zalo
Tư vấn ngay
Tư vấn ngay
Cách chia động từ see: bảng chia, cách dùng và ví dụ
Học tiếng anh

Cách chia động từ see: bảng chia, cách dùng và ví dụ

Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh
Hoàng Mỹ Hạnh

Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm

Tác giả: Phương Đặng

Ngày cập nhật: 26/02/2026

Nội dung chính

Trong bài học này, Monkey sẽ hướng dẫn cách chia động từ See trong tiếng anh chuẩn nhất. Bạn học hãy ghi nhớ và áp dụng đúng cho các bài tập, tình huống giao tiếp nhé!

See - Ý nghĩa và cách dùng

See là động từ bất quy tắc, dưới đây là những trường hợp sử dụng động từ See:

V1 

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To see 

Saw

Seen 

Cách phát âm See (US/ UK)

See (v) -  saw, seen

  • US: /siː/  
  • UK: /siː/ 

Nghĩa của từ See

1. thấy, trông thấy, nhìn thấy, xem, quan sát, xem xét

VD:

  • I saw him in the distance. (Tôi nhìn thấy anh ấy từ xa).
  • My husband and I are seeing the beach scene. (Vợ chồng tôi đang ngắm cảnh biển).

2. xem, đọc (báo chí)

VD: I see news in the newspaper everyday. (Tôi xem tin tức trên báo mỗi ngày).

3. hiểu rõ, nhận ra

VD: I read this letter many times as far I can see.  (Tôi đã đọc bức thư đó nhiều lần để cố gắng hiểu rõ).

4. trải qua, từng trải, đã qua

VD: He has seen two regimes. (Anh ấy đã sống qua 2 chế độ).

5. gặp, thăm, đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư)

6. tưởng tượng

7. đứng nhìn, trông thấy

Ý nghĩa của See + Giới từ

  • to see about: tìm kiếm, điều tra, xem lại
  • to see after: chăm nom, chăm sóc, để ý tới
  • to see into: nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng, hiểu rõ, thấy rõ bản chất
  • to see off: tiễn ai đi đâu
  • to see out: xem đến hết, làm đến cùng
  • see through: nhìn thấy rõ bản chất

Xem thêm: Cách chia động từ run trong tiếng anh

Cách chia động từ See theo dạng thức

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

to see

I want to see it. 

(Tôi muốn nhìn thấy nó).

Bare_V

Nguyên thể

see

I see news in the newspaper everyday. 

(Tôi xem tin tức trên báo mỗi ngày).

Gerund

Danh động từ

seeing

My husband and I are seeing the beach scene. (Vợ chồng tôi đang ngắm cảnh biển).

Past Participle

Phân từ II

seen

He has seen two regimes. 

(Anh ấy đã sống qua 2 chế độ).

Cách chia động từ See trong 13 thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ See trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “See” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại
  • QK: thì quá khứ
  • TL: thì tương lai
  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn
 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

see

see

sees

see

see

see

HT tiếp diễn

am seeing

are seeing

is seeing

are seeing

are seeing

are seeing

HT hoàn thành

have seen

have seen

has seen

have seen

have seen

have seen

HT HTTD

have been

seeing

have been

seeing

has been

seeing

have been

seeing

have been

seeing

have been

seeing

QK đơn

saw

saw

saw

saw

saw

saw

QK tiếp diễn

was seeing

were seeing

was seeing

were seeing

were seeing

were seeing

QK hoàn thành

had seen

had seen

had seen

had seen

had seen

had seen

QK HTTD

had been

seeing

had been

seeing

had been

seeing

had been

seeing

had been

seeing

had been

seeing

TL đơn

will see

will see

will see

will see

will see

will see

TL gần

am going

to see

are going

to see

is going

to see

are going

to see

are going

to see

are going

to see

TL tiếp diễn

will be seeing

will be seeing

will be seeing

will be seeing

will be seeing

will be seeing

TL hoàn thành

will have

seen

will have

seen

will have

seen

will have

seen

will have

seen

will have

seen

TL HTTD

will have

been seeing

will have

been seeing

will have

been seeing

will have

been seeing

will have

been seeing

will have

been seeing

Cách chia động từ See trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

 

I

You

He/ she/ it

We

You

They

Câu ĐK loại 2 - Mệnh đề chính

would see

would see

would see

would see

would see

would see

Câu ĐK loại 2

Biến thế của mệnh đề chính

would be

seeing

would be

seeing

would be

seeing

would be

seeing

would be

seeing

would be

seeing

Câu ĐK loại 3 - Mệnh đề chính

would have

seen

would have

seen

would have

seen

would have

seen

would have

seen

would have

seen

Câu ĐK loại 3

Biến thế của mệnh đề chính

would have

been seeing

would have

been seeing

would have

been seeing

would have

been seeing

would have

been seeing

would have

been seeing

Câu giả định - HT

see

see

see

see

see

see

Câu giả định - QK

saw

saw

saw

saw

saw

saw

Câu giả định - QKHT

had seen

had seen

had seen

had seen

had seen

had seen

Câu mệnh lệnh

 

see

 

let’s see

see

 

Cấu trúc See trong tiếng Anh

Cấu trúc “see” trong tiếng Anh được dùng để diễn tả hành động nhìn thấy, nhận ra, gặp ai đó hoặc hiểu vấn đề. Tuỳ ngữ cảnh, “see” đi với các dạng khác nhau như sau:

Cấu trúc

Cách dùng

Ví dụ

See + someone/something

Nhìn thấy ai hoặc vật gì

I see a bird.

See + someone + V (nguyên mẫu)

Nhìn thấy toàn bộ hành động xảy ra

I saw him run away.

See + someone + V-ing

Nhìn thấy hành động đang diễn ra

I saw her reading a book.

See + someone

Gặp ai đó

I will see my teacher tomorrow.

See that + mệnh đề

Nhận ra, hiểu điều gì

I see that you are tired.

Be going to see + someone

Dự định đi gặp ai

She is going to see the doctor.

 

Bài tập vận dụng

Bài tập 1: Chia động từ “see” đúng dạng

  1. I ____ a bird in the garden every morning.
  2. She ____ her teacher yesterday.
  3. We ____ a movie tomorrow.
  4. They are ____ a rainbow now.
  5. He often ____ his grandparents on Sunday.
  6. I ____ him last week.
  7. She will ____ you soon.
  8. We ____ the stars last night.
  9. The children are ____ a cat.
  10. I ____ your message now.

Đáp án:

  1. see
  2. saw
  3. will see
  4. seeing
  5. sees
  6. saw
  7. see
  8. saw
  9. seeing
  10. see

Bài tập 2: Chọn dạng đúng của “see”

  1. She ____ (see / sees / saw) her friend every day.
  2. I ____ (see / saw / seeing) him yesterday.
  3. They are ____ (see / saw / seeing) the doctor now.
  4. We will ____ (see / saw / seeing) the show tonight.
  5. He ____ (see / sees / saw) a bird on the tree.
  6. I ____ (see / saw / seeing) a rainbow yesterday.
  7. She is ____ (see / saw / seeing) her parents now.
  8. They ____ (see / sees / saw) the accident last week.
  9. I can ____ (see / saw / seeing) the mountains.
  10. He ____ (see / sees / saw) his teacher every morning.

Đáp án:

  1. sees
  2. saw
  3. seeing
  4. see
  5. sees
  6. saw
  7. seeing
  8. saw
  9. see
  10. sees

Bài tập 3: Điền dạng đúng của “see” theo thì

  1. I ____ my friend at school.
  2. She ____ a cat yesterday.
  3. We ____ the doctor tomorrow.
  4. They are ____ a movie now.
  5. He ____ the bus every morning.
  6. I ____ him two days ago.
  7. She is ____ a bird outside.
  8. I will ____ you later.
  9. We ____ many stars at night.
  10. They ____ a rainbow after the rain.

Đáp án:

  1. see
  2. saw
  3. will see
  4. seeing
  5. sees
  6. saw
  7. seeing
  8. see
  9. see
  10. saw

Tổng hợp cách chia động từ See trong 13 thì tiếng anh trên đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ dạng đúng của động từ này trong mỗi thì, mỗi loại câu. Đừng quên thực hành bài tập và áp dụng tình huống giao tiếp thường xuyên để tăng cao level bạn nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.

Bài viết liên quan

Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi

Monkey Junior

Mới!