Lưu ngay các tính từ chỉ kích thước trong tiếng anh đầy đủ nhất
Học tiếng anh

Lưu ngay các tính từ chỉ kích thước trong tiếng anh đầy đủ nhất

Phương Đặng
Phương Đặng

27/07/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Tính từ chỉ kích thước là nhóm từ dùng để nói về các đại lượng như chiều dài, chiều rộng, chiều cao, v.v… để xác định độ lớn của một vật hoặc một người. Trong bài viết này, Monkey sẽ chia sẻ các tính từ mô tả kích cỡ trong tiếng anh giúp bạn đa dạng thêm vốn từ vựng.

Các tính từ chỉ kích cỡ nói chung trong tiếng anh

Để nói về kích cỡ, kích thước của người hoặc một vật nào đó chung chung, bạn có thể sử dụng các từ vựng trong bảng dưới đây:

baby: nhỏ xinh

illimitable: vô hạn, vô biên

scrawny: gầy nhẳng, gầy dơ xương

beefy: lực lưỡng

immeasurable: vô hạn, không thể đo lường được

short: ngắn

big: to lớn

immense: mênh mông, bao la, rộng lớn

sizable: khá lớn, đáng kể

bony: to xương (người)

infinitesimal: rất nhỏ, nhỏ vô cùng

scraggy: gầy dơ xương

boundless: bao la, vô hạn

lanky: gầy và cao lêu nghêu

skimpy: chật, thiếu vải (áo, quần)

broad: bề ngang, bề rộng

large: rộng lớn

skinny: gầy nhom, gầy trơ xương, rất gầy

bulky: to lớn, đồ sộ, kềnh càng (vật), có tầm vóc to lớn (người)

lean: gầy còm

slender: mảnh khảnh, thon thả (người); ít (số lượng)

chunky: lùn và chắc mập

life-size: to như vật thật, to như người thật

slim: mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon, không béo, không to dày

colossal: khổng lồ, to lớn

limitless: vô hạn

small: nhỏ, bé, chật

compact: chắc nịch, chặt, rắn chắc

little: không lớn, nhỏ, con

squat: lùn mập, béo lùn (người, vật)

corpulent: to béo, béo tốt

mammoth: to lớn, khổng lồ, đồ sộ

stocky: bè bè, chắc nịch

cosmic: khổng lồ, rộng lớn

massive: to lớn, đồ sộ

stout: mập mạp, to khỏe (người)

curvy: cong, có thân hình hấp dẫn

meager: gầy còm, khẳng khiu

strapping: vạm vỡ, lực lưỡng, to, cao

elfin: lùn, tí hon (người)

microscopic: cực nhỏ

sturdy: cường tráng

emaciated: gầy, hốc hác

mini: nhỏ

tall: cao, lớn

enormous: to lớn, khổng lồ

miniature: nhỏ, thu nhỏ

teensy/ teeny/ teeny-weeny: nhỏ xíu, bé tí, tí xíu

expansive: có thể mở rộng

minuscule: nhỏ xíu, rất nhỏ

teeny-tiny: nhỏ xíu

extensiveL rộng về diện tích, lớn về số lượng

narrow: hẹp, chật hẹp

thick: dày, dày đặc, nặng nề

fat: béo

obese: béo phì, rất mập (giống fat)

thickset: có thân hình thấp và mập, chắc nịch (người)

fleshy: béo, nhiều thịt, nạc

outsized: quá cỡ

thin: mỏng, có đường kính nhỏ (vật), mảnh dẻ, mảnh khảnh (người)

full-size: cỡ toàn phần

oversize: quá khổ, trên cỡ (quần áo, giày, mũ,...)

tiny: rất nhỏ

gargantuan: to lớn phi thường, khổng lồ

overweight: quá trọng lượng, béo phì

titanic: to lớn, khổng lồ

gaunt: gầy, hốc hác

paltry: không đáng kể

towering: cao chót vót

giant: khổng lồ

petite: xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (cô gái, phụ nữ)

trim: thon thả, thanh mảnh

gigantic: khổng lồ, kếch xù

pint-size: nhỏ, thu nhỏ lại

tubby: béo phệ, mập lùn

grand: rất lớn

plump: bụ bẫm, đầy đặn, quá nặng (người, động vật)

undersized: có kích thước (cỡ, khổ) nhỏ hơn bình thường, tiêu chuẩn

great: lớn, to lớn, hết sức, rất

pocket-size: cỡ nhỏ bỏ túi được

underweight: nhẹ cân

heavy: nặng

portly: béo tốt

unlimited: có số lượng cực lớn

hefty: lực lưỡng, vạm vỡ, khỏe mạnh

pudgy: ngắn và béo, béo lùn, mập lùn

vast: rộng lớn, bao la (diện tích, số lượng, mức độ); rất lớn

huge: to lớn, đồ sộ, khổng lồ

puny: nhỏ bé, yếu đuối

wee: nhỏ, rất nhỏ, một chút

hulking: to lớn (nhưng vụng về)

rotund: béo, tròn trĩnh, mập mạp

whopping: to lớn khác thường

hulking: to lớn (nhưng vụng về)

scanty: nhỏ, chật hẹp

wide: rộng, rộng lớn

Centimeter: xăng ti mét (cm)

Meter (m) - Square metre – Cubic metre: Mét – Mét vuông – Mét khối

Kilometer: ki lô mét (km)

Tổng hợp tính từ mô tả chiều dài - chiều rộng - chiều cao

Nếu muốn mô tả chi tiết về chiều dài, chiều rộng, v.v… của một đồ vật; chiều cao, độ gầy béo của 1 người thì bạn nên dùng các tính từ được liệt kê trong phần này.

Tính từ mô tả chiều dài

Tính từ mô tả chiều dài. (Ảnh: Internet)

1. abbreviated: ngắn hơn (do 1 phần bị cắt bỏ)

2. as long as your arm: rất dài

3. attenuated: dài và mỏng

4. elongated: dài và hẹp hơn bình thường, tiêu chuẩn

5. floor-length: chạy xuống đến sàn

6. foreshortened: vẽ rút gọn lại (theo luật xa gần)

7. full-length: chiều dài tổng thể

8. long: dài

9. long-form: dạng dài, kiểu dài

10. longist: khá dài

11. short: ngắn

12. short-form: dạng ngắn, kiểu ngắn

13. spidery: dài và mỏng

14. stringy: như sợi dây

15. stubby: ngắn và dày, lùn và mập (người)

16. stumpy: lùn mập, bè bè

17. truncated: rút ngắn 

Xem thêm: Tổng hợp 50+ tính từ khen ngợi trong tiếng anh hay nhất

Tính từ mô tả chiều rộng

1. broad: bề ngang, bề rộng

2. elongated: thon dài (thực vật)

3. fat: béo, mập

4. filmy: mỏng nhẹ

5. fine: nhỏ, thanh mảnh, sắc

7. paper-thin: mỏng như tờ giấy

8. slender: mảnh khảnh, thon thả

10. slimline: đường mảnh

11. wafer-thin: rất mỏng, mỏng tang

12. yawning: rất rộng hoặc lớn

Tính từ mô tả chiều cao

1. elevated: cao hơn khu vực xung quanh

2. higher: cao hơn (so sánh của high)

3. knee-high: cao đến đầu gối

4. level: ở cùng độ cao

5. lofty: rất cao (tòa nhà, kiến trúc)

6. low: thấp

7. low-rise: tầng thấp

8. precipitous: rất cao và dốc

9. raised: cao hơn khu vực xung quanh

10. shoulder-high: cao ngang vai

11. sky-high: rất cao

12. towering: cao hơn nhiều so với những người hoặc vật xung quanh

13. waist-high: cao đến eo 

Một số cặp tính từ chỉ kích thước trái nghĩa

Ngoài những từ đồng nghĩa, có liên quan đến kích cỡ, bạn cũng có thể tận dụng những từ trái nghĩa để tăng thêm tính chi tiết trong những bài viết so sánh. Dưới đây là những cặp từ thường gặp:

Cặp tính từ chỉ kích thước trái nghĩa. (Ảnh: Internet)

  • Wide (rộng lớn) - Narrow (eo hẹp)

  • High ( Cao) - Low (thấp)

  • Tall (cao) - Short (ngắn, thấp)

  • Leng ( Dài) - Short ( Ngắn)

  • Deep (sâu) - Shallow (nông, cạn).

Như vậy, để mô tả kích cỡ của sự vật, con người, bạn có thể sử dụng đa dạng tính từ chỉ kích thước mà không lặp lại những từ thông dụng. Hãy cố gắng ghi nhớ bằng cách đặt thật nhiều ví dụ, ứng dụng trong các bài viết để trau dồi vốn từ của mình nhé!

Chúc các bạn học tốt!

List of Size Adjectives - Ngày truy cập: 25/07/2022

https://www.sightwordsgame.com/parts-of-speech/adjectives/size/ 

Words used to describe length - Ngày truy cập: 25/07/2022

https://www.macmillandictionary.com/thesaurus-category/british/words-used-to-describe-length 

Words used to describe width - Ngày truy cập: 25/07/2022

https://www.macmillandictionary.com/thesaurus-category/british/words-used-to-describe-width

Words used to describe height - Ngày truy cập: 25/07/2022

https://www.macmillandictionary.com/thesaurus-category/british/words-used-to-describe-height 

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey