Thì quá khứ đơn với “to be”: Công thức, cách dùng và chia động từ chuẩn
Học tiếng anh

Thì quá khứ đơn với “to be”: Công thức, cách dùng và chia động từ chuẩn

Đào Vân
Đào Vân

20/05/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Chúng ta vẫn bắt gặp thì quá khứ đơn sử dụng với cả động từ thường và động từ “to be”. Vậy riêng thì quá khứ đơn với "to be" có công thức như thế nào, cách chia động từ và sử dụng với nó ra sao? Bài viết dưới đây sẽ giải thích rõ với các bạn về chủ đề này!

Công thức thì quá khứ đơn với “to be”

Thì quá khứ đơn với “to be” được chia ở 2 dạng: Was và Were. Cũng tương tự như với động từ thường, công thức thì quá khứ đơn với “to be” cũng được chia làm 3 dạng chính là câu khẳng định, phủ định và câu nghi vấn.

Tìm hiểu thì quá khứ đơn với to be. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Cấu trúc thì quá khứ đơn với “to be” ở dạng khẳng định:

S + Was/ Were + O

Chủ ngữ

To be

Ví dụ

I

was

I was tired yesterday.

You

were

You were at home last night.

We

were

We were at the party yesterday.

They

were

They were at home yesterday

He

was

He was late for work 2 days ago.

She

was

When Trang was a student, she was the best in her class.

It

was

It was a rainy day.

Cấu trúc thì quá khứ đơn với “to be” ở dạng phủ định:

Be ở thì quá khứ đơn dạng phủ định chỉ cần thêm “not” sau “was’ hay “were”.

S + was/ were + not + O

Chủ ngữ

To be

Ví dụ

I

was not

I was not tired yesterday.

You

were not

You were not at home last night.

We

were not

We were not at the party yesterday.

They

were not

They were not at home yesterday.

He

was not

He was not at home 2 days ago.

She

was not

She was not here last year.

It

was not

It was not a rainy day.

Cấu trúc thì quá khứ đơn với “to be” ở dạng nghi vấn và câu có từ để hỏi (Wh-):

Thì quá khứ đơn của từ be dạng nghi vấn hoặc với câu hỏi có từ để hỏi chỉ cần đảo was hoặc were lên trước chủ ngữ.

Was/ Were + S + O ; (Wh-) + was/ were + S +O?

Cách dùng thì quá khứ đơn với động từ tobe

Cũng tương tự như cách dùng chung của thì quá khứ đơn, thì quá khứ đơn với động từ “to be” dùng để diễn tả:

Cách dùng thì quá khứ đơn. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

  • Những hồi ức, kỷ niệm của một ai đó

Ví dụ: When Tan was a student, he was the best in his class. (Khi còn là học sinh, Tân giỏi nhất lớp luôn)

  • Diễn tả những hành động, tâm trạng của ai đó đã xảy ra và chấm dứt trong quá khứ, không còn liên quan đến thời điểm hiện tại

Ví dụ: Minh and Thai were happy when you came the party last night. (Minh và Thái rất vui khi cậu đến buổi tiệc tối qua đó).

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Nhận biết thì quá khứ đơn với “to be” cũng tương tự như với động từ thường, trong câu có các từ chỉ thời gian trong quá khứ như:

  • Since + mốc thời gian trong quá khứ: Since 2000, Since the early morning…

  • For + khoảng thời gian trong quá khứ: For 2 years (khoảng 2 năm), For 8 hours (khoảng 8 tiếng rồi)…

  • All + thời gian: All the morning (suốt cả buổi sáng), all the afternoon (suốt cả buổi chiều), all day (suốt cả ngày trời)…

Xem thêm: 

Bài tập thì quá khứ đơn với động từ tobe & lời giải chi tiết

Những bài tập về thì quá khứ đơn với “to be” dưới đây sẽ giúp bạn củng cố lại kiến thức, áp dụng lý thuyết để vận dụng thực hành:

Bài tập về thì quá khứ đơn. (Ảnh: Shutterstock.com)

Bài 1: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu

Câu 1. Minh (not be) ___ late for school yesterday.

Câu 2. My parents (be) ___ at the beach yesterday.

Câu 3. It (be) ___ rainy yesterday.

Câu 4. My brother (not be) ___ at home last weekend.

Câu 5. She (be) ___ a lawyer 2 years ago.

Câu 6. Wolfgang Amadeus Mozart (die) ___ when he (be) ___ 35 years old.

Câu 7. When I (be) ___ 6 years old, I (be) ___ very cute.  

Câu 8. Marie Curie (be) ___ born in Warsaw, Poland.

Câu 9. My mother (be) ___ a worker a year ago.

Câu 10. Binh and Trang (be) ___ at the stadium yesterday.

Đáp án:

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

Was not (wasn’t)

6

Died/ was

2

Were

7

Was/ was

3

Was

8

Was

4

Was not (wasn’t)

9

Was

5

Was

10

Were

Bài 2: Viết lại câu hoàn chỉnh sử dụng những từ gợi ý đã cho

Câu 1. Was/ big fan/ my father/ Manchester City/ 2011.

Câu 2. Yesterday/ my mother and my sister/ at home.

Câu 3. Your brothers/ where/ were/ yesterday?

Câu 4. Young/ i/ used to/ when/ i/ was/ go fishing.

Câu 5. Was/ shop/ not/ my mother/ yesterday.

Đáp án:

Câu 1. My father was a big fan of Manchester City in 2011.

Câu 2. My mother and my sister were at home yesterday.

Câu 3. Where were your brothers yesterday?

Câu 4. When I was young, I used to go fishing every day.

Câu 5. My mother was not at her shop yesterday.

Những kiến thức về thì quá khứ đơn với to be không hề phức tạp, chỉ cần chăm chỉ đọc kỹ lý thuyết sau đó áp dụng làm bài tập thực hành là bạn có thể ghi nhớ nội dung bài dễ dàng. Hãy học tập tiếng Anh thật chăm chỉ mỗi ngày cùng chuyên mục học tiếng Anh của Monkey nhé! Chúc các bạn thành công!

Past simple – verb 'to be' - Ngày truy cập: 20/05/2022

https://learnenglishkids.britishcouncil.org/grammar-practice/past-simple-verb-be

To Be - Past Tense English Grammar Notes - Ngày truy cập: 20/05/2022

https://www.grammar.cl/Past/To_Be.htm

Simple past of the verb TO BE - Ngày truy cập: 20/05/2022

https://avi.cuaed.unam.mx/repositorio/moodle/pluginfile.php/2099/mod_resource/content/24/contenido/index.html

Đào Vân
Đào Vân

Tôi là Đào Vân, biên tập viên có hơn 4 năm kinh nghiệm viết bài nhiều lĩnh vực như giáo dục, sức khỏe, công nghệ...

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey