Học 100+ từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề SGK
Học tiếng anh

Học 100+ từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề SGK

Alice Nguyen
Alice Nguyen

01/05/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Bé đang học lớp 2 và cần cải thiện vốn từ vựng nhanh chóng? Dưới đây là hơn 10 chủ đề tiếng Anh quan trọng hàng đầu cho bé. Sau khi tìm hiểu đầy đủ các bộ từ vựng cùng cách đọc của chúng, ba mẹ hãy cùng xem cách để dạy bé học từ vựng tiếng Anh lớp 2 thật hiệu quả nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề 

Birthday party (tiệc sinh nhật) 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề sinh nhật. (Ảnh: Canva.com)

 
Từ vựng  Phát âm Dịch nghĩa
Birthday /ˈbɝːθ.deɪ/ Sinh nhật, ngày sinh 
Party /ˈpɑːr.t̬i/ Bữa tiệc 
Popcorn /ˈpɑːp.kɔːrn/ Bỏng ngô 
Pizza /ˈpiːt.sə/ Bánh pizza
Cake  /keɪk/ Bánh ngọt
Yummy  /ˈjʌm.i/ Ngon 
Drink  /drɪŋk/ Đồ uống
Friend /frend/ Bạn bè
Happy birthday /ˈhæp.i/ /ˈbɝːθ.deɪ/ Chúc mừng sinh nhật 

In the backyard (Trong sân)

Các từ vựng tiếng Anh lớp 2 chủ đề In the background cung cấp cho bé từ để diễn đạt các hoạt động vui chơi như đạp xe, thả diều, chạy, nhảy…  

Từ vựng tiếng Anh chủ đề vui chơi trong sân sau nhà. (Ảnh: Shutterstock.com)

Từ vựng Phát âm  Dịch nghĩa
Backyard /ˌbækˈjɑːrd/ Sân sau
Play /pleɪ/ Chơi
Kite /kaɪt/ Con diều
Bike /baɪk/ Xe đạp Kitten
Kitten /ˈkɪt̬.ən/ Mèo con
Run /rʌn/ Chạy
Grass /ɡræs/ Cỏ
Flower /ˈflaʊ.ɚ/ Hoa
Puppy /ˈpʌp.i/ Chó con

At the seaside (Tại bờ biển) 

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
Seaside /ˈsiː.saɪd/ Bờ biển
Sand /sænd/ Cát
Sea /siː/ Biển
Sun /sʌn/ Mặt trời
Sky /skaɪ/ Bầu trời
Wave /weɪv/ Sóng biển

In the countryside (Ở nông thôn) 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nông thôn. (Ảnh: Canva.com)

Từ vựng  Phiên âm Dịch nghĩa
Countryside /ˈkʌn.tri.saɪd/ Nông thôn
Rainbow /ˈreɪn.boʊ/ Cầu vồng
River /ˈrɪv.ɚ/ Dòng sông
Road /roʊd/ Con đường
Friendly /ˈfrend.li/ Thân thiện
Peaceful /ˈpiːs.fəl/ Yên bình
Field /fiːld/ Đồng ruộng
Village /ˈvɪl.ɪdʒ/ Ngôi làng
Chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ Con gà

In the classroom (Trong lớp học) 

Bộ từ vựng tiếng Anh lớp 2 chủ đề lớp học rất cần thiết để bé biết nói về các đồ vật thân thuộc trên lớp. 

Từ vựng Phát âm Dịch nghĩa
Classroom /ˈklæs.rʊm/ Phòng học
Board /bɔːrd/ Bảng
Table /ˈteɪ.bəl/ Bàn
Teacher /ˈtiː.tʃɚ/ Giáo viên
Question /ˈkwes.tʃən/ Câu hỏi
Square /skwer/ Hình vuông
Pen /pen/ Bút mực
Pencil /pen/ Bút chì
Ruler /ˈruː.lɚ/ Thước kẻ

On the farm (Trên nông trại) 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nông trại. (Ảnh: Canva.com)

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
Farm /fɑːrm/ Nông trại
Duck /dʌk/ Con vịt
Farmer /ˈfɑːr.mɚ/ Bác nông dân
Pig /pɪɡ/ Con lợn
Cow /kaʊ/ Con bò
Sheep /ʃiːp Con cừu
Donkey /ˈdɑːŋ.ki/ Con lừa
Windmill /ˈwɪnd.mɪl/ Cối xay gió

In the kitchen (Trong bếp) 

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
Kitchen /ˈkɪtʃ.ən/ Phòng bếp
Pan /pæn/ Cái chảo
Spoon /spuːn/ Cái thìa
Bread /bred/ Bánh mì
Fruit /fruːt/ Trái cây
Juice /dʒuːs/ Nước trái cây
Jam /dʒæm/ Mứt

In the grocery store (Trong cửa hàng tạp hóa) 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trong cửa hàng tạp hoá. (Ảnh: Canva.com)

Từ vựng  Phát âm Dịch nghĩa
Store /stɔːr/ Cửa hàng
Candy /ˈkæn.di/ Kẹo
Yogurt /ˈjoʊ.ɡɚt/ Sữa chua
Potato /pəˈteɪ.t̬oʊ/ Khoai tây
Tomato /təˈmeɪ.t̬oʊ/ Cà chua
Snack /snæk/ Đồ ăn vặt
Apple /ˈæp.əl/ Quả táo
Orange /ˈɔːr.ɪndʒ/ Quả cam

At the zoo (Tại vườn bách thú) 

Từ vựng Phát âm Dịch nghĩa
Zoo /zuː/ Sở thú
Zebra /ˈziː.brə/ Ngựa vằn
Monkey /ˈmʌŋ.ki/ Con khỉ
Elephant /ˈel.ə.fənt/ Con voi
Tiger /ˈtaɪ.ɡɚ/ Con hổ
Bird /bɝːd/ Con chim

In the maths class (Trong giờ học toán) 

Từ vựng tiếng Anh trong giờ học toán. (Ảnh: Canva.com)

Từ vựng Phát âm Dịch nghĩa
Number /ˈnʌm.bɚ/ Con số
Maths /mæθs/ Môn toán
Ten /ten/ Số 10
Eleven /əˈlev.ən/ Số 11
Twelve /twelv/ Số 12
Thirteen /θɝːˈtiːn/ Số 13
Fourteen /ˌfɔːrˈtiːn/ Số 14
Fifteen /ˌfɪfˈtiːn/ Số 15

At home (Ở nhà) 

Từ vựng Phát âm Dịch nghĩa
Home /hoʊm/ Nhà
Brother /ˈbrʌð.ɚ/ Anh trai/ em trai
Sister /ˈsɪs.tɚ/ Chị gái/ em gái
Grandmother /ˈɡræn.mʌð.ɚ/
Age /eɪdʒ/ Tuổi
Grandfather /ˈɡræn.fɑː.ðɚ/ Ông
Mother /ˈmʌð.ɚ/ Mẹ
Father /ˈfɑː.ðɚ/ Bố

In the clothes shop (Trong tiệm quần áo) 

Từ vựng tiếng Anh về mua sắm quần áo. (Ảnh: Canva.com)

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
Shop /ʃɑːp/ Cửa hàng
Shirt /ʃɝːt/ Áo sơ mi
Shorts /ʃɔːrts/ Quần đùi
Shoes /ʃuː/ Giày
Here /hɪr/ Ở đây
There /ðer/ Ở đó
Blue /bluː/ Xanh da trời
Red /red/ Màu đỏ
Black /blæk/ Màu đen

At the campsites (Khu cắm trại) 

Từ vựng Phiên âm Dịch nghĩa
Tent /tent/ Lều cắm trại
Blanket /ˈblæŋ.kɪt/ Chăn đắp, mền
Fence /fens/ Hàng rào
Teapot /ˈtiː.pɑːt/ Ấm trà
Fire /faɪr/ Lửa
Funny /ˈfʌn.i/ Vui, thú vị
Dark /dɑːrk/ Tối
Campsite /ˈkæmp.saɪt/ Khu cắm trại


Xem thêm
: Tổng hợp từ vựng + Bài tập tiếng Anh lớp 2 chủ đề con vật cho bé

Cách học từ vựng tiếng Anh lớp 2 hiệu quả 

Nói theo cách tổng quan, thì một bé học hỏi được kiến thức qua ba cách sau: 

  • Nhìn (hình ảnh trực quan) 

  • Nghe 

  • Sử dụng hành động

Vì vậy, ba mẹ có thể tham khảo một số cách có tác dụng kích thích các giác quan của bé một cách hiệu quả nhất như sau. 

Cho bé nghe bài nhạc tiếng Anh để học từ vựng. Các bài nhạc có hình ảnh, phụ đề bắt mắt, lời bài hát vui nhộn, khi học cũng có vài hoạt động mẫu kích thích các bé vui thích làm theo. Chỉ cần chọn một chủ đề bất kỳ như động vật, chữ cái, con số…và tìm chúng trên mạng là bé có ngay một buổi học thú vị. 

Học từ vựng tiếng Anh cho bé lớp 2 cũng hiệu quả khi kết hợp với thẻ học tiếng Anh (Flashcard), các thẻ in hình minh họa tương ứng cho bé học. Hoặc nhiều phương tiện khác có sử dụng hình ảnh đó là truyện tranh, truyện giấy hay tiện lợi hơn là truyện tranh online, truyện audio có sẵn bài tập thực hành sau khi nghe (Tìm hiểu thêm tại Monkey Stories). 

Kết luận 

Từ vựng là nền tảng quan trọng cho bé lớp 2 học tiếng Anh. Đối với bé lớp 2, Monkey tin rằng những chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 2 bên trên sẽ giúp bé học tiếng Anh trên lớp thật tốt. Đồng thời khi ở nhà, ba mẹ chú ý dạy thêm bé từ vựng qua bài hát, trò chơi, bài tập, app học từ vựng…Monkey chúc các bé học tiếng Anh thành công. 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey