[FULL] 200 danh từ tiếng anh thông dụng cần nắm vững
Học tiếng anh

[FULL] 200 danh từ tiếng anh thông dụng cần nắm vững

Phương Đặng
Phương Đặng

27/08/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Giống như tiếng việt, ngôn ngữ Anh cũng phong phú không kém. Vì vậy chúng ta không thể ghi nhớ toàn bộ từ vựng, danh từ tiếng anh hay lúc nào cũng ôm chặt cuốn từ điển để tra mọi lúc mọi nơi. Thay vào đó, bạn chỉ cần nhớ 200 danh từ tiếng anh thông dụng kèm phương pháp học từ vựng Monkey tổng hợp trong bài viết này.

200 danh từ tiếng anh thông dụng

Ở phần đầu tiên, Monkey sẽ giúp bạn điểm lại các danh từ thông dụng nhất. Khi sử dụng trong câu, các từ này chỉ đóng vai trò duy nhất là danh từ.

Tổng hợp 200 danh từ tiếng anh thông dụng. (Ảnh: Internet)

STT

Danh từ

Cách phát âm

Ý nghĩa

1

people

/ˈpiːpl/

con người (nói chung), quốc gia, dân tộc, nhân dân, quần chúng

2

history

/ˈhistəri/

lịch sử, môn lịch sử, quá trình lịch sử

3

way

/wei/

đường đi, khoảng cách, cách (phương pháp), mức độ, thói quen

4

art

/aːt/

mỹ thuật, nghệ thuật, tài lẻ

5

world

/wəːld/

thế giới, nhân loại, vũ trụ, trần gian, thiên hạ

6

information

/ˌɪnfəˈmeɪʃn/

thông tin

7

map

/mӕp/

bản đồ, bản đồ thiên văn

8

two

/tuː/

số 2

9

family

/ˈfӕməli/

gia đình, gia tộc, con cái, dòng họ (sinh học)

10

government

/ˈɡavəmənt/

chính phủ, chính quyền, hệ thống lãnh đạo

11

health

/helθ/

sức khỏe

12

system

/ˈsistəm/

hệ thống, chế độ, phương thức, cơ thể (con người)

13

computer

/kəmˈpjuːtə/

máy tính

14

meat

/miːt/

thịt

15

year

/jiə/

năm

16

thanks

/θæŋks/

cảm ơn, lời cảm ơn

17

music

/ˈmjuːzik/

âm nhạc, bản nhạc

18

person

/ˈpəːsn/

người

20

method

/ˈmeθəd/

phương pháp, thứ tự, cách thức

21

data

/ˈdeitə/ - /daːtə/

dữ liệu

22

food

/fuːd/

lương thực, đồ ăn

23

theory

/ˈθiəri/

lý thuyết, lý luận, nguyên lý

24

law

/loː/

pháp luật, luật, luật học

25

bird

/bəːd/

con chim

26

literature

/ˈlitrətʃə/

văn học

27

problem

/ˈprobləm/

vấn đề, bài toán

28

software

/ˈsɒftweə(r)/ - /ˈsɔːftwer/

phần mềm

29

control

/kənˈtrəul/

kiểm soát, sự quản lý, bộ điều khiển, nơi kiểm tra

30

knowledge

/ˈnolidʒ/

sự hiểu biết, kiến thức, tri thức

31

power

/ˈpauə/

khả năng, sức mạnh, quyền lực, quyền hạn, thế lực, cường quốc, lũy thừa (toán học)

32

ability

/əˈbiləti/

khả năng, tài năng

33

economics

/iːkəˈnomiks/

kinh tế học

34

love

/lav/

yêu thích, tình yêu, người (vật) đáng yêu, điểm không trong tennis

35

internet

/ˈintənet/ - /ˈintərnet/

mạng máy tính toàn cầu

36

television

/ˈteliviʒən/

sự truyền hình, vô tuyến

37

science

/ˈsaiəns/

khoa học, khoa học tự nhiên, ngành khoa học

38

library

/ˈlaibrəri/

thư viện

39

nature

/ˈneitʃə/

thiên nhiên, bản tính, tính chất, loại; thứ

40

fact

/fӕkt/

sự việc, sự thật

41

product

/ˈprodəkt/

kết quả, sản phẩm, đáp án

42

idea

/aiˈdiə/

sự hình dung, quan niệm, ý tưởng, ý định

43

temperature

/ˈtemprətʃə/

nhiệt độ

44

investment

/ɪnˈvestmənt/

tiền đầu tư, sự đầu tư

45

area

/ˈeəriə/

vùng, diện tích, lĩnh vực

46

society

/səˈsaiəti/

xã hội, tầng lớp, giai cấp xã hội

47

activity

/ækˈtɪvəti/

hoạt động, trò giải trí

48

story

/ˈstoːri/

câu chuyện

49

industry

/ˈindəstri/

ngành công nghiệp, tính siêng năng

50

media

/ˈmiːdiə/

phương tiện truyền thông đại chúng

51

thing

/θiŋ/

đồ vật

52

oven

/ˈavn/

lò nướng

53

community

/kəˈmjuːnəti/

cộng đồng

54

definition

/defiˈniʃən/

sự định nghĩa

55

safety

/ˈseɪfti/

sự an toàn

56

quality

/ˈkwoləti/

chất lượng, phẩm chất

57

development

/dɪˈveləpmənt/

sự phát triển, sự tiến triển

58

language

/ˈlӕŋɡwidʒ/

ngôn ngữ, tiếng nói

59

management

/ˈmænɪdʒmənt/

việc quản lý, ban quản lý

60

player

/ˈpleɪə(r)/ - /ˈpleɪər/

người chơi

61

variety

/vəˈraiəti/

sự đa dạng, chương trình tạp kỹ

62

video

/ˈvidiəu/

vi đê ô, băng vi đê ô

63

week

/wiːk/

tuần

64

security

/sɪˈkjʊərəti/ - /sɪˈkjʊrəti/

sự an toàn

65

country

/ˈkantri/

đất nước, nhân dân, nông thôn, địa hạt

66

exam

/ɪɡˈzæm/ - /ɪɡˈzæm/

bài thi

67

movie

/ˈmuːvi/

bộ phim, phim

68

organization

/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/

/ˌɔːrɡənəˈzeɪʃn/

cơ quan, sự tổ chức

69

equipment

/ɪˈkwɪpmənt/

trang thiết bị, sự trang bị

70

physics

/ˈfiziks/

môn vật lý

71

analysis

/əˈnӕləsis/

sự phân tích, phân tâm học

72

policy

/ˈpoləsi/

chính sách

73

series

/ˈsiəriːz/

loạt, dãy, chuỗi, đợt

74

thought

/θɔːt/

ý nghĩ, sự suy nghĩ, cân nhắc

75

basis

/ˈbeisis/

nền tảng

76

boyfriend

/ˈbɔɪfrend/

bạn trai

77

direction

/dəˈrekʃn/ - /daɪˈrekʃn/

hướng, hướng dẫn, chỉ dẫn

78

strategy

/ˈstrӕtədʒi/

chiến lược

79

technology

/tekˈnolədʒi/

công nghệ

80

army

/ˈaːmi/

quân đội, đám đông

81

camera

/ˈkӕmərə/

máy chụp ảnh, quay phim

82

freedom

/ˈfriːdəm/

sự tự do, quyền tự do

83

paper

/ˈpeipə/

giấy, giấy tờ, báo

84

environment

/inˈvaiərənmənt/

môi trường

85

child

/tʃaild/

đứa bé, đứa con

86

instance

/ˈinstəns/

ví dụ

87

month

/manθ/

tháng

88

truth

/truːθ/

sự thật, những điều có thật

89

marketing

/ˈmɑːkɪtɪŋ/ - /ˈmɑːrkɪtɪŋ/

sự tiếp thị

90

university

/juːniˈvəːsəti/

trường đại học

91

writing

/ˈraɪtɪŋ/

chữ viết

92

article

/ˈaːtikl/

vật, bài báo, mạo từ

93

department

/diˈpaːtmənt/

bộ, ban

94

difference

/ˈdifrəns/

sự khác nhau, sự bất đồng, sự chênh lệch

95

goal

/ɡəul/

mục tiêu, bàn thắng, điểm

96

news

/njuːz/

tin tức

97

audience

/ˈoːdiəns/

khán giả, sự tiếp kiến

98

fishing

/ˈfɪʃɪŋ/

câu cá

99

growth

/ɡrəʊθ/

sự phát triển, đã trưởng thành, sự gia tăng

100

income

/ˈiŋkəm/

thu nhập

101

marriage

/ˈmær.ɪdʒ/ - /ˈmer.ɪdʒ/

đám cưới, kết hôn, sự kết hợp chặt chẽ

102

user

/ˈjuːzə(r)/

người sử dụng

103

combination

/ˌkɒmbɪˈneɪʃn/

/ˌkɑːmbɪˈneɪʃn/

sự kết hợp, dãy mã số mở ổ khóa

104

failure

/ˈfeɪljə(r)/

tình trạng không thích hợp, không hoạt động như mong đợi, người thất bại, sự thiếu khả năng

105

meaning

/ˈmiːnɪŋ/

ý nghĩa

106

medicine

/ˈmedsin/

thuốc, khoa nội

107

philosophy

/fiˈlosəfi/

triết lý, triết học

108

teacher

/ˈtiːtʃə(r)/

giáo viên

109

communication

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/

sự liên lạc, truyền đạt

110

night

/naɪt/

đêm, buổi đêm

111

chemistry

/ˈkemɪstri/

hóa học

112

disease

/dɪˈziːz/

bệnh, triệu chứng

113

disk

/dɪsk/

đĩa máy tính

114

energy

/ˈenədʒi/

/ˈenərdʒi/

năng lực, năng lượng

115

nation

/ˈneɪʃn/

quốc gia, dân tộc

116

road

/rəud/

đường giao thông, phố, tuyến đường

117

role

/rəʊl/

vai diễn, vai trò

118

soup

/suːp/

xúp, canh, cháo

119

advertising

/ˈædvətaɪzɪŋ/

/ˈædvərtaɪzɪŋ/

việc quảng cáo

120

location

/ləʊˈkeɪʃn/

chỗ, vị trí

121

success

/səkˈses/

sự thành công, người thành công

122

addition

/əˈdɪʃn/

tính cộng, người hoặc vật thêm vào

123

apartment

/əˈpaːtmənt/

căn hộ, phủ tổng thống

124

education

/ˌedʒuˈkeɪʃn/

sự giáo dục

125

math

/mæθ/

môn toán

126

moment

/ˈməʊmənt/

chốc, lát, thời điểm

127

painting

/ˈpeɪntɪŋ/

hội họa, bức họa

128

politics

/ˈpɒlətɪks/

/ˈpɑːlətɪks/

chính trị

129

attention

/əˈtenʃən/

sự chú ý, sự chăm sóc, sự tập trung, tư thế đứng nghiêm

130

decision

/dɪˈsɪʒn/

quyết định

131

event

/ɪˈvent/

sự kiện, môn thi đấu

132

property

/ˈprɒpəti/

/ˈprɑːpərti/

tài sản, bất động sản, thuộc tính

133

shopping

/ˈʃɒpɪŋ/

/ˈʃɑːpɪŋ/

sự đi mua hàng, các hàng hóa đã mua

134

student

/ˈstjuːdənt/

sinh viên, nam sinh, nữ sinh, nhà nghiên cứu

135

wood

/wud/

gỗ, rừng, gậy đánh gôn

136

competition

/ˌkɒmpəˈtɪʃn/

/ˌkɑːmpəˈtɪʃn/

sự cạnh tranh, những người cạnh tranh, cuộc thi đấu

137

distribution

/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/

sự phân phát

138

entertainment

/ˌentəˈteɪnmənt/

/ˌentərˈteɪnmənt/

cuộc giải trí, buổi biểu diễn, sự thích thú

139

office

/ˈɒfɪs/

/ˈɑːfɪs/

văn phòng, phòng làm việc, phòng chuyên dụng, cơ quan

140

population

/ˌpɒpjuˈleɪʃn/

/ˌpɑːpjuˈleɪʃn/

dân số

141

president

/ˈprezɪdənt/

chủ tịch, tổng thống

142

unit

/ˈjuːnɪt/

đơn vị, đơn vị (tiền tệ)

143

category

/ˈkætəɡəri/

/ˈkætəɡɔːri/

loại

144

cigarette

/ˌsɪɡəˈret/

/ˈsɪɡəret/

điếu thuốc lá

145

context

/ˈkontekst/

văn cảnh

146

introduction

/ˌɪntrəˈdʌkʃn/

sự ra mắt, sự giới thiệu, lời mở đầu

147

opportunity

/ˌɒpəˈtjuːnəti/

/ˌɑːpərˈtuːnəti/

cơ hội

148

performance

/pəˈfɔːməns/

/pərˈfɔːrməns/

sự thực hiện, cuộc biểu diễn

149

driver

/ˈdraɪvə(r)/

người lái xe

150

flight

/flaɪt/

chuyến bay, dãy bậc thang, cầu thang

151

length

/leŋkθ/

chiều dài, độ dài

152

magazine

/ˌmæɡəˈziːn/

/ˈmæɡəziːn/

tạp chí, băng đạn, kho vũ khí

153

newspaper

/ˈnjuːzpeɪpə(r)/

/ˈnuːzpeɪpər/

báo

154

relationship

/rɪˈleɪʃnʃɪp/

mối quan hệ, mối liên hệ

155

teaching

/ˈtiːtʃɪŋ/

việc dạy, sự hướng dẫn, lời dạy

156

cell

/sel/

xà lim, tế bào, pin, lỗ tổ ong

157

dealer

/ˈdiːlə(r)/

người buôn bán

158

finding

/ˈfaɪndɪŋ/

sự khám phá, sự phát hiện

điều khám phá, phát hiện, vật bắt được, vật tìm thấy

159

lake

/leɪk/

hồ

160

member

/ˈmembə(r)/

thành viên, đại biểu Quốc hội

161

message

/ˈmesɪdʒ/

tin tức, thông điệp

162

phone

/fəʊn/

điện thoại

163

scene

/siːn/

quang cảnh, hiện trường, cảnh tượng

164

appearance

/əˈpɪərəns/

/əˈpɪrəns/

hình thức, sự xuất hiện, sự xuất hiện trước công chúng

165

association

/əˌsəʊsiˈeɪʃn/

hội, sự hợp tác, sự liên tưởng

166

concept

/ˈkonsept/

khái niệm

167

customer

/ˈkʌstəmə(r)/

khách hàng

168

death

/deθ/

cái chết

169

discussion

/dɪˈskʌʃn/

sự thảo luận

170

housing

/ˈhaʊzɪŋ/

nhà ở, vỏ bọc máy móc

171

inflation

/ɪnˈfleɪʃn/

lạm phát

172

insurance

/ɪnˈʃʊərəns/

/ɪnˈʃʊrəns/

tiền bảo hiểm

173

mood

/muːd/

tâm trạng

174

woman

/ˈwumən/

phụ nữ, đàn bà đã có chồng

175

advice

/ədˈvais/

lời khuyên

176

blood

/blad/

máu

177

effort

/ˈefət/

sự cố gắng, sự nỗ lực, kết quả của sự cố gắng

178

expression

/ɪkˈspreʃn/

vẻ mặt, thành ngữ, sự diễn đạt, biểu hiện

179

importance

/ɪmˈpɔːtns/

/ɪmˈpɔːrtns/

tầm quan trọng

180

opinion

/əˈpɪnjən/

ý kiến, sự đánh giá

181

payment

/ˈpeɪmənt/

sự thanh toán, việc trả công

182

reality

/riˈæləti/

thực tế, điều có thật

183

responsibility

/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/

trách nhiệm, sự quan trọng

184

situation

/ˌsɪtʃuˈeɪʃn/

tính hình, hoàn cảnh

185

skill

/skɪl/

sự khéo léo, tinh xảo, kỹ năng, kỹ xảo

186

statement

/ˈsteɪtmənt/

sự phát biểu, tuyên bố, lời phát biểu

187

wealth

/welθ/

sự giàu có, sự phong phú

188

application

/ˌæplɪˈkeɪʃn/

đơn xin, sự chuyên cần

189

city

/ˈsɪti/

đô thị, thành phố

190

county

/ˈkaʊnti/

hạt

191

depth

/depθ/

độ sâu, cường độ

192

estate

/ɪˈsteɪt/

điền trang, khu xây dựng, tài sản

193

foundation

/faʊnˈdeɪʃn/

sự thành lập, nền móng, quỹ tài trợ

194

grandmother

/ˈɡrænmʌðə(r)/

/ˈɡrænmʌðər/

195

heart

hɑːt/

/hɑːrt/

trái tim, giữa trung tâm

196

perspective

/pəˈspektɪv/

/pərˈspektɪv/

hình phối cảnh, cái nhìn

197

photo

/ˈfəutou/

ảnh

198

recipe

/ˈresəpi/

công thức

199

studio

/ˈstjuːdiəʊ/

/ˈstuːdiəʊ/

xưởng vẽ, xưởng điêu khắc, xưởng quay, trường quay

200

topic

/ˈtɒpɪk/

/ˈtɑːpɪk/

chủ đề

Xem thêm: [Full PDF] 500 danh từ tiếng anh thông dụng được dùng nhiều nhất

10 cách học từ vựng tiếng anh hiệu quả nhất

Để học thuộc danh sách từ vựng vài chục, vài trăm từ không hề đơn giản. Đôi khi, bạn có thể nhớ nhưng chưa thực sự hiểu cách sử dụng và như vậy là việc học từ chưa hiệu quả. Hãy thử 10 mẹo học từ được Hội đồng Anh chia sẻ dưới đây và bạn sẽ thấy kết quả tích cực trong vòng 1 tháng:

Cách học từ vựng tiếng anh hiệu quả. (Ảnh: Internet)

Đặt từ mới vào ngữ cảnh cụ thể

Việc học thuộc 1 danh sách từ vựng ngẫu nhiên tương đối khó vì sức chứa não bộ của chúng ta có giới hạn. Vì vậy, cách tốt nhất để ghi nhớ từ mới là đặt từ vựng ấy vào trong ngữ cảnh cụ thể mà bạn cảm thấy thú vị hoặc gắn liền với sở thích của mình. 

Học từ vựng qua các đoạn văn hoặc kịch bản

Gần giống với cách học trên nhưng thay vì áp dụng từ mới vào những điều liên quan đến bản thân thì bạn sẽ đưa chúng vào các chủ đề. Bạn cũng có thể tận dụng các đoạn văn, kịch bản hoặc mẩu truyện nhỏ để học thuộc các từ vựng này. Mặt khác, cách học này còn có 1 điểm thú vị hơn đó là bạn có thể học qua phim ảnh trên internet. Với phương pháp này, bạn vừa có thể giải trí vừa có thể ghi nhớ và sử dụng từ vựng thành thạo.

Sử dụng giọng nói thầm trong bạn

Một cách hay để ghi nhớ từ vựng đó là đọc thầm. Bạn cần làm như sau: nghe từ mới vài lần, sau đó hãy nhắm mắt và đọc thầm trong đầu. Cuối cùng, bạn có thể đọc to và ghi âm lại để kiểm tra đối chiếu với giọng đọc bản ngữ. 

Hình dung từ hoặc cụm từ trông như thế nào

Tương tự việc đặt một từ ngữ vào bối cảnh cụ thể, ở phương pháp này bạn cần tự định nghĩa ý nghĩa của từ. Bằng cách này, bạn có thể nhớ lại từ đó bất cứ khi nào bạn nghe thấy nó. Đây cũng là bí quyết để bạn ghi nhớ các thành ngữ hoặc các nhóm từ liên quan một cách dễ dàng.

Dùng trí tưởng tượng để đơn giản hóa từ vựng (Mnemonics)

Đây là một trong những bí quyết giúp bạn ghi nhớ từ vựng có phiên âm dài và khó. Bạn cần tạo ra 1 cụm từ hoặc 1 câu chuyện hài hước để tăng sự kết nối giữa từ vựng và nghĩa của nó. Ví dụ như:

career – car and beer

island – is land

Lặp lại từ bằng nhiều cách giúp bạn ghi nhớ tốt hơn. (Ảnh: Internet)

Lặp lại cách quãng

Nếu trong 1 ngày, bạn lặp lại 1 từ hàng chục lần thì bạn có thể nhớ nó trong vài ngày. Nhưng nếu muốn kéo dài thời gian, bạn cần thay đổi tần suất lặp lại theo tuần, theo tháng. Bằng cách này, bạn sẽ ghi nhớ từ vựng lâu hơn.

Đi sâu hơn vào từ gốc

Bất kỳ từ vựng tiếng anh nào cũng được xây dựng từ từ gốc bằng cách thêm tiền tố và hậu tố. Do đó, bạn cũng có thể đoán được nghĩa của từ dựa vào các yếu tố này đồng thời xác định được loại từ đó là gì (tính từ, trạng từ,...)

Giải trí với trò chơi từ vựng

Các trò chơi luôn là cách học từ vựng tốt nhất, bất kể bạn ở lứa tuổi nào. Learnenglish.britishcouncil.org sẽ là website cung cấp cho bạn những thử thách thú vị, bạn có thể khám phá và mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Anh cho chính mình.

Viết lại những từ vựng mới

Thay vì đọc lại một từ vựng nhiều lần, bạn nên viết lại từ đó dưới dạng các câu văn, đoạn văn ngắn. Cách học này sẽ giúp bạn vừa nhớ từ vừa hiểu rõ cách dùng trong ngữ cảnh phù hợp.

Nói trong tình huống thực tế

Đôi khi, bạn chợt quên từ tiếng anh mà mình đã học ngay cả khi bạn đã cố gắng hết sức để nhớ nó. Hãy khắc phục điều này bằng cách ghi âm lại những từ vựng đó theo từng chủ đề mà bạn đã học. Khi cần thiết, bạn hãy mở và nghe lại để ghi nhớ những cụm từ đó lâu hơn.

Qua bài viết này, bạn đã nắm được 200 danh từ tiếng anh thông dụng cùng 10 cách học từ vựng hiệu quả được Hội đồng Anh đúc kết. Hãy kết hợp các phương pháp này và ôn tập thường xuyên để tăng vốn từ cho mình nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey