Cách chia động từ Sing trong tiếng Anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Sing trong tiếng Anh

Alice Nguyen
Alice Nguyen

10/08/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Động từ Sing được chia như thế nào ở mỗi trường hợp? Trong tiếng Anh ta có thể chia động từ theo các thì tiếng Anh hoặc theo dạng cấu trúc câu, ngữ pháp. Chi tiết như thế nào, hãy cùng Monkey xem ngay bài cách chia động từ Sing dưới đây.

Sing - Ý nghĩa và cách dùng

Cách phát âm động từ Sing (US/ UK)

Động từ “Sing" bao gồm 4 dạng được phát âm như dưới đây: 

Phát âm sing (dạng nguyên thể) 

  • Phiên âm UK -  /sɪŋ/

  • Phiên âm US - /sɪŋ/

Phát âm sings (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít) 

  • Phiên âm UK -  /sɪŋz/

  • Phiên âm US -  /sɪŋz/

Phát âm sang (quá khứ của sing)

  • Phiên âm UK - /sæŋ/

  • Phiên âm US - /sæŋ/

Phát âm sung (phân từ 2 của sing)

  • Phiên âm UK - /sʌŋ/

  • Phiên âm US - /sʌŋ/

Phát âm singing (dạng V-ing của sing)

  • Phiên âm UK -  /ˈsɪŋ.ɪŋ/

  • Phiên âm US -  /ˈsɪŋ.ɪŋ/

Nghĩa của động từ Sing

Sing (v): Hát, ca ngợi, hót, reo (nước sôi), thổi vù vù (gió) 

Ex: 

He’s singing his favourite song. (Anh ấy đang hát bài hát yêu thích của mình.) 

To sing someone’s praises. (Ca ngợi tán dương ai) 

The birds are singing. (Những chú chim ấy đang hót) 

The water sings in the kettle. (Nước trong ấm reo lên) 

* Một số phrasal verbs - cụm động từ với Sing

  • Sing out: Gọi (kêu) to lên (ex: Sing out when you’re ready to go. Gọi to lên khi bạn sẵn sàng đi.) 

V1, V2 và V3 của Sing

Sing là một động từ bất quy tắc và được thể hiện trong bảng động từ bất quy tắc như sau: 

V1 của sing

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của sing

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của sing 

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To sing

sang

sung

Cách chia động từ sing theo dạng

Trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ còn lại được chia theo dạng.

Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Động từ sing được chia theo 4 dạng sau đây.

Các dạng

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To sing

I want to sing my new song on my birthday. (Tôi muốn hát bài hát mới của mình vào ngày sinh nhật tôi.) 

Bare_V

Nguyên thể (không có “to”)

sing

Let’s sing a song. (Hãy cùng hát một bài hát nào) 

Gerund

Danh động từ

singing

My heart is singing for joy this morning. (Trái tim tôi đang cất tiếng ca vì niềm vui sáng nay

Past Participle

Phân từ II

sung

It is sung 3 times with a different inflection each time. (Nó được hát 3 lần với một giai điệu khác nhau mỗi lần.)

Cách chia động từ Sing trong các thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ sing trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “sing” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại

  • QK: thì quá khứ

  • TL: thì tương lai

  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn 

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

sing

sing

sings

sing

sing

sing

HT tiếp diễn

am singing

are singing

is singing

are singing

are singing

are singing

HT hoàn thành

have sung

have sung

has sung

have sung

have sung

have sung

HT HTTD

have been

singing

have been

singing

has been

singing

have been

singing

have been

singing

have been

singing

QK đơn

sang

sang

sang

sang

sang

sang

QK tiếp diễn

was singing

were singing

was singing

were singing

were singing

were singing

QK hoàn thành

had sung

had sung

had sung

had sung

had sung

had sung

QK HTTD

had been

singing

had been

singing

had been

singing

had been

singing

had been

singing

had been

singing

TL đơn

will sing

will sing

will sing

will sing

will sing

will sing

TL gần

am going

to sing

are going

to sing

is going

to sing

are going

to sing

are going

to sing

are going

to sing

TL tiếp diễn

will be singing

will be singing

will be singing

will be singing

will be singing

will be singing

TL hoàn thành

will have

sung

will have

sung

will have

sung

will have

sung

will have

sung

will have

sung

TL HTTD

will have

been singing

will have

been singing

will have

been singing

will have

been singing

will have

been singing

will have

been singing



Xem thêm: Cách chia động từ Swear trong tiếng Anh

Cách chia động từ sing trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would sing

would sing

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be singing

would be singing

Câu Đk loại 3 - MĐ chính

would have sung

would have sung

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been singing

would have

been singing

Câu giả định - HT

sing

sing

Câu giả định - QK

sang

sang

Câu giả định - QKHT

had sung

had said

Câu giả định - TL

should sing

should sing

Câu mệnh lệnh

sing

sing


Vậy là Monkey đã cùng bạn tìm hiểu cách chia động từ Sing chi tiết nhất. Hy vọng rằng qua bài viết này, bạn sẽ tự tin sử dụng đúng các dạng của động từ Sing trong tiếng Anh. Xem thêm nhiều bài học tiếng Anh hay tại học tiếng Anh để nâng cao trình độ của mình ngay bây giờ nhé. 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey