Bảng thành phần dinh dưỡng các loại thực phẩm phổ biến tại Việt Nam
Dinh dưỡng gia đình

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại thực phẩm phổ biến tại Việt Nam

Đào Nhàn
Đào Nhàn

28/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Bảng thành phần dinh dưỡng giúp chúng ta nắm rõ hàm lượng các chất có trong loại thực phẩm đó. Từ đó mỗi người có thể chủ động lựa chọn loại thực phẩm để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể tốt nhất.

Bảng thành phần dinh dưỡng các thực phẩm

Bảng dinh dưỡng các loại thực phẩm được thành lập dựa trên nghiên cứu và đánh giá của Viện dinh dưỡng. Thành phần dinh dưỡng của từng nhóm thực phẩm sẽ được thể hiện chi tiết qua các bảng dưới đây.

Bảng thành phần dinh dưỡng được Viện dinh dưỡng nghiên cứu và đánh giá. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại dầu, mỡ và bơ

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

756.00

15.40

0.50

83.50

0.50

0.00

Dầu thực vật

897.00

0.30

0.00

99.70

0.00

0.00

Mỡ lợn nước

896.00

0.40

0.00

99.60

0.00

0.00

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại gia vị

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Cari bột

283.00

28.30

8.20

7.30

46.00

8.90

Gừng tươi

25.00

90.10

0.40

0.00

5.80

3.30

Mắm tôm đặc

73.00

83.70

14.80

1.50

0.00

0.00

Muối

0.00

99.80

0.00

0.00

0.00

0.00

Nghệ khô

360.00

16.10

6.30

5.10

72.10

0.00

Nghệ tươi

22.00

88.40

0.30

0.00

5.20

6.10

Nước mắm

28.00

87.30

7.10

0.00

0.00

0.00

Tôm chua

68.00

84.60

8.70

1.20

5.50

0.00

Tương ớt

37.00

90.40

0.50

0.50

7.60

0.90

Xì dầu

28.00

92.80

7.00

0.00

0.00

0.00

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại hạt

Thành phần dinh dưỡng có trong các loại hạt. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất Đạm (g)

Chất béo (g)

Chất Bột (g)

Chất Xơ (g)

Cùi dừa già  

368.00

46.80

4.80

36.00

6.20

4.20

Cùi dừa non  

40.00

88.60

3.50

1.70

2.60

3.50

Đậu đen (hạt)  

325.00

13.60

24.20

1.70

53.30

4.00

Đậu Hà lan (hạt)  

342.00

9.80

22.20

1.40

60.10

6.00

Đậu phộng  

573.00

6.60

27.50

44.50

15.50

2.50

Đậu phụ  

95.00

81.90

10.90

5.40

0.70

0.40

Đậu tương (đậu nành)  

400.00

13.10

34.00

18.40

24.60

4.50

Đậu xanh  

328.00

12.40

23.40

2.40

53.10

4.70

Hạt điều  

605.00

5.50

18.40

46.30

28.70

0.60

Mè  

568.00

5.40

20.10

46.40

17.60

3.50

Sữa đậu nành  

28.00

94.30

3.10

1.60

0.40

0.10

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại mì, miến,...ăn liền

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Bún ăn liền  

348.00

22.00

6.40

9.00

60.00

0.50

Cháo ăn liền  

346.00

17.00

6.80

4.40

70.00

0.50

Mì ăn liền  

435.00

14.00

9.70

19.50

55.10

0.50

Miến ăn liền  

367.00

18.00

3.80

9.60

66.40

0.50

Phở ăn liền  

342.00

18.00

6.80

4.20

69.30

0.50

Bột sắn dây  

340.00

14.20

0.70

0.00

84.30

0.80

Miến dong  

332.00

14.30

0.60

0.10

82.20

1.50

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại ngũ cốc

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Bánh mì  

249.00

37.00

7.90

0.80

52.60

0.20

Bánh phở  

141.00

64.20

3.20

0.00

32.10

0.00

Bánh tráng mỏng  

333.00

16.30

4.00

0.20

78.90

0.50

Bắp tươi  

196.00

52.60

4.10

2.30

39.60

1.20

Bún  

110.00

72.00

1.70

0.00

25.70

0.50

Gạo nếp cái  

346.00

13.60

8.20

1.50

74.90

0.60

Gạo tẻ  

344.00

13.50

7.80

1.00

76.10

0.40

Ngô tươi  

196.00

51.80

4.10

2.30

39.60

1.20

Ngô vàng hạt vàng  

354.00

13.80

8.60

4.70

69.40

2.00

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại quả

Bảng thành phần dinh dưỡng của các loại quả. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Bưởi  

30.00

91.00

0.20

0.00

7.30

0.70

Cam  

37.00

88.70

0.90

0.00

8.40

1.40

Chanh  

23.00

92.40

0.90

0.00

4.80

1.30

Chôm chôm  

72.00

80.30

1.50

0.00

16.40

1.30

Chuối tây  

66.00

83.20

0.90

0.30

15.00

0.00

Chuối tiêu  

97.00

74.40

1.50

0.20

22.20

0.80

Đu đủ chín  

35.00

90.00

1.00

0.00

7.70

0.60

Dưa hấu  

16.00

95.50

1.20

0.20

2.30

0.50

Dứa ta  

29.00

91.40

0.80

0.00

6.50

0.80

Hồng xiêm  

48.00

85.60

0.50

0.70

10.00

2.50

Lê  

45.00

87.80

0.70

0.20

10.20

0.60

Mận  

20.00

94.00

0.60

0.20

3.90

0.70

Mít dai  

48.00

85.30

0.60

0.00

11.40

1.20

Mít mật  

62.00

82.10

1.50

0.00

14.00

1.20

Mơ  

46.00

87.00

0.90

0.00

10.50

0.80

Na  

64.00

82.40

1.60

0.00

14.50

0.80

Nhãn  

48.00

86.20

0.90

0.00

11.00

1.00

Nho ta (nho chua)  

14.00

93.50

0.40

0.00

3.10

2.40

Quýt  

38.00

89.40

0.80

0.00

8.60

0.60

Táo ta  

37.00

89.40

0.80

0.00

8.50

0.70

Táo tây  

47.00

87.10

0.50

0.00

11.30

0.60

Vải  

43.00

87.70

0.70

0.00

10.00

1.10

Vú sữa  

42.00

86.40

1.00

0.00

9.40

2.30

Xoài chín  

69.00

82.50

0.60

0.30

15.90

0.00

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại rau củ

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Củ dong  

119.00

66.40

1.40

0.00

28.40

2.40

Củ sắn  

152.00

59.50

1.10

0.20

36.40

1.50

Củ từ  

92.00

74.90

1.50

0.00

21.50

1.20

Khoai lang  

119.00

67.70

0.80

0.20

28.50

1.30

Khoai lang nghệ  

116.00

69.80

1.20

0.30

27.10

0.80

Khoai môn  

109.00

70.70

1.50

0.20

25.20

1.20

Khoai tây  

92.00

74.50

2.00

0.00

21.00

1.00

Khoai tây chiên  

525.00

6.60

2.20

35.40

49.30

6.30

Bầu  

14.00

95.10

0.60

0.00

2.90

1.00

Bí đao (bí xanh)  

12.00

95.40

0.60

0.00

2.40

1.00

Bí ngô  

24.00

92.60

0.30

0.00

5.60

0.70

Cà chua  

19.00

93.90

0.60

0.00

4.20

0.80

Cà pháo  

20.00

92.50

1.50

0.00

3.60

1.60

Cà rốt  

38.00

88.40

1.50

0.00

8.00

1.20

Cà tím  

22.00

92.40

1.00

0.00

4.50

1.50

Cải bắp  

29.00

89.90

1.80

0.00

5.40

1.60

Cải cúc  

14.00

93.70

1.60

0.00

1.90

2.00

Cải thìa (cải trắng)  

16.00

93.10

1.40

0.00

2.60

1.80

Cải xanh  

15.00

93.60

1.70

0.00

2.10

1.80

Cần ta  

10.00

94.90

1.00

0.00

1.50

1.50

Củ cải trắng  

21.00

92.00

1.50

0.00

3.70

1.50

Đậu cô ve  

73.00

81.10

5.00

1.00

11.00

1.00

Dọc mùng  

5.00

96.00

0.40

0.00

0.80

2.00

Dưa cải bắp  

18.00

90.80

1.20

0.00

3.30

1.60

Dưa cải bẹ  

17.00

90.00

1.80

0.00

2.40

2.10

Dưa chuột  

15.00

94.90

0.80

0.00

3.00

0.70

Gấc  

122.00

66.90

20.00

0.00

10.50

1.80

Giá đậu xanh  

43.00

86.40

5.50

0.00

5.30

2.00

Hành lá (hành hoa)  

22.00

92.30

1.30

0.00

4.30

0.90

Măng chua  

11.00

92.70

1.40

0.00

1.40

4.10

Mộc nhĩ  

304.00

10.80

10.60

0.20

65.00

7.00

Mướp  

16.00

95.00

0.90

0.00

3.00

0.50

Nấm hương khô  

274.00

12.70

35.00

4.50

23.50

17.00

Ớt vàng to  

28.00

90.50

1.30

0.00

5.70

1.40

Ran kinh giới  

22.00

89.90

2.70

0.00

2.80

3.60

Rau bí  

18.00

93.10

2.70

0.00

1.70

1.70

Rau đay  

24.00

91.10

2.80

0.00

3.20

1.50

Rau khoai lang  

22.00

91.80

2.60

0.00

2.80

1.40

Rau mồng tơi  

14.00

92.90

2.00

0.00

1.40

2.50

Rau mùi  

13.00

92.90

2.60

0.00

0.70

1.80

Rau muống  

23.00

91.80

3.20

0.00

2.50

1.00

Rau ngót  

35.00

86.00

5.30

0.00

3.40

2.50

Rau răm  

30.00

86.30

4.70

0.00

2.80

3.80

Rau rút  

28.00

90.20

5.10

0.00

1.80

1.90

Rau thơm  

18.00

91.40

2.00

0.00

2.40

3.00

Su hào  

36.00

87.70

2.80

0.00

6.30

1.70

Su su  

18.00

93.80

0.80

0.00

3.70

1.00

Súp lơ  

30.00

90.60

2.50

0.00

4.90

0.90

Tía tô  

25.00

88.90

2.90

0.00

3.40

3.60

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại sữa

Các loại sữa chứa hàm lượng dinh dưỡng cao tốt cho sức khỏe. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Sữa bò tươi  

74.00

85.60

3.90

4.40

4.80

0.00

Sữa bột tách béo  

357.00

1.60

35.00

1.00

52.00

0.00

Sữa bột toàn phần  

494.00

1.80

27.00

26.00

38.00

0.00

Sữa chua  

61.00

88.50

3.30

3.70

3.60

0.00

Sữa đặc có đường  

336.00

24.90

8.10

8.80

56.00

0.00

Sữa mẹ  

61.00

88.40

1.50

3.00

7.00

0.00

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại thịt

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Ba tê  

326.00

47.40

10.80

24.60

15.40

0.00

Bao tử bò  

97.00

80.70

14.80

4.20

0.00

0.00

Bao tử heo  

85.00

82.30

14.60

2.90

0.00

0.00

Cật bò  

67.00

85.00

12.50

1.80

0.30

0.00

Cật heo  

81.00

82.60

13.00

3.10

0.30

0.00

Chả bò  

357.00

52.70

13.80

33.50

0.00

0.00

Chà bông  

396.00

19.30

53.00

20.40

0.00

0.00

Chả lợn  

517.00

32.50

10.80

50.40

5.10

0.00

Chả lụa  

136.00

73.00

21.50

5.50

0.00

0.00

Chả quế  

416.00

44.70

16.20

39.00

0.00

0.00

Chân giò lợn (bỏ xương)  

230.00

64.60

15.70

18.60

0.00

0.00

Da heo  

118.00

74.00

23.30

2.70

0.00

0.00

Dăm bông heo  

318.00

48.50

23.00

25.00

0.30

0.00

Đầu heo  

335.00

55.30

13.40

31.30

0.00

0.00

Đuôi bò  

137.00

73.60

19.70

6.50

0.00

0.00

Đuôi heo  

467.00

42.10

10.80

47.10

0.00

0.00

Ếch  

90.00

74.80

20.00

1.10

0.00

0.00

Gan bò  

110.00

75.80

17.40

3.10

3.00

0.00

Gân chân bò  

124.00

69.50

30.20

0.30

0.00

0.00

Gan gà  

111.00

73.90

18.20

3.40

2.00

0.00

Gan heo  

116.00

72.80

18.80

3.60

2.00

0.00

Gan vịt  

122.00

75.20

17.10

4.70

2.80

0.00

Giò bò  

357.00

48.70

13.80

33.50

0.00

0.00

Giò lụa  

136.00

72.00

21.50

5.50

0.00

0.00

Giò thủ  

553.00

29.70

16.00

54.30

0.00

0.00

Huyết bò  

75.00

81.30

18.00

0.20

0.40

0.00

Huyết heo luộc  

44.00

89.20

10.70

0.10

0.00

0.00

Huyết heo sống  

25.00

94.00

5.70

0.10

0.20

0.00

Lạp xưởng  

585.00

18.60

20.80

55.00

1.70

0.00

Lòng heo (ruột già)  

167.00

77.10

6.90

15.10

0.80

0.00

Lưỡi bò  

164.00

73.80

13.60

12.10

0.20

0.00

Lưỡi heo  

178.00

71.50

14.20

12.80

1.40

0.00

Mề gà  

99.00

76.60

21.30

1.30

0.60

0.00

Nem chua  

137.00

70.20

21.70

3.70

4.30

0.00

Nhộng  

111.00

79.60

13.00

6.50

0.00

0.00

Óc bò  

124.00

80.70

9.00

9.50

0.50

0.00

Óc heo  

123.00

80.80

9.00

9.50

0.40

0.00

Pate  

326.00

49.10

10.80

24.60

15.40

0.00

Phèo heo  

44.00

90.60

7.20

1.30

0.80

0.00

Sườn heo bỏ xương  

187.00

68.00

17.90

12.80

0.00

0.00

Tai heo  

121.00

74.90

21.00

4.10

0.00

0.00

Thịt bê nạc  

85.00

79.30

20.00

0.50

0.00

0.00

Thịt bò  

118.00

74.40

21.00

3.80

0.00

0.00

Thịt bò khô  

239.00

41.70

51.00

1.60

5.20

0.00

Thịt dê nạc  

122.00

74.90

20.70

4.30

0.00

0.00

Thịt gà ta  

199.00

65.40

20.30

13.10

0.00

0.00

Thịt gà tây  

218.00

63.20

20.10

15.30

0.00

0.00

Thịt heo ba chỉ  

260.00

60.70

16.50

21.50

0.00

0.00

Thịt heo mỡ  

394.00

48.00

14.50

37.30

0.00

0.00

Thịt heo nạc  

139.00

73.80

19.00

7.00

0.00

0.00

Thịt lợn nạc  

139.00

72.80

19.00

7.00

0.00

0.00

Thịt mông chó  

338.00

52.90

16.00

30.40

0.00

0.00

Thịt ngỗng  

409.00

45.90

14.00

39.20

0.00

0.00

Thịt thỏ  

158.00

70.20

21.50

8.00

0.00

0.00

Thịt vai chó  

230.00

64.30

18.00

17.60

0.00

0.00

Thịt vịt  

267.00

59.30

17.80

21.80

0.00

0.00

Tim bò  

89.00

81.20

15.00

3.00

0.60

0.00

Tim gà  

114.00

78.30

16.00

5.50

0.00

0.00

Tim heo  

89.00

81.30

15.10

3.20

0.00

0.00

Xúc xích  

535.00

25.30

27.20

47.40

0.00

0.00

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại thủy hải sản

Dinh dưỡng của các loại thủy hải sản. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Ba khía muối  

83.00

77.80

14.20

2.90

0.00

0.00

Cá bống  

70.00

83.20

15.80

0.80

0.00

0.00

Cá chép  

96.00

78.40

16.00

3.60

0.00

0.00

Cá đối  

108.00

77.00

19.50

3.30

0.00

0.00

Cá diếc  

87.00

78.70

17.70

1.80

0.00

0.00

Cá hồi  

136.00

72.50

22.00

5.30

0.00

0.00

Cá khô  

208.00

52.60

43.30

3.90

0.00

0.00

Cá lóc  

97.00

78.80

18.20

2.70

0.00

0.00

Cá mè  

144.00

75.10

15.40

9.10

0.00

0.00

Cá mỡ  

151.00

72.50

16.80

9.30

0.00

0.00

Cá mòi  

124.00

76.20

17.50

6.00

0.00

0.00

Cá nạc  

80.00

79.80

17.50

1.10

0.00

0.00

Cá ngừ  

87.00

77.90

21.00

0.30

0.00

0.00

Cá nục  

111.00

76.30

20.20

3.30

0.00

0.00

Cá phèn  

104.00

79.50

15.90

4.50

0.00

0.00

Cá quả (cá lóc)  

97.00

77.70

18.20

2.70

0.00

0.00

Cá rô đồng  

126.00

74.00

19.10

5.50

0.00

0.00

Cá rô phi  

100.00

76.60

19.70

2.30

0.00

0.00

Cá thu  

166.00

69.50

18.20

10.30

0.00

0.00

Cá trắm cỏ  

91.00

79.20

17.00

2.60

0.00

0.00

Cá trê  

173.00

71.40

16.50

11.90

0.00

0.00

Cá trôi  

127.00

74.10

18.80

5.70

0.00

0.00

Chà bông cá lóc  

312.00

26.50

65.70

4.10

3.00

0.00

Cua biển  

103.00

73.90

17.50

0.60

7.00

0.00

Cua đồng  

87.00

68.90

12.30

3.30

2.00

0.00

Ghẹ  

54.00

87.20

11.90

0.70

0.00

0.00

Hải sâm  

90.00

77.90

21.50

0.30

0.20

0.00

Hến  

45.00

88.60

4.50

0.70

5.10

0.00

Lươn  

94.00

77.20

20.00

1.50

0.00

0.00

Mực khô  

291.00

32.60

60.10

4.50

2.50

0.00

Mực tươi  

73.00

81.00

16.30

0.90

0.00

0.00

Ốc bươu  

84.00

78.50

11.10

0.70

8.30

0.00

Ốc nhồi  

84.00

76.00

11.90

0.70

7.60

0.00

Ốc vặn  

72.00

77.60

12.20

0.70

4.30

0.00

Sò  

51.00

87.10

8.80

0.40

3.00

0.00

Tép gạo  

58.00

83.40

11.70

1.20

0.00

0.00

Tép khô  

269.00

20.40

59.80

3.00

0.70

0.00

Tôm biển  

82.00

80.30

17.60

0.90

0.90

0.00

Tôm đồng  

90.00

74.70

18.40

1.80

0.00

0.00

Tôm khô  

347.00

11.40

75.60

3.80

2.50

0.00

Trai  

38.00

89.10

4.60

1.10

2.50

0.00

Bảng thành phần dinh dưỡng của trứng

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Lòng đỏ trứng gà  

327.00

51.30

13.60

29.80

1.00

0.00

Lòng đỏ trứng vịt  

368.00

44.30

14.50

32.30

4.80

0.00

Lòng trắng trứng gà  

46.00

88.20

10.30

0.10

1.00

0.00

Lòng trắng trứng vịt  

50.00

87.60

11.50

0.10

0.80

0.00

Trứng gà  

166.00

70.80

14.80

11.60

0.50

0.00

Trứng vịt  

184.00

68.70

13.00

14.20

1.00

0.00

Trứng vịt lộn  

182.00

66.10

13.60

12.40

4.00

0.00

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại đồ hộp

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Cá thu hộp  

207.00

62.90

24.80

0.00

0.00

Cá trích hộp  

233.00

59.20

22.30

3.50

0.00

Nhãn hộp  

62.00

83.20

0.50

15.00

1.00

Nước thơm  

39.00

89.80

0.30

9.40

0.40

Thịt bò hộp  

251.00

62.60

16.40

0.00

0.00

Thịt gà hộp  

273.00

59.80

17.00

0.00

0.00

Thịt heo hộp  

344.00

50.40

17.30

2.70

0.00

Thơm hộp  

56.00

85.80

0.30

13.70

0.20

Vải hộp  

60.00

83.60

0.40

14.70

1.10

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại đồ ngọt

Bảng thành phần dinh dưỡng chi tiết của các loại đồ ngọt. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Mứt đu đủ  

178.00

53.40

0.40

0.00

44.10

2.00

Mứt thơm  

208.00

47.60

0.50

0.00

51.50

0.40

Bánh in chay  

376.00

6.10

3.20

0.30

90.20

0.20

Bánh men  

369.00

12.10

9.60

3.70

74.20

0.20

Bánh mì khô  

346.00

14.00

12.30

1.30

71.30

0.80

Bánh sôcôla  

449.00

9.50

3.90

17.60

68.80

0.00

Bánh thỏi socola  

543.00

1.50

4.90

30.40

62.50

0.00

Đường cát trắng  

397.00

0.70

0.00

0.00

99.30

0.00

Kẹo cà phê  

378.00

7.20

0.00

1.30

91.50

0.00

Kẹo đậu phộng  

449.00

6.20

10.30

16.50

64.80

2.20

Kẹo dừa mềm  

415.00

9.10

0.60

12.20

75.60

2.50

Kẹo ngậm bạc hà  

268.00

32.80

5.20

0.00

61.90

0.00

Kẹo sôcôla  

388.00

7.50

1.60

4.60

85.10

1.20

Kẹo sữa  

390.00

11.80

2.90

7.30

78.00

0.00

Mật ong  

327.00

18.30

0.40

0.00

81.30

0.00

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại đồ uống

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Bia  

43.00

89.40

1.60

0.00

9.00

0.00

CocaCola  

42.00

89.60

0.00

0.00

10.40

0.00

Rượu nếp  

166.00

58.10

4.00

0.00

37.70

0.20

Xem thêm:

Bảng thành phần dinh dưỡng các loại đồ đã chế biến

Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất béo (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Đậu phộng chiên  

680.00

4.50

25.70

59.50

10.30

0.00

Bánh bao  

219.00

45.30

6.10

0.50

47.50

0.50

Bánh đúc  

52.00

87.30

0.90

0.30

11.30

0.10

Bánh phồng tôm  

676.00

4.90

1.60

59.20

34.10

0.00

Vai trò của bảng thành phần dinh dưỡng

Dinh dưỡng đóng vai trò quan trọng đối với sức khỏe của con người, giúp cung cấp năng lượng và phòng ngừa bệnh tật hiệu quả. Thành phần dinh dưỡng rất đa dạng, điển hình như: protein, chất béo, chất bột, chất xơ, vitamin và khoáng chất,...

Bảng thành phần dinh dưỡng giúp người tiêu dùng lựa chọn thực phẩm phù hợp. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Thông qua bảng thành phần dinh dưỡng, chúng ta có thể biết rõ hàm lượng các chất dinh dưỡng có trong loại thực phẩm đó. Từ đó giúp cho việc lựa chọn hoặc tránh các loại thực phẩm bổ sung dinh dưỡng sao cho phù hợp với nhu cầu của bản thân.

Ngoài ra, bảng thành phần dinh dưỡng còn là một trong những yếu tố quan trọng quyết định thông quan đối với các mặt hàng thực phẩm xuất khẩu. Đặc biệt là với các thị trường như Châu Âu, Mỹ,...thì yếu tố thành phần được quy định rất nghiêm ngặt.

Nhìn chung, bảng thành phần dinh dưỡng đóng vai trò vô cùng quan trọng, đặc biệt đối với sức khỏe con người. Thông qua bài viết này, Monkey hy vọng độc giả sẽ biết cách lựa chọn và sử dụng thực phẩm một cách khoa học để chăm sóc, bảo vệ sức khỏe được tốt nhất.

Nutrition facts tables - Ngày truy cập: 27/06/2022

https://www.canada.ca/en/health-canada/services/understanding-food-labels/nutrition-facts-tables.html

Đào Nhàn
Đào Nhàn

Tôi là Đào Nhàn, biên tập viên có hơn 3 năm kinh nghiệm viết bài nhiều lĩnh vực như giáo dục, sức khỏe, công nghệ...

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey