Chi tiết ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 từ cơ bản đến nâng cao (+ bài tập thực hành)
Học tiếng anh

Chi tiết ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 từ cơ bản đến nâng cao (+ bài tập thực hành)

Alice Nguyen
Alice Nguyen

01/05/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Kiến thức ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 yêu cầu bé phải nhớ những gì? Ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 có khó không? Học hết các dạng ngữ pháp liệt kê sau đây có đảm bảo rằng bé sẽ hoàn thiện vốn kiến thức của mình? Câu trả lời nằm trong bài tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 sau đây. (Bài viết có thể giúp nhiều ba mẹ tự dạy bé lớp 2 những kiến thức cơ bản nhất)

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 với động từ to be

  • Động từ to to là gì? 

Động từ to be dùng để liên kết chủ ngữ và vị ngữ trong câu, động từ to be thường đứng sau chủ ngủ. Thường các câu có động từ to be sẽ dùng để mô tả về người, sự vật, hiện tượng nào đó 

  • Bé lớp 2 cần học những động từ to be nào? 

Trường hợp đơn giản nhất là 3 động từ to be IS - ARE - AM (là các động từ to be dùng trong câu tường thuật, khẳng định ở thì hiện tại) 

  • Cách sử dụng động từ to be IS - ARE - AM và ví dụ cụ thể để bé hiểu ý nghĩa của các từ này 

Cột bên trái là chủ ngữ, bên phải là động từ to be phải theo sau các chủ ngữ này. 

Động từ "to be" chia theo chủ ngữ. (Ảnh: Canva.com)

Ví dụ câu để bé hiểu về động từ to be - ngữ pháp tiếng Anh lớp 2

  • I am Mai - Tôi là Mai 
  • She is Sarah - Cô ấy là Sarah 
  • My name is Hoa - Tên tôi là Hoa 
  • They are teachers - Họ là những giáo viên 
  • It’s my school - Nó là trường học của tôi 
  • The dog is white - Chú đó đó màu trắng 

Những cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 hay gặp 

Sau đây là những cấu trúc câu tiếng Anh cơ bản mà đa số các em học sinh lớp 2 hay gặp phải, đồng thời các em cũng nắm chắc phần này để luyện ngữ pháp tiếng Anh thật tốt. 

Subject - verb


Subject - Verb (S-V) 

(Chủ ngữ - động từ)

  • Subject (s) - Chủ ngữ 
  • Verb (v) - Động từ 

Ví dụ

  • He runs (he là chủ ngữ, runs là động từ) 
  • She sings 
  • I write  

Subject - verb - object


Subject - Verb - Object (S - V - O)

(Chủ ngữ - động từ - tân ngữ)

  • S : Chủ ngữ 
  • V: Động từ 
  • O : Tân ngữ 

Ví dụ

  • I clean my house ( Tôi dọn nhà) - I là chủ ngữ, clean là động từ, my house là tân ngữ 
  • She plays badminton 

Subject - verb - adj


Subject- Verb- Adjective (S-V-Adj)

(Chủ ngữ - động từ - tính từ)


Ví dụ

  • The flowers are beautiful (những bông hoa thật đẹp) - The flowers là chủ ngữ, are là động từ (to be), beautiful là tính từ 
  • The dog is small 
  • My house is pretty 

Subject - verb - noun


Subject - Verb - Noun (S-V-N)

(Chủ ngữ - động từ - danh từ) 


Ví dụ

  • She is a doctor (cô ấy là bác sĩ) - She là chủ ngữ, is là động từ (to be), doctor là danh từ 
  • He is a boy 
  • My father is an engineer 

Subject - verb - adv


Subject - Verb - Adverb ( S-V-Adv)

(Chủ ngữ - động từ - trạng từ)

 

Ví dụ

  • He runs slowly (anh ấy chạy chậm) - He là chủ ngữ, runs là động từ, slowly là một trạng từ 
  • She goes to school early (cô ấy đi đến trường sớm) 

Những cấu trúc câu mẫu theo SGK bé cần nhớ 

Bé ôn lại ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 theo chương trình học qua các câu sau: 

  1. The popcorn is yummy - bỏng ngô thật ngon 

  2. My birthday is funny - buổi sinh nhật của tôi thật vui 

  3. He is flying a kite - Anh ấy đang thả diều 

  4. What can you see? Bạn thấy được gì? 

  5. I can see a monkey - Tôi có thể thấy một chú khỉ 

  6. What are you doing? Bạn đang làm gì vậy? 

  7. Is there a bird? Có chú chim nào không? 

  8. I can swim - Tôi có thể bơi 

  9. What do you want? Bạn muốn gì? 

  10. I want some apples - Tôi muốn vài quả táo 

  11. What number is it? Đây là số mấy? 

  12. How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi rồi? 

  13. I’m eleven - Tôi 11 tuổi 

  14. What is this? Đây là gì vậy 

  15. Where are the shoes? Đôi giày ở đâu vậy? 

Đại từ nhân xưng & tính từ sở hữu 

Tìm hiểu về đại từ nhân xưng làm chủ ngữ trong câu 

Khi làm chủ ngữ, đại từ nhân xưng có chức năng thay thế cho một danh từ đã được nhắc đến trước đó. Ví dụ: My mom is a teacher, she is 40 years old (she - cô ấy,  là một đại từ nhân xưng, thay thế cho my mom - mẹ tôi). 

Tính từ sở hữu là gì? 

Tính từ sở hữu chỉ sự sở hữu, mỗi một đại từ nhân xưng sẽ có một tính từ sở hữu tương ứng 

Dưới đây là bảng các đại từ nhân xưng + tính từ sở hữu  

Subject pronouns (Đại từ nhân xưng)

Possessive adjectives (Tính từ sở hữu)  

I - tôi, chúng tôi 

My - của tôi 

You - bạn, các bạn 

Your - của bạn 

He - anh ấy, ông ấy

His - của anh ấy 

She - cô ấy, chị ấy 

Her - của cô ấy 

It - nó 

Its - của nó 

We - chúng tôi, chúng ta

Our - của chúng tôi

They - họ 

Their - của họ
 
  • Ví dụ câu có đại từ nhân xưng 

She is a student 

It is a cat 

I like maths 

  • Ví dụ câu có tính từ sở hữu 

Her name is Jenny 

This is my pencil 

Our class begins at 7:00 am 

Xem thêm: Học 100+ từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề SGK

Mạo từ a/an

Mạo từ “a” - nghĩa là một  - đứng trước một danh từ số ít đếm được. 

Ví dụ 

  • A cat - một con mèo 
  • A dog - một con chó 
  • A boy - một cậu bé 
  • A flower - một bông hoa 

Mạo từ “an” cũng đứng trước các danh từ số ít, có nghĩa là một. Tuy nhiên các danh từ bắt đầu bằng 5 nguyên âm sau u, e, o, a, i thì ta dùng “an” 

Ví dụ 

  • An apple (apple bắt đầu bằng “a” là một trong 5 nguyên âm) - một quả táo 
  • An orange - một quả cam 
  • An umbrella 

Giới từ in/on/at

Giới từ in/on/at có hai cách dùng như sau: 

  • Giới từ in/on/at chỉ thời gian 

In January : Vào tháng một 

In summer: Vào mùa hè 

On monday: Vào thứ 2 

On sunday: Vào chủ nhật 

At 7 o’clock: Vào lúc 7 giờ 

  • Giới từ in/on/at chỉ vị trí 

In the garden: Trong vườn 

In the zoo: Trong vườn bách thú 

In the kitchen: Trong phòng bếp 

In the box: Trong hộp 

In the classroom: Trong phòng học 

In a car: Trong xe ô tô 

On the table: Trên bàn 

On the floor: Trên sàn nhà 

On a bus: Trên xe buýt 

On a plane: Trên máy bay 

At the bus stop: Tại trạm dừng xe buýt 

At home: Ở nhà 

At the door: Tại cửa ra vào 

Bài tập thực hành ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 

Exercise 1: Điền các động từ is/ are/ am vào chỗ trống dưới đây 

I  _________  happy 

He  _________ small 

My name  _________ Hoa 

They _________ my friends 

The cat  _________ black 

My hair _________ yellow 

I _________  a student 

He  _________ sad 

We _________  hungry

Peter and David _________  thirsty 

Exercise 2: Điền my, your, his, her vào ô trống mỗi câu dưới đây 

  1. I am Anna. That is ________  kitty 

  2. He is David. It is ________  bike 

  3. She is Lily. These are ________ pencils 

  4. She is Mary. This is ________ books

  5. They are Army and Jack. Those are ________ friends 

Exercise 3: Điền giới từ a/ an vào ô trống thích hợp dưới đây 

  1. It is _____ cake 

  2. It is _____ apple 

  3. It is _____ cat 

  4. It is _____ ear 

  5. It is _____ eraser 

  6. It is _____ mouse 

  7. It is _____ banana

  8. It is _____ fish 

  9. It is _____ bell 

  10. It is _____ orange 

Lời kết 

Có thể nói bài tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh lớp 2 bên trên thật hữu ích cho các bé học và ghi nhớ chúng. Nếu ba mẹ muốn luyện cho bé nhiều thật nhiều cấu trúc câu và kiến thức ngữ pháp hay hơn nữa, đừng quên tìm hiểu ứng dụng học thông minh Monkey Junior, ứng dụng này vừa cung cấp bộ từ vựng chất lượng, vừa giúp bé nâng cao nhận biết ngữ pháp tiếng Anh rất hiệu quả. Monkey chúc các bé học tiếng Anh thật tốt ! 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey