3 Dạng bài tập về đại từ nhân xưng nhất định phải luyện ngay
Học tiếng anh

3 Dạng bài tập về đại từ nhân xưng nhất định phải luyện ngay

Alice Nguyen
Alice Nguyen

31/07/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Để củng cố thêm kiến thức về đại từ nhân xưng, bạn cần phải thực hành làm bài tập về phần này. Bài viết sau đây cung cấp cho bạn tổng hợp các câu hỏi bài tập về đại từ nhân xưng hay nhất có đáp án. Trước khi bắt tay vào làm bài tập, hãy nhớ cùng Monkey ôn tập lại lý thuyết đại từ nhân xưng (Personal pronouns) ngay ở phần đầu nhé !

Ôn lại lý thuyết về đại từ nhân xưng (Personal pronouns)

Đại từ nhân xưng bao gồm mấy loại? (Ảnh: Shutterstock.com)

Đại từ nhân xưng (Personal pronouns) là những từ dùng để thay thế cho danh từ, nhằm tránh lặp lại từ nhiều lần trong câu. Đại từ nhân xưng được chia làm 2 loại: 

  • Đại từ làm chủ ngữ (subject pronouns) (Đứng trước động từ.) 

  • Đại từ làm tân ngữ (object pronouns) (Đứng sau động từ hoặc sau giới từ.) 

Dưới đây là những đại từ nhân xưng trong tiếng Anh cần nhớ: 




Ngôi


Đại từ nhân xưng chủ ngữ (subject pronouns)


Ví dụ 

Số ít

Thứ nhất

I

I need your help 

(Tôi cần sự giúp đỡ của bạn.) 

Thứ 2

you

You should buy this book. (Bạn nên mua cuốn sách này.)

Thứ 3

he

He needs your help. 

(Anh ấy cần sự giúp đỡ của bạn.)

she

She is going to leave now. 

(Cô ấy sắp phải đi ngay bây giờ.) 

it

It is a cat. 

( là một chú mèo.)

Số nhiều

Thứ nhất

we

We love Chinese. 

(Chúng tôi yêu tiếng Trung.)

Thứ 2

you

You are so cute. 

(Bạn thật dễ thương.)

Thứ 3

they

They are standing in front of my house. 

(Họ đang đứng trước nhà tôi.)

 





Ngôi


Đại từ nhân xưng tân ngữ (object pronouns)



Ví dụ 

Số ít

Thứ nhất

me

She calls me every day. 

(Cô ấy gọi điện thoại cho tôi mỗi ngày.)

Thứ 2

you

I like you a lot. 

(Tôi thích bạn rất nhiều.)

Thứ 3

him

Give it to him after class. 

(Đưa nó cho anh ấy sau giờ học nhé.)

her

I see her every day.

(Tôi nhìn thấy cô ấy mỗi ngày.)

it

We love it !

(Chúng tôi rất thích nó.)

Số nhiều

Thứ nhất

us

Let us show you the answer.

(Hãy để chúng tôi cho bạn xem đáp án.)

Thứ 2

you

I’ll call you tomorrow.

(Tôi sẽ gọi bạn vào ngày mai.)

Thứ 3

them

I’ll send them an email. 

(Tôi sẽ gửi họ một email.) 

Dạng 1: Bài tập về đại từ nhân xưng chủ ngữ (subject pronouns)

Bài 1: Thay thế danh từ trong ngoặc với một đại từ nhân xưng chủ ngữ 

1. ________ is dreaming. (George)

2. ________ is green. (the blackboard)

3. ________ are on the wall. (the posters)

4. ________ is running. (the dog)

5. ________ are watching TV. (my mother and I)

6 .________ are in the garden. (the flowers)

7. ________ is riding his bike. (Tom)

8. ________ is from Bristol.(Liza)

9. ________ has got a brother. (Diana)

10. Have________ got a computer, (Mandy)?

11. (My cousin and her friend) ________ are at the mall.

12. (Peter) ________ is funny.

13. Does (your sister) ________ know what happened?

14. (The door) ________ is locked.

15. (My friend Mary and I) ________ are going on a trip.

16. (My cats) ________ are hungry.

17. (Mr. Jones) ________ is a good teacher.

18. (My brother and I) ________ live together.

19. Where are you from? - ________ am from Germany.

Đáp án: 

1 - he, 2 - It, 3 - They, 4 - It, 5 - We, 6 - They, 7 - He, 8 - She, 9 - She,  10 - You 

11 - they, 12 - he, 13 - she, 14 - It, 15 - We, 16 - They, 17 - He, 18 - we, 19 - I 

Bài 2: Chọn một đại từ nhân xưng trong ngoặc để hoàn thành những câu sau. 

1. _____ am in the yellow bus. (We/ He, I)

2. _____ are at the football match. (I, It, We) 

3. _____ are ten and eleven years old. (They, He, You)

4. _____ is in my mum's cupboard. (They, You, It) 

5. _____ am a good football player. (He, I, It) 

6. _____ is a nice girl. (You, She, They) 

7. _____ is afraid of mice. (We, He, They) 

8. _____ is a wonderful movie. (It, I, They) 

9. _____ are standing on my foot! (She, They, You) 

10. _____ am hungry and thirsty. (I, He, They) 

11. _____ is very hot today. (It, We, I) 

12. _____ are in the restaurant. (We, She, He) 

13. _____ is too fat to play tennis. (I, He, They) 

14. Is _____ in front of the school? (She, I, They) 

15. _____ is in the red box. (We, You, It) 

16. Are _____ a good swimmer? (They, He, You) 

17. _____ are not in a department store. (It, They, I) 

18. _____ are the best reader in the class. (They, I, You) 

19. _____ is a very small village. (He, It, They) 

20. _____ are in the building. (I, They, He) 

Đáp án:  

1 - I, 2 - We, 3 - They, 4 - It, 5 - I, 6 - She, 7 - He, 8 - It, 9 - You, 10 - I, 11 - It, 12 - We, 13 - He

14 - She, 15 - It, 16 - You, 17 - They, 18 - You, 19 - It, 20 - They 

Bài 3: Chọn một trong những đại từ nhân xưng (I, you, he, she, it, we, they) điền vào chỗ trống trong câu dưới đây

1. How old are ______ Sara? 

2. Tom and Tim are twins. ______ are both twelve. 

3. My name is Kate. ______ am a student. 

4. Peters and I are friends. ______ like football and tennis. 

5. Mike is from England. ______ like Maths. 

6. ______ is the number five bus. 

7. That’s Mike’s brother. ______ works in a supermarket. 

8. What’s your city like? ______ is small but quiet. 

9. My mum’s name is Wendy. ______ is a nurse. 

10. My parents aren’t at home. ______ are at work. 

Đáp án: 

1 - you, 2 - They, 3 - I, 4 - We, 5 - He, 6 - It, 7 - He, 8 - It, 9 - She, 10 - They 

Dạng 2: Bài tập về đại từ nhân xưng tân ngữ (object pronouns)

Bài 1: Hoàn thành những câu sau có sử dụng đại từ tân ngữ. 

1. I need Sara’s mail address. I want to invite ______ to the party. 

2. Is this your mobile phone? Can I look at ______. 

3. Tom and Paul are my friends. I meet ______ every day. 

4. Give ______ my calculator. I need ______. 

5. My brother and I are cleaning the house. Mum is helping ______. 

6. Follow______, please. I will show ______ the way to the post office. 

7. We want to call you. Give ______ your phone number. 

8. My parents are still at work. We are waiting for ______.

9. Hurry up, my friends! We are waiting for ______. 

10. Is your father here? I want to talk to ______. 

11. Come with me. I want to show ______ my photo album. 

12. My mother sometimes helps ______ with my homework. She is a teacher. 

13. Where are my keys? I can’t find ______. 

14. Linda lives in my neighborhood. I know ______ very well.

Đáp án:

1. her, 2 - it, 3 - them, 4 - me/ it, 5 - us, 6 - me/ you, 7 - us, 8 - them, 9 - you, 10 - him, 11 - you, 12 - me, 13 - them, 14 - her. 

Bài 2: Chọn một trong những đại từ tân ngữ “me, you, him, her, it, us, you, them” điền vào ô trống mỗi câu dưới đây. 

1. John can't do his homework. Can you help ______ ?

2. We don't know the way to the church. Can you help ______?

3. I can't find my books. Can you see ______?

4. John, can you come to ______?

5. This pen is for Mary. Give it to ______.

6. I need help. Please, help______ .

7. The boys are playing football. Give ______ the ball.

8. We are hungry. Bring ______ the sandwiches, please.

9. I cannot help ______, Betty. I have other work to do.

10. My friend Susan lives in London. This is a postcard from ______.

11. The children are thirsty. Give ______ a glass of water.

12. My parents are very nice. They always help ______ with my homework.

13. My friend Tom lives in London. This is a parcel from ______ .

14. I'm sorry, I can't tell ______what happened.

15. The children are hungry. Give ______ an apple.

16. We are thirsty. Can you give ______ some juice?

17. Jack is in the garden. Bring ______ his football.

18. Ann and Paul can't do their homework. Can you help______ ?

Đáp án: 

1 - him, 2 - us, 3 - them, 4 - me, 5 - her, 6 - me, 7 - them, 8 - us, 9 - you, 10 - her, 11 - them, 12 - me, 13 - him, 14 - you, 15 - them, 16 - us, 17 - him, 18 - them

Dạng 3: Bài tập tổng hợp về đại từ nhân xưng (personal pronouns) 

Bài 1: Điền những đại từ nhân xưng thích hợp vào mỗi câu dưới đây. 

1. Do you know _____? _____ is my brother.

2. Emilia is a great dancer. _____ has won many competitions.

3. Would _____ like to go to the movies with Rita?

4. Van Gogh drew beautiful pictures. One of _____ famous works is The Starry Night.

5. When the incident happened, Ram was present there. _____ was the sole witness of the event.

6. The dog gave birth to many puppies. Would _____ like to have one of _____?

7. Ross and Monica are siblings. _____ came to visit the museum.

8. This is Elizabeth. _____ is the class monitor.

9. The team won the match. _____ have performed surprisingly well.

10. My brother brought a new phone. But _____ doesn’t like _____ much.

11. Look at this picture. Isn’t _____ beautiful?

12. _____ all study in the same school.

13. I brought a ball today. _____ is _____.

14. Megha finished her homework quickly so that _____ could go and play outside.

15. Can you give _____ another scope? I will do better.

Đáp án: 

1 - him/ He

2 - She 

3 - You

4 - his 

5 - He 

6 - you/ them

7 - They

8 - She

9 - They 

10 - he, it

11 - it 

12 - We 

13 - It/ mine 

14 - she 

15 - me 

Trên đây là toàn bộ bài tập về đại từ nhân xưng rất hữu ích để bạn có thể thực hành. Phần bài học đại từ nhân xưng không quá khó đối với bạn phải không? Vậy còn nhiều kiến thức từ loại tiếng Anh khác thì sao? Bạn hãy tìm hiểu thêm tại chuyên mục Học tiếng Anh của Monkey nhé. Monkey cảm ơn bạn đã đón đọc bài viết này. 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey