[ADJ Phrase] 150+ Cụm tính từ trong tiếng anh thông dụng nhất
Học tiếng anh

[ADJ Phrase] 150+ Cụm tính từ trong tiếng anh thông dụng nhất

Phương Đặng
Phương Đặng

24/07/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Tính từ và cụm tính từ trong tiếng anh đóng vai trò giúp câu văn phong phú, có ý nghĩa hơn. Đặc biệt là khi muốn miêu tả chi tiết hoặc bày tỏ ý kiến, thái độ về một người, sự vật, sự việc cụ thể. Trong bài học này, Monkey sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về chức năng và giá trị của cụm tính từ trong tiếng anh.

Cấu trúc - Cách sắp xếp cụm tính từ trong tiếng anh 

Cụm tính từ trong tiếng anh là gì? Tương tự ngữ pháp tiếng Việt, cụm tính từ là 1 nhóm từ dùng để miêu tả 1 danh từ hoặc đại từ. Tính từ trong cụm tính từ có thể xuất hiện ở đầu, cuối hoặc giữa cụm từ. Tuy nhiên, điểm chung của cụm tính từ là cấu tạo gồm phần chính là tính từ và phần phụ là bổ ngữ hoặc bổ sung đi kèm. 

Cấu trúc cụm tính từ: Phần phụ trước + Tính từ + Phần phụ trung tâm + Phần phụ sau, trong đó:

Phần phụ trước: thường là động từ, có thể có hoặc không.

Tính từ: có thể có 1 hoặc nhiều tính từ, các tính từ có thể cùng 1 nhóm (Opinion, Size,...)

Phần phụ trung tâm: thường là liên từ (and, but,...), có thể có hoặc không.

Phần phụ sau: thường là danh từ, đại từ, có thể có hoặc không.

Ví dụ: 

1. A person smarter than me needs to figure this out.

(Một người thông minh hơn tôi cần phải tìm ra điều này).

2. Mom said the cost of a car is way too high.

(Mẹ nói chi phí cho chiếc ô tô quá cao).

3. Faster than a speeding bullet, Superman saved the day.

Nhanh hơn cả một viên đạn tốc độ, Superman đã cứu người trong ngày.

4. The final exams were unbelievably difficult.

(Bài kiểm tra cuối kỳ khó không thể tin được).

5. That complex has quite small but cheap apartments.

(Khu phức hợp đó có những căn hộ khá nhỏ nhưng giá rẻ).

Chức năng & Vị trí cụm tính từ trong tiếng anh

Trong tiếng anh, cụm tính từ có nhiều chức năng và có thể đứng ở các vị trí khác nhau để câu văn, đoạn văn có ý nghĩa. Dưới đây là các chức năng và vị trí chính của cụm tính từ.

Chức năng của cụm tính từ

Như đã đề cập, cụm tính từ đóng vai trò giúp câu văn, bài viết phong phú hơn. Cụ thể, chúng có 2 chức năng chính:

Bổ ngữ cho danh từ

Trong câu, tính từ thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho từ đó. Chúng cung cấp thông tin về đặc điểm, tính chất, trạng thái của danh từ chỉ người, vật, sự việc được nói tới.

Ví dụ: I really wanted to paint the living room a deep eggplant shade of purple.

(Tôi thực sự muốn sơn phòng khách với màu tím đậm).

Làm vị ngữ trong câu

Cụm tính từ thường làm vị ngữ trong câu khi nó đứng sau một động từ liên kết như: tobe, seem, like, hate, feel, v.v… Giữa các tính từ có thể có các liên từ để mô tả chi tiết hơn như and, but,...

Ví dụ: A dog covered in sticky and disgusting mud makes a mess in a car.

(Một chú chó dính đầy bùn nhớp nháp và kinh tởm làm loạn trên ô tô).

3 Vị trí của cụm tính từ

Trong câu, cụm tính từ có thể đứng ở 3 vị trí khác nhau để bổ nghĩa cho cả câu.

Cụm tính từ đứng trước danh từ

Ví dụ: I love the taste of a sweet juicy peach.

(Tôi thích hương vị của quả đào ngọt mọng nước).

Đứng sau danh từ

Ví dụ: She is the chief pediatric surgeon at the institute.

(Cô ấy là bác sĩ phẫu thuật nhi khoa chính của viện).

Đứng sau động từ

Ví dụ: The cost of the car was quite affordable

(Giá thành của chiếc xe khá phải chăng). 

150+ cụm tính từ trong tiếng anh thông dụng nhất

Trong phần này, Monkey sẽ giúp bạn tổng hơn 150+ cụm tính từ với giới từ thường dùng trong văn viết giúp bạn tăng điểm kỹ năng và giao tiếp dễ dàng.

Cụm tính từ với giới từ ABOUT

STT

Cụm tính từ

Ý nghĩa

1

To be sorry about st

lấy làm tiếc ,hối tiếc về cái gì

2

To be curious about st

tò mò về cái gì

3

To be doublfut about st

hoài nghi về cái gì

4

To be enthusiastic about st

hào hứng về cái gì

5

To be reluctan about st (or to ) st

ngần ngại,hừng hờ với cái gì

6

To be uneasy about st

không thoải mái

Cụm tính từ đi với giới từ FOR

STT

Cụm tính từ

Ý nghĩa

7

Anxious for, about

lo lắng

8

Bad for

xấu cho

9

Good for

tốt cho

10

Convenient for

thuận lợi cho…

11

Difficult for

khó…

12

Late for

trễ…

13

Liable for sth

có trách nhiệm về pháp lý

14

Dangerous for

nguy hiểm…

15

Famous for

nổi tiếng

16

Fit for

thích hợp với

17

Well-known for

nổi tiếng

18

Greedy for

tham lam…

19

Good for

tốt cho

20

Grateful for sth

biết ơn về việc…

21

Helpful / useful for

có ích / có lợi

22

Necessary for

cần thiết

23

Perfect for

hoàn hảo

24

Prepare for

chuẩn bị cho

25

Qualified for

có phẩm chất

26

Ready for sth

sẵn sàng cho việc gì

27

Responsible for sth

có trách nhiệm về việc gì

28

Suitable for

thích hợp

29

Sorry for

xin lỗi / lấy làm tiếc cho

Cụm tính từ với giới từ FROM

STT

Cụm tính từ

Ý nghĩa

30

To borrow from sb/st

vay mượn của ai /cái gì

31

To demand st from sb

đòi hỏi cái gì ở ai

32

To demiss sb from st

bãi chức ai

33

To demiss sb/st from

giải tán cái gì

34

To draw st from st

rút cái gì

35

To emerge from st

nhú lên cái gì

36

To escape from ..

thoát ra từ cái gì

37

To himder sb from st = To prevent st from

ngăn cản ai cái gì

38

To protect sb /st from

bảo vệ ai /bảo về cái gì

39

To prohibit sb from doing st

cấm ai làm việc gì

40

To separate st/sb from st/sb

tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai

41

To suffer from

chịu đựng đau khổ

42

To be away from st/sb

xa cách cái gì /ai

43

To be different from st

khác về cái gì

44

To be far from sb/st

xa cách ai/ cái gì

45

To be safe from st

an toàn trong cái gì

46

To borrow from sb/st

vay mượn của ai /cái gì

47

To be resulting from st do

cái gì có kết quả

Cụm tính từ với giới từ IN

STT

Cụm tính từ

Ý nghĩa

48

To beliveve in st/sb

tin tưởng cái gì / vào ai

49

To delight in st

hồ hởi về cái gì

50

To employ in st

sử dụng về cái gì

51

To encourage sb in st

cổ vũ khích lệ ai làm cái gì

52

To discourage sb in st

làm ai nản lòng

53

To be engaged in st

tham dự ,lao vào cuộc

54

To be experienced in st

có kinh nghiệm về cái gì

55

To help sb in st

giúp ai việc gì

56

To include st in st

gộp cái gì vào cái gì

57

To indulge in st

chìm đắm trong cái gì

58

To instruct sb in st

chỉ thị ai việc gì

59

To be interested in st /doing st

quan tâm cái gì /việc gì

60

To invest st in st

đầu tư cái gì vào cái gì

61

To involed in st

dính lứu vào cái gì

62

To persist in st

kiên trì trong cái gì

63

To share in st

chia sẻ cái gì

64

To share st with sb in st

chia sẻ cái gì với ai

65

To be deficient in st

thiếu hụt cái gì

66

To be fortunate in st

may mắn trong cái gì

67

To be honest in st /sb

trung thực với cái gì

68

To be enter in st

tham dự vào cái gì

69

To be weak in st

yếu trong cái gì

Cụm tính từ với giới từ ON

STT

Cụm tính từ

Ý nghĩa

70

To be dependence on st/sb

lệ thuộc vào cái gì /vào ai

71

To be intent on st

tập trung tư tưởng vào cái gì

72

To be keen on st

mê cái gì

Cụm tính từ với giới từ OF

STT

Cụm tính từ

Ý nghĩa

73

Ashamed of

xấu hổ về…

74

Afraid of

sợ, e ngại…

75

Ahead of

trước

76

Aware of

nhận thức

77

Capable of

có khả năng

78

Confident of

tin tưởng

79

Doublful of

nghi ngờ

80

Fond of

thích

81

Full of

đầy

82

Hopeful of

hy vọng

83

Independent of

độc lập

84

Nervous of

lo lắng

85

Proud of

tự hào

86

Jealous of

ganh tỵ với

87

Guilty of

phạm tội về, có tội

88

Sick of

chán nản về

89

Scare of

sợ hãi

90

Suspicious of

nghi ngờ về

91

Joyful of

vui mừng về

92

Quick of

nhanh chóng về, mau

93

Tired of

mệt mỏi

94

Terrified of

khiếp sợ về

Cụm tính từ với giới từ TO

STT

Cụm tính từ

Ý nghĩa

95

Able to

có thể

96

Acceptable to

có thể chấp nhận

97

Accustomed to

quen với

98

Agreeable to

có thể đồng ý

99

Addicted to

đam mê

100

Available to sb

sẵn cho ai

101

Delightfull to sb

thú vị đối với ai

102

Familiar to sb

quen thuộc đối với ai

103

Clear to

rõ ràng

104

Contrary to

trái lại, đối lập

105

Equal to

tương đương với

106

Exposed to

phơi bày, để lộ

107

Favourable to

tán thành, ủng hộ

108

Grateful to sb

biết ơn ai

109

Harmful to sb (for sth)

có hại cho ai (cho cái gì)

110

Important to

quan trọng

111

Identical to sb

giống hệt

112

Kind to

tử tế

113

Likely to

có thể

114

Lucky to

may mắn

115

Liable to

có khả năng bị

116

Necessary to sth/sb

cần thiết cho việc gì / cho ai

117

Next to

kế bên

118

Open to

cởi mở

119

Pleasant to

hài lòng

120

Preferable to

đáng thích hơn

121

Profitable to

có lợi

122

Responsible to sb

có trách nhiệm với ai

123

Rude to

thô lỗ, cộc cằn

124

Similar to

giống, tương tự

125

Useful to sb

có ích cho ai

126

Willing to

sẵn lòng

Cụm tính từ với giới từ WITH

STT

Cụm tính từ

Ý nghĩa

127

To angry with sb

giận dỗi ai

128

To be busy with st

bận với cái gì

129

To be consistent with st

kiên trì chung thủy với cái gì

130

To be content with st

hài lòng với cái gì

131

To be familiar (to/with ) st

quen với cái gì

132

To be crowded with

đầy ,đông đúc

133

To be patient with st

kiên trì với cái gì

134

To be impressed with/by

có ấn tượng /xúc động với

135

To be popular with

phổ biến quen thuộc

Bài tập cụm tính từ trong tiếng anh

Tổng hợp kiến thức về chức năng và cấu trúc của cụm tính từ trên đây đã giúp bạn học hiểu rõ hơn về cụm từ này. Bây giờ, hãy cùng Monkey luyện tập với một số dạng bài cơ bản nhé!

Bài 1: Xác định cụm tính từ trong các câu sau

1. Have you ever seen an elephant with a white skin?

2. He was wearing a crown made of gold.

3. There I met a girl with blue eyes.

4. Wild beasts in small cages are a sorry sight.

5. A man with a long beard came to see me.

6. We visited many villages without any inhabitants.

7. A friend in need is a friend indeed.

8. A bird in the hand is worth two in the bush.

9. He was a young man of great promise.

10. In a low voice, he narrated the tale of his adventures.

Bài 2: Xác định thành phần phụ là gì trong cụm tính từ được in đậm (trạng từ, cụm giới từ, mệnh đề)

1. John is fond of Mary. 

2. Everest is a tremendously high mountain. 

3. He is nicer than she is. 

4. The pizza looks very delicious. 

5. He was overly enthusiastic. 

6. I bought a tapestry stitched by hand. 

7. The movie was terribly long. 

8. He was upset about the exam. 

9. It is a pretty confusing situation. 

10. She is smarter than you described. 

Bài 3: Trong mỗi câu sau hãy thay thế tính từ in đậm bằng 1 cụm tính từ có nghĩa tương tự

1. The King wore a golden crown.

2. It is a white elephant.

3. He lived in a stone house.

4. There was an earthen pot on the table.

5. She wore a diamond necklace.

6. Much has been said about the Swiss scenery.

7. The Spanish flag flew at the top of the mast.

8. That was a brave act.

9. It was a horrible night.

10. Heroic deeds are worthy of admiration.

11. They went by Siberian railway.

12. I have passed several sleepless nights.

Đáp án bài tập

Bài 1:

1. with a white skin

2. made of gold

3. with blue eyes

4. in small cages

5. with a long beard

6. without any inhabitants

7. in need

8. in the hand - in the bush

9. of great promise

10. of his adventures

Bài 2:

1. cụm giới từ

2. trạng từ

3. mệnh đề

4. trạng từ

5. trạng từ

6. cụm giới từ

7. trạng từ

8. cụm giới từ

9. trạng từ

10. mệnh đề

Bài 3:

1. made of gold

2. with a white skin

3. built of stone

4. made of earth

5. made of diamond

6. scenery of Switzerland

7. The flag of Spain

8. act of bravery

9. full of horror

10. Deeds of heroism

11. running through Siberia

12. without sleep

Trên đây là tổng hợp ngữ pháp và bài tập về cụm tính từ trong tiếng anh. Các bạn hãy đọc kĩ và thực hành bài tập để ghi nhớ kiến thức nhé!

Chúc bạn học tốt!

Adjective Phrase Examples - Ngày truy cập: 22/07/2022

https://examples.yourdictionary.com/adjective-phrase-examples.html

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey