Cách chia động từ Undercut trong tiếng Anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Undercut trong tiếng Anh

Alice Nguyen
Alice Nguyen

27/07/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Bạn đang tìm cách chia động từ Undercut? Tại đây bạn được tìm hiểu đầy đủ các dạng chia của động từ này. Cùng lần lượt xem cách chia động từ undercut theo dạng mẫu câu, theo thì tiếng Anh ngay trong bài viết này nhé !

Undercut - Ý nghĩa và cách dùng

Undercut nghĩa là gì? Cách đọc thế nào? 

Cách phát âm động từ Undercut (US/ UK)

Dưới đây là cách phát âm đối với các dạng động từ của "undercut" 

Phát âm undercut (dạng nguyên thể) 

  • Phiên âm UK - /ˌʌndəˈkʌt/

  • Phiên âm US - /ˌʌndəˈkʌt/

Phát âm undercuts (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít) 

  • Phiên âm UK - /ˌʌndəˈkʌts/

  • Phiên âm US - /ˌʌndərˈkʌts/

Phát âm undercut (quá khứ & phân từ 2 của undercut)

  • Phiên âm UK - /ˌʌndəˈkʌt/

  • Phiên âm US - /ˌʌndəˈkʌt/

Phát âm undercuting (dạng V-ing của undercut)

  • Phiên âm UK - /ˌʌndəˈkʌtɪŋ/

  • Phiên âm US - /ˌʌndəˈkʌtɪŋ/

Nghĩa của động từ undercut

Undercut (v): 

  1. Bán sản phẩm gì đó với giá rẻ hơn.
    Vd: Well-made, solid cars with sound interior trim which undercut the rivals on price. (Những chiếc xe được chế tạo tốt, chắc chắn với trang trí nội thất âm thanh, thấp hơn các đối thủ về giá.)

  2. Làm ai hay cái gì trở lên ít bị ảnh hưởng hơn, yếu hơn.
    Vd: Some members of the board were trying to undercut the chairman's authority. (Một số thành viên của hội đồng quản trị đã cố gắng cắt giảm quyền hạn của chủ tịch.)

V1, V2 và V3 của undercut

Undercut là một động từ bất quy tắc và được thể hiện trong bảng động từ bất quy tắc như sau: 

V1 của undercut

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của undercut

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của undercut 

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To undercut

undercut

undercut

Cách chia động từ undercut theo dạng

Nếu trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ khác còn lại được chia theo dạng

Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng

Động từ undercut được chia theo 4 dạng sau đây.

Các dạng

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To undercut

They were able to undercut the prices and give longer check-out times on older titles. (Họ đã có thể giảm giá và cung cấp thời gian thanh toán lâu hơn cho các đầu sách cũ hơn.)

Bare_V

Nguyên thể (không có “to”)

undercut

However we clearly cannot significantly undercut those colleagues who are in specialty practices. (Tuy nhiên, rõ ràng chúng tôi không thể cắt giảm đáng kể những đồng nghiệp làm việc trong lĩnh vực chuyên môn.)

Gerund

Danh động từ

undercuting

They’re undercutting us by US $10 a packet. (Họ đang bán thấp hơn cho chúng tôi US $10 một gói.) 

Past Participle

Phân từ II

undercut

The wall has been severely undercut by the river. (Bức tường đã bị khoét sâu bởi dòng sông.)

Cách chia động từ undercut trong các thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ undercut trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “undercut” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại

  • QK: thì quá khứ

  • TL: thì tương lai

  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn 

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

undercut

undercut

undercuts

undercut

undercut

undercut

HT tiếp diễn

am undercuting

are undercuting

is undercuting

are undercuting

are undercuting

are undercuting

HT hoàn thành

have undercut

have undercut

has undercut

have undercut

have undercut

have undercut

HT HTTD

have been

undercuting

have been

undercuting

has been

undercuting

have been

undercuting

have been

undercuting

have been

undercuting

QK đơn

undercut

undercut

undercut

undercut

undercut

undercut

QK tiếp diễn

was undercuting

were undercuting

was undercuting

were undercuting

were undercuting

were undercuting

QK hoàn thành

had undercut

had undercut

had undercut

had undercut

had undercut

had undercut

QK HTTD

had been

undercuting

had been

undercuting

had been

undercuting

had been

undercuting

had been

undercuting

had been

undercuting

TL đơn

will undercut

will undercut

will undercut

will undercut

will undercut

will undercut

TL gần

am going

to undercut

are going

to undercut

is going

to undercut

are going

to undercut

are going

to undercut

are going

to undercut

TL tiếp diễn

will be undercuting

will be undercuting

will be undercuting

will be undercuting

will be undercuting

will be undercuting

TL hoàn thành

will have

undercut

will have

undercut

will have

undercut

will have

undercut

will have

undercut

will have

undercut

TL HTTD

will have

been undercuting

will have

been undercuting

will have

been undercuting

will have

been undercuting

will have

been undercuting

will have

been undercuting


Xem thêm: Cách chia động từ Undertake trong tiếng Anh

Cách chia động từ undercut trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would undercut

would undercut

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be undercuting

would be undercuting

Câu Đk loại 3 - MĐ chính

would have undercut

would have undercut

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been undercuting

would have

been undercuting

Câu giả định - HT

undercut

undercut

Câu giả định - QK

undercut

undercut

Câu giả định - QKHT

had undercut

had undercut

Câu giả định - TL

should undercut

should 

Câu mệnh lệnh

undercut

undercut


Trên đây là toàn bộ cách chia động từ undercut rất hữu ích cho bạn đọc. Monkey mong rằng bạn sẽ thường xuyên luyện nhiều dạng bài tập chia động từ để nâng cao level của mình. Ngoài ra bạn cũng có thể tiếp tục đọc thêm nhiều bài học tiếng Anh hay tại đây. Monkey chúc bạn học tốt tếng Anh !

Link tham khảo:

 - Ngày truy cập: 20/07/2022

https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/undercut_1?q=undercut

 

 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey