Cách chia động từ Understand trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Understand trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

06/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Cách chia động từ understand trong 13 thì như thế nào? Chia ở 1 số cấu trúc như câu điều kiện, câu giả định,... ra sao? Cùng tìm hiểu trong bài viết này nhé!

Understand - Ý nghĩa và cách dùng

Understand là động từ bất quy tắc, dưới đây là bảng chi tiết các trường hợp sử dụng động từ Understand:

V1

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2

(Simple past - động từ quá khứ)

V3

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To understand

Understood

Understood

Cách phát âm Understand 

Understand (v) - Understood, understood

US: /ˌʌndərˈstænd/

UK: /ˌʌndəˈstænd/

Nghĩa của từ Understand

1. hiểu, nắm được ý (của 1 người)

2. hiểu, nhận thức được ý nghĩa, tầm quan trọng (của cái gì), nhận thức được nguyên nhân, cách giải thích (vấn đề gì)

3. hiểu, thông cảm, biết cách giải quyết (cái gì, với ai)

4. hiểu ra, suy ra

5. coi (cái gì) là dĩ nhiên

6. hiểu ngầm, đoán biết

7. nghe nói, biết được

Xem thêm: Cách chia động từ Have trong tiếng anh

Cách chia động từ Understand theo các dạng thức

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To understand

You need to understand the office's rules.

(Bạn cần phải hiểu các nguyên tắc của cơ quan).

Bare_V

Nguyên thể

Understand

Do you understand the office’s rules?

(Bạn hiểu các nguyên tắc của cơ quan chứ?)

Gerund

Danh động từ

Understanding

Understanding the office's rules is good for your work. (Hiểu rõ nguyên tắc ở cơ quan tốt cho công việc của bạn.)

Past Participle

Phân từ II

Understood

I have just understood the solution of this problem since she explained. (Tôi vừa mới hiểu cách giải quyết vấn đề này khi cô ấy giải thích).

Cách chia động từ Understand trong 13 thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Understand trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Understand” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

understand

understand

understands

understand

understand

understand

HT tiếp diễn

am

understanding

are

understanding

is

understanding

are

understanding

are

understanding

are

understanding

HT hoàn thành

have

understood

have

understood

has

understood

have

understood

have

understood

have

understood

HT HTTD

have been

understanding

have been

understanding

has been

understanding

have been

understanding

have been

understanding

have been

understanding

QK đơn

understood

understood

understood

understood

understood

understood

QK tiếp diễn

was

understanding

were

understanding

was

understanding

were

understanding

were

understanding

were

understanding

QK hoàn thành

had

understood

had

understood

had

understood

had

understood

had

understood

had

understood

QK HTTD

had been

understanding

had been

understanding

had been

understanding

had been

understanding

had been

understanding

had been

understanding

TL đơn

will

understand

will

understand

will

understand

will

understand

will

understand

will

understand

TL gần

am going

to understand

are going

to understand

is going

to understand

are going

to understand

are going

to understand

are going

to understand

TL tiếp diễn

will be

understanding

will be

understanding

will be

understanding

will be

understanding

will be

understanding

will be

understanding

TL hoàn thành

will have

understood

will have

understood

will have

understood

will have

understood

will have

understood

will have

understood

TL HTTD

will have been

understanding

will have been

understanding

will have been

understanding

will have been

understanding

will have been

understanding

will have been

understanding

Cách chia động từ Understand trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

 

I

You

He/ she/ it

We

You

They

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would understand

would understand

would understand

would understand

would understand

would understand

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be

understanding

would be

understanding

would be

understanding

would be

understanding

would be

understanding

would be

understanding

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have

understood

would have

understood

would have

understood

would have

understood

would have

understood

would have

understood

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been understanding

would have

been understanding

would have

been understanding

would have

been understanding

would have

been understanding

would have

been understanding

Câu giả định - HT

understand

understand

understand

understand

understand

understand

Câu giả định - QK

understood

understood

understood

understood

understood

understood

Câu giả định - QKHT

had understood

had understood

had understood

had understood

had understood

had understood

Câu giả định - TL

should understand

should understand

should understand

should understand

should understand

should understand

Câu mệnh lệnh

 

understand

 

let's understand

understand

 

Tổng hợp cách chia động từ Understand trong tiếng anh trên đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ dạng đúng của động từ này trong mỗi thì, mỗi loại câu. Đừng quên thực hành bài tập và áp dụng tình huống giao tiếp thường xuyên để tăng cao level bạn nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey