Tổng hợp 10 bài tập tiếng Anh lớp 2 chất lượng cho bé (tải pdf + đáp án)
Học tiếng anh

Tổng hợp 10 bài tập tiếng Anh lớp 2 chất lượng cho bé (tải pdf + đáp án)

Mục lục bài viết

Không chỉ tập trung vào học các từ vựng và kiến thức ngữ pháp, bé cũng cần phải có thời gian ôn luyện lại chúng qua các bài tập. Bạn đang tìm những bài tập tiếng Anh lớp 2 tổng hợp được tất cả kiến thức bé cần nhớ? Bài viết dưới đây cung cấp 10 dạng bài tập thông dụng nhất để bé lần lượt ôn lại các từ vựng theo chủ đề, cùng một số bài học ngữ pháp cơ bản. 

Bạn hãy nhanh tay lưu lại về cho các bé thực hành nhé. 

10 Dạng bài tập tiếng Anh lớp 2 chọn lọc 

Exercise 1: Bé hãy nối các từ đã cho với hình tương ứng dưới đây 

Sau khi hoàn thành bài, hãy viết lại ý nghĩa của các từ 

Từ  Ý nghĩa
Bus  
Helicopter  
Train  
Plane  
Bicycle  
Truck  
Balloon  
Car  
Rocket  
Ship  
 

Exercise 2: Điền các từ phù hợp vào ô trống bên dưới sao cho đúng với nghĩa của mỗi từ 

Từ  Ý nghĩa
Five Số 5 
  Bố
  Sinh nhật
  Giáo viên
  Đồ chơi
  Con mèo
  Ông
 
  Mặt trời
  Gia đình
 

Exercise 3: Nối các từ ở cột A với nghĩa tương ứng ở cột B 

A B
  1. My dog

  2. I love my dad

  3. My mother is a teacher

  4. My brother

  5. This is my pen

  6. I am a student

  7. This is my school 

  1. My name is Trang

  2. I love my school

  3. My family 

A. Tôi là học sinh

B. Chú chó của tôi

C. Gia đình của tôi

D. Tên tôi là Trang

E. Mẹ của tôi là giáo viên

F. Tôi yêu trường học của tôi

G. Đây là bút của tôi

H. Tôi yêu bố của tôi

I. Anh trai tôi

K. Đây là trường học của tôi 

 

Exercise 4: Điền chữ cái còn thiếu vào ô trống để tạo thành từ có nghĩa 

  1. Fri_nd 

  2. Happ_

  3. N_me 

  4. Pl_y 

  5. S_n

  6. H_llo

  7. Countrys_de

  8. Chick_n

  9. _lassroom 

  10. Tig_r

  11. Zo_

  12. Moth_r 

  13. B_ue 

  14. Schoo_

  15. El_ven 

Exercise 5: Điền các từ Is/ are/ am vào ô trống để hoàn thành câu

  1. The cake ______  yummy 

  2.  My name ______  Hoa 

  3. I ______  happy 

  4. It  ______  my birthday 

  5. This  ______  my house 

  6. It  ______  my pencil 

  7. She  ______  playing with a kitten 

  8. Where  ______  they?  

  9. They  ______  playing in the yard 

  10. It  ______  sunny 

  11. There  ______  a river 

  12. They  ______  students 

  13. We  ______ at the zoo 

  14. What ______ your name? 

  15. He ______ riding a bike

Exercise 6: Điền “a” hay “an” trước các danh từ sau 

  1. _________ lion 

  2. _________ cucumber

  3. _________ orange 

  4. _________ house

  5. _________ apply 

  6. _________ octopus 

  7. _________ book 

  8. _________ elephant 

  9. _________ egg

  10. _________ car 

Exercise 7: Sắp xếp các từ thành câu đúng 

  1. I/ popcorn/ like

   _________________________________

  1. my/ birthday/ It’s/ party

   _________________________________

  1. my/ This/ is/ mom 

   _________________________________

  1. flying/ is/ kite/ He/ a

   _________________________________

  1. she/ Is/ riding/ a/ bike?

   _________________________________

  1. the/ see/ can/ sea/ I 

   _________________________________

  1. is/ a/ day/ It/ sunny

   _________________________________

  1. road/ There/ is/ a

   _________________________________

  1. can/ rainbow/ I/ a/ see

   _________________________________

  1. you/ What/ see?/ can/

   _________________________________

  1. is/ she/ What/ doing

   _________________________________

  1. you/ are/ Here

   _________________________________

  1. some/ apples/ want/ I

   _________________________________

  1. you/ want?/ do/ What

   _________________________________

  1. That/ is/ bird/ a

   _________________________________

Exercise 8: Bé hãy nhìn vào tranh và viết thành câu hoàn chỉnh 

Exercise 9: Dịch các câu sau sang tiếng Anh 

  1. Tôi thích kem 

  2. Mẹ tôi là bác sĩ 

  3. Tên bạn là gì 

  4. Hôm nay bạn thế nào? 

  5. Cảm ơn bạn 

  6. Anh ấy đang làm gì? 

  7. Đây là sách của tôi 

  8. Quả táo màu đỏ 

  9. Tôi thích pizza 

  10. Đây là một chiếc bút 

Exercise 10: Điền số thích hợp (tương ứng với mỗi hình) vào ô tròn (tương ứng mỗi câu) 

Sau khi hoàn thành bài, bé có thể dịch lại nghĩa của các câu trên như sau 

Câu  Dịch nghĩa 
This is a carrot - 3 Đây là củ cà rốt
This is an apple   
This is a watermelon  
This is a cucumber  
This is an orange   
This is a tomato   
This is a banana  
This is a pineapple  

Tải bài tập tiếng Anh lớp 2 (pdf) 

Để tiện hỗ trợ bé làm bài tập khi ở nhà hay trên lớp, bạn hãy tải các bài tập theo file dưới đây. Sau khi tải về bạn có thể in ra và cho bé làm bài. 

Link tải: https://bit.ly/3OSS955

Xem thêm: Học các mẫu câu tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề chi tiết nhất

Đáp án bài tập tiếng Anh lớp 2 

Exercise 1: 

  • Bus: Xe ô tô 

  • Helicopter: Trực thăng 

  • Train: Con tàu 

  • Plane: Máy bay 

  • Bicycle: Xe đạp 

  • Truck: Xe tải 

  • Balloon: Bóng bay 

  • Car: Ô tô 

  • Rocket: Tên lửa 

  • Ship: Con tàu 

Exercise 2: 

  • Five - số 5

  • Father - Bố 

  • Birthday - Sinh nhật 

  • Teacher - Giáo viên

  • Toy - Đồ chơi 

  • Cat - Con mèo 

  • Grandfather - Ông 

  • Grandmother - Bà 

  • Sun - Mặt trời 

  • Family - Gia đình 

Exercise 3: 

1 - B, 2 - H, 3 - E, 4 - I, 5 - G, 6 - A, 7 - K, 8 - D, 9 - F, 10 - C

Exercise 4: 

  1. Friend 

  2. Happy

  3. Name 

  4. Play 

  5. Sun

  6. Hello

  7. Countryside

  8. Chicken

  9. Classroom 

  10. Tiger

  11. Zoo

  12. Mother 

  13. Blue 

  14. School

  15. Eleven 

Exercise 5: 

  1. The cake ___is___  yummy 

  2.  My name ___is___  Hoa 

  3. I ___am___  happy 

  4. It  ___is___  my birthday 

  5. This  ___is___  my house 

  6. It  __is____  my pencil 

  7. She  ___is___  playing with a kitten 

  8. Where  ____are__  they?  

  9. They  __are____  playing in the yard 

  10. It  __is____  sunny 

  11. There  ___is__  a river 

  12. They  __are____  students 

  13. We  _are_____ at the zoo 

  14. What __is____ your name? 

  15. He ___is___ riding a bike 

Exercise 6 Exercise 7 Exercise 8
  1. A  lion 

  2. A cucumber

  3. An orange 

  4. A house

  5. An apply 

  6. An octopus 

  7. A book 

  8. An elephant 

  9. An egg

  10. A car 

  1. I like popcorn 

  2. It’s my birthday party 

  3. This is my mom 

  4. He is flying a kite 

  5. Is she riding a bike? 

  6. I can see the sea 

  7. It is a sunny day 

  8. There is a road 

  9. I can see a rainbow 

  10. What can you see? 

  11. What is she doing 

  12. Here you are 

  13. I want some apples 

  14. What do you want? 

  15. That is a bird 

2. It is a cat 

3. It is a house 

4. It is a ruler 

5. It is an elephant

6. It is a bicycle

7. It is a kite

8. It is a candy 

9. It is a pizza

10. It is a book 

11. It is a board 

12. It is a doll 

 
 
Exercise 9  Exercise 10 
  1. I like ice-cream 

  2. My mother is a doctor

  3. What is your name? 

  4. How are you today? 

  5. Thank you 

  6. What is he doing? 

  7. This is my book 

  8. Quả táo màu đỏ 

  9. I like pizza 

  10. This is a pen 

This is an apple - 2 (Đây là một quả táo) 

This is a watermelon - 1 (Đây là một quả dưa hấu) 

This is a cucumber - 8 (Đây là một quả dưa chuột) 

This is an orange - 4 (Đây là một quả cam) 

This is a tomato - 6 (Đây là một quả cà chua) 

This is a banana - 7 (Đây là một quả chuối) 

This is a pineapple - 5 (Đây là một quả dứa) 

 

Không chỉ giới hạn khối lượng bài tập kiến thức ở trên, bé hoàn toàn có cơ hội tiếp cận với hàng ngàn bài tập thú vị khác nhau để học tiếng Anh giỏi. Một trong những cách nhanh nhất giúp cho ba mẹ và bé đó là tìm những chương trình học có sẵn bài tập, game chơi dạng bài tập được thiết kế thông minh. Giải pháp cho nhu cầu này chính là tìm hiểu về ứng dụng giúp bé giỏi tiếng Anh ngay khi còn nhỏ là Monkey Junior 

Với Monkey Junior bé sẽ nhận được 

  • Hàng ngàn loại hình trò chơi giáo dục chất lượng cao - hấp dẫn & sống động giúp trẻ vừa học, vừa chơi mà lại vô cùng hiệu quả.

  • 8.000+ hình ảnh, 10.300+ audio giọng đọc bản xứ cùng 2.500 video miêu tả nghĩa của từ giúp mỗi bài học của trẻ luôn tràn ngập màu sắc và hứng thú.

  • Hệ thống trò chơi tương tác được bổ sung, cập nhật thường xuyên và chia theo độ khó. Khi tuổi của bé lớn hơn, độ khó của trò chơi cũng tăng theo.

Trên đây là toàn bộ bài tập tiếng Anh lớp 2 chọn lọc giúp bé ôn luyện lại toàn bộ kiến thức theo chương trình học. Ba mẹ cũng đừng quên cho bé học với Monkey Junior để bé tự tin sử dụng tiếng Anh sớm nhất có thể. 

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey