Cách chia động từ Creep trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Creep trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

23/10/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Các dạng V2, V3 của Creep là gì? Quá khứ của Creep và hiện tại, tương lai được chia như thế nào? Cùng Monkey tìm hiểu cách chia động từ Creep trong các thì tiếng Anh và mẫu câu quan trọng trong bài viết này!

Creep - Ý nghĩa và cách dùng

Trong phần đầu tiên, Monkey sẽ giúp bạn đọc đúng phát âm của động từ Creep và các dạng của nó. Ngoài ra, các ý nghĩa của từ vựng này cũng được chia sẻ chi tiết nhằm giúp bạn sử dụng đúng ngữ cảnh.

Ý nghĩa và cách dùng của động từ Creep. (Ảnh: Internet)

Cách phát âm Creep

Động từ Creep có dạng nguyên thể và các dạng được chia theo thì. Dưới đây là cách phát âm chi tiết:

Cách phát âm của Creep ở dạng nguyên thể

  • Anh - Anh: /kriːp/
  • Anh - Mỹ: /kriːp/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Creep”

Dạng động từ

Cách chia

Anh - Anh

Anh - Mỹ

Hiện tại với 

I/ we/ you/ they

Creep

/kriːp/

/kriːp/

Hiện tại với 

He/ she/ it

Creeps

/kriːps/

/kriːps/

QK đơn

Crept

/krept/

/krept/

Phân từ II

Crept

/krept/

/krept/

V-ing

Creeping

/ˈkriːpɪŋ/

/ˈkriːpɪŋ/

Nghĩa của từ Creep

Trong tiếng Anh, động từ Creep có 5 ý nghĩa cơ bản dựa theo từ điển Oxford:

1. (con người, động vật) đi rón rén, lẻn vào, lén

Ex: I crept up the stairs, trying not to wake my parents.

(Tôi rón rén lên cầu thang, cố gắng không đánh thức bố mẹ.)

2. bò (di chuyển bằng đầu gối và trên bàn tay của bạn)

3. len lỏi, khiến ai có cảm giác như kiến bò, sởn gai ốc

Ex: A slight feeling of suspicion crept over me.

(Một cảm giác nghi ngờ nhẹ len lỏi trong tôi.)

4. (thực vật) leo

5. luồn cúi, luồn lọt (để chiếm được lòng tin của ai)

Ex: He's always creeping to the boss.

(Anh ta luôn luồn lọt với ông chủ.)

Ý nghĩa của Creep trong tiếng anh. (Ảnh: Internet)

Ý nghĩa của Creep + giới từ 

1. to creep in: xuất hiện, xảy ra trong

Ex: As she became more tired, errors began to creep in her work.

(Khi cô ấy mệt mỏi hơn, những lỗi sai bắt đầu xuất hiện trong công việc.)

2. to creep into: xuất hiện, xảy ra trong

Ex: Suspicion crept into her voice. 

(Sự nghi ngờ len lỏi trong giọng nói của cô.)

3. to creep out: khiến ai có cảm giác không vui, sợ hãi, lo lắng

Ex: He said the empty streets creeped him out.

(Anh ấy nói những con đường vắng làm anh ấy sợ hãi.)

4. to creep up: tăng dần lên về số lượng, giá cả, v.v…

Ex: House prices are creeping up again. (Giá nhà lại đang tăng lên.)

5. to creep up on: leo, rón rén

Ex: Don't creep up on me like that!

(Đừng leo lên tôi như thế!)

The cat quietly crept up on the pigeon.

(Con mèo lặng lẽ rón rén trên lưng bồ câu.)

Để biết thêm ý nghĩa và cách dùng của các động từ khác trong tiếng anh, bạn có thể truy cập ứng dụng Monkey Stories để khám phá. Đặc biệt, ứng dụng hoàn toàn dễ học với các bé nên bạn hãy cho con học cùng mình nhé!

V1, V2, V3 của Creep trong bảng động từ bất quy tắc

Creep là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Creep tương ứng 3 cột trong bảng:

V1 của Creep

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Creep

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Creep

(Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) 

Creep

Crept

Crept

 

Cách chia động từ Creep theo các dạng thức

Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các động từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To creep

As she became more tired, errors began to creep in her work. (Khi cô ấy mệt mỏi hơn, những lỗi sai bắt đầu xuất hiện trong công việc.)

Bare_V

Nguyên thể

Creep

Don't creep up on me like that!

(Đừng leo lên tôi như thế!)

Gerund

Danh động từ

Creeping

He's always creeping to the boss.

(Anh ta luôn luồn lọt với ông chủ.)

Past Participle

Phân từ II

Crept

I crept up the stairs, trying not to wake my parents. (Tôi rón rén lên cầu thang, cố gắng không đánh thức bố mẹ.)

Cách chia động từ Creep trong 13 thì tiếng anh

Dựa vào các dạng của động từ Creep và cấu trúc các câu trong mỗi thì đơn, tiếp diễn, hoàn thành, bạn sẽ ghi nhớ chuẩn cách chia động từ Creep trong các thì. Dưới đây là bảng chia chi tiết của 13 thì trong tiếng Anh.

Các dạng ứng dụng trong chia động từ Creep. (Ảnh: Internet)

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

Lưu ý: Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Creep” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We/ you/ they

HT đơn

creep

creep

creeps

creep

HT tiếp diễn

am creeping

are creeping

is creeping

are creeping

HT hoàn thành

have crept

have crept

has crept

have crept

HT HTTD

have been

creeping

have been

creeping

has been

creeping

have been

creeping

QK đơn

crept

crept

crept

crept

QK tiếp diễn

was creeping

were creeping

was creeping

were creeping

QK hoàn thành

had crept

had crept

had crept

had crept

QK HTTD

had been

creeping

had been

creeping

had been

creeping

had been

creeping

TL đơn

will creep

will creep

will creep

will creep

TL gần

am going

to creep

are going

to creep

is going

to creep

are going

to creep

TL tiếp diễn

will be creeping

will be creeping

will be creeping

will be creeping

TL hoàn thành

will have crept

will have crept

will have crept

will have crept

TL HTTD

will have

been creeping

will have

been creeping

will have

been creeping

will have

been creeping

Cách chia động từ Creep trong cấu trúc câu đặc biệt

Trong một số mẫu câu thông dụng, cách chia Creep theo thì và theo dạng cũng được áp dụng để đảm bảo ngữ pháp và ý nghĩa của câu. 

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would creep

would creep

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be creeping

would be creeping

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have crept

would have crept

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been creeping

would have

been creeping

Câu giả định - HT

creep

creep

Câu giả định - QK

crept

crept

Câu giả định - QKHT

had crept

had crept

Câu giả định - TL

should creep

should creep

Câu mệnh lệnh

creep

creep

Tổng hợp cách chia động từ Creep trong tiếng anh trên đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ dạng đúng của động từ này trong mỗi thì, mỗi loại câu. Đừng quên thực hành bài tập và áp dụng tình huống giao tiếp thường xuyên để tăng cao kỹ năng nhé!

Chúc các bạn học tốt!

ĐỪNG BỎ LỠ!! Cơ hội giúp CON GIỎI NGHE - NÓI - ĐỌC - VIẾT cùng 10 triệu trẻ em đã và đang đồng hành với Monkey. Click tham gia ngay!
Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey