thứ 2).

Lie (n) - Danh từ

1. sự nói dối, lừa dối

2. điều tin tưởng sai lầm, ước lệ sai lầm

Ý nghĩa của Lie + giới từ 

1. to lie around: để, đặt, nằm ở đâu đó (đồ vật), nằm không (người)

2. to lie back: ngả mình (nghỉ ngơi)

3. to lie behind: để trở thành lý do cho điều gì đó

4. to lie down: nằm nghỉ, chịu khuất phục

5. to lie in: sinh nở, ở cữ, ngủ muộn, ngủ nướng

6. to lie with: là việc của, là quyền của, ngủ với (ai)

Xem thêm: Cách chia động từ Lie trong tiếng anh

V1, V2, V3 của Lie trong bảng động từ bất quy tắc

Lie là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Lie tương ứng 3 cột trong bảng:

V1 của Lie

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Lie

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Lie

(Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) 

To lie

Lay

Lain

Cách chia động từ Lie theo các dạng thức

Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To lie

The answer seems to lie elsewhere.

(Đáp án có vẻ nằm ở chỗ khác).

Bare_V

Nguyên thể

Lie

Lie there for a bit until you feel better. (Nằm nghỉ ở đó 1 chút đến khi bạn cảm thấy đỡ hơn).

Gerund

Danh động từ

Lying

The cat was lying fast asleep by the fire.

(Chú mèo đang nằm ngủ say bên đống lửa)

Past Participle

Phân từ II

Lain

These machines have lain idle since the factory closed. (Những chiếc máy này không còn hoạt động từ khi nhà máy đóng cửa).

Cách chia động từ Lie trong 13 thì tiếng anh

Quá khứ của Lie là gì? Hiện tại, tương lai của Lie được chia thế nào? Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Lie trong các thì đơn, tiếp diễn, hoàn thành và hoàn thành tiếp diễn tương ứng 3 thời.

Lưu ý nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Lie” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We/ you/ they

HT đơn

lie

lie

lies

lie

HT tiếp diễn

am lying

are lying

is lying

are lying

HT hoàn thành

have lain

have lain

has lain

have lain

HT HTTD

have been

lying

have been

lying

has been

lying

have been

lying

QK đơn

lay

lay

lay

lay

QK tiếp diễn

was lying

were lying

was lying

were lying

QK hoàn thành

had lain

had lain

had lain

had lain

QK HTTD

had been

lying

had been

lying

had been

lying

had been

lying

TL đơn

will lie

will lie

will lie

will lie

TL gần

am going

to lie

are going

to lie

is going

to lie

are going

to lie

TL tiếp diễn

will be lying

will be lying

will be lying

will be lying

TL hoàn thành

will have lain

will have lain

will have lain

will have lain

TL HTTD

will have

been lying

will have

been lying

will have

been lying

will have

been lying

Cách chia động từ Lie trong cấu trúc câu đặc biệt

Trong 1 số cấu trúc câu như câu điều kiện, giả định, mệnh lệnh,... động từ Lie được chia theo bảng mẫu dưới đây. Bạn đọc cần học thuộc để áp dụng đúng.

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would lie

would lie

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be lying

would be lying

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have lain

would have lain

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been lying

would have

been lying

Câu giả định - HT

lie

lie

Câu giả định - QK

lay

lay

Câu giả định - QKHT

had lain

had lain

Câu giả định - TL

should lie

should lie

Câu mệnh lệnh

lie

lie

Trên đây là tổng hợp cách chia động từ Lie trong 13 thì thông dụng cùng 1 số cấu trúc quan trọng. Bạn học hãy ghi nhớ và áp dụng đúng nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey