50 tính từ thông dụng trong tiếng anh bạn cần nhớ
Học tiếng anh

50 tính từ thông dụng trong tiếng anh bạn cần nhớ

Phương Đặng
Phương Đặng

02/08/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Tổng hợp 50 tính từ thông dụng trong tiếng anh sẽ giúp bạn diễn tả mọi thứ một cách dễ dàng và khiến bài viết trở nên phong phú hơn. Ngoài ra, khi học thuộc các tính từ này và sử dụng chúng linh hoạt bạn cũng có thể tăng điểm kỹ năng nhanh chóng.

Tổng hợp 50 tính từ thông dụng trong tiếng anh

STT

Tính từ

Ý nghĩa

1

different

khác nhau

2

used

được sử dụng

3

important

quan trọng

4

every

mỗi

5

large

lớn

6

available

sẵn có

7

popular

phổ biến

8

able

có thể làm được điều gì đó

9

basic

cơ bản

10

known

được biết đến

11

various

khác nhau, không giống nhau

12

difficult

khó khăn

13

several

vài

14

united

liên kết, hợp nhất

15

historical

tính lịch sử

16

hot

nóng

17

useful

hữu ích

18

mental

thuộc tinh thần

19

scared

sợ hãi

20

additional

thêm vào

21

emotional

thuộc cảm xúc

22

old

23

political

chính trị

24

similar

tương tự

25

healthy

khỏe mạnh

26

financial

thuộc tài chính

27

medical

(thuộc) y học

28

traditional

(thuộc) truyền thống

29

federal

(thuộc) liên bang

30

entire

toàn bộ, hoàn toàn

31

strong

mạnh mẽ

32

actual

thực tế

33

dangerous

nguy hiểm

34

successful

thành công

35

electrical

(thuộc) điện

36

expensive

đắt

37

pregnant

mang thai

38

intelligent

thông minh

39

interesting

thú vị

40

poor

người nghèo

41

happy

hạnh phúc

42

responsible

chịu trách nhiệm

43

cute

dễ thương

44

helpful

hữu ích

45

recent

gần đây

46

willing

sẵn sàng

47

nice

đẹp

48

wonderful

tuyệt vời

49

impossible

không thể

50

serious

nghiêm trọng

200+ tính từ thường gặp trong tiếng anh theo chủ đề

Ngoài 50 tính từ thông dụng, trong tiếng anh còn hơn 200 tính từ về con người và sự vật được phân theo chủ đề. Các tính từ này cũng thường xuất hiện trong bài tập và bài thi chứng chỉ ở cả 4 kỹ năng.

Tính từ mô tả con người 

STT

Nhóm từ

Tính từ

Ý nghĩa

1

Ngoại hình - Tuổi tác

Young

trẻ tuổi

2

 

Old

già, cũ kĩ

3

 

Elderly

già, cao tuổi

4

 

Middle-aged

trung niên

5

 

Tall

cao

6

 

Short

thấp

7

 

Medium-height

chiều cao trung bình

8

 

Fat

béo

9

 

Thin

gầy, mỏng

10

 

Slim

gầy, mảnh khảnh

11

 

Well-built

to, khỏe mạnh

12

 

Muscular

cơ bắp to khỏe, rắn chắc

13

 

Plump

phúng phính, tròn trịa, bụ bẫm

14

 

Dark-skinned

da tối màu

15

 

Pale-skinned

làn da nhợt nhạt

16

 

Yellow-skinned

da vàng

17

 

Round face

mặt tròn

18

 

Long face

mặt dài

19

 

Blonde hair

tóc màu vàng hoe

20

 

Wavy hair

tóc lượn sóng

21

 

Curly hair

tóc xoăn

22

 

Frizzy hair

tóc xoăn thành cuộn, búp

23

 

Spiky hair

tóc có đỉnh nhọn

24

 

Clear eyes

mắt khỏe

25

 

Liquid

mắt long lanh

26

 

Pop-eyed:

mắt tròn xoe ( ngạc nhiên)

27

 

Hooked nose

mũi khoằm và lớn

28

 

Bulbous

mũi bầu tròn

29

 

Flesh

mũi đầy đặn

30

 

Curved lips

môi cong

31

 

Large mouth

miệng rộng

32

 

Small mouth

miệng nhỏ, chúm chím

33

Trạng thái, cảm xúc

Angry

giận dữ

34

 

Furious

giận dữ, điên tiết

35

 

Upset

tức giận, không vui

36

 

Cheerful

hào hứng

37

 

Glad

vui mừng, hớn hở

38

 

Amused

vui vẻ

39

 

Annoyed

bực mình

40

 

Critical

chỉ trích

41

 

Lonely

cô đơn

42

 

Scared

sợ hãi

43

 

Horrified

kinh hãi

44

 

Concerned

lo lắng

45

 

Anxious

lo lắng, lo âu

46

 

Frustrated

tuyệt vọng

47

 

Jealous

ganh tị

48

 

Conscious

có ý thức

49

 

Weak

yếu

50

 

Foolish

ngu ngốc

51

 

Active

chủ động

52

 

Famous

nổi tiếng

53

 

Outstanding

nổi bật, nổi trội

54

 

Strong

mạnh mẽ

55

 

Clumsy

hậu đậu, bất cẩn

56

 

Busy

bận rộn

57

 

Aware

nhận thức

58

 

Emotional

giàu cảm xúc

59

 

Willing

sẵn sàng

60

 

Hungry

đói

61

 

Thirsty

khát

62

 

Sleepy

buồn ngủ

63

Tính cách

Cheerful

vui mừng, hớn hở, tươi cười, phấn khởi

64

 

Funny

vui vẻ

65

 

Happy

vui vẻ

66

 

Humorous

hài hước

67

 

Optimistic

lạc quan

68

 

Witty

dí dỏm

69

 

Adaptable

có thể thích nghi

70

 

Adorable

 

71

 

Affectionate

thân mật

72

 

Gentle

hiền hòa, dịu dàng

73

 

Friendly

thân thiện

74

 

Brave

dũng cảm, can đảm

75

 

Brilliant

tài ba, xuất chúng

76

 

Boundless

vô hạn, bao la, không bờ bến

77

 

Bright

sáng dạ, thông minh, nhanh trí, sáng sủa, rực rỡ, sáng ngời, rạng rỡ

78

 

Calm

điềm tĩnh

79

 

Cautious

cẩn trọng

80

 

Charming

mê hoặc, quyến rũ

81

 

Childish

trẻ con

82

 

Clever

khôn ngoan

83

 

Considerate

chu đáo

84

 

Cooperative

có tinh thần hợp tác

85

 

Courageous

gan dạ

86

 

Creative

sáng tạo

87

 

Daring

táo bạo

88

 

Generous

rộng lượng, hào phóng, thịnh soạn, khoan hồng

89

 

Gentle

hiền lành, dịu dàng, nhẹ nhàng, hòa nhã

90

 

Glib

lém lỉnh, liến thoắng

91

 

Good

cừ, tốt, giỏi, đảm đang, được việc

92

 

Gorgeous

tuyệt đẹp, đẹp đẽ, tuyệt vời

93

 

Faithful

chung thủy

94

 

Hardworking

chăm chỉ

95

 

Honest

trung thực

96

 

Humble

khiêm tốn, nhún nhường

97

 

Imaginative

có trí tưởng tượng phong phú

98

 

Intelligent

thông minh

99

 

Impartial

công bằng, không thiên vị, vô tư

100

 

Industrious

cần cù, siêng năng

101

 

Instinctive

theo bản năng, do bản năng

102

 

Loyal

trung thành

103

 

Mature

trưởng thành

104

 

Merciful

nhân từ, khoan dung

105

 

Modern

hiện đại, tân thời

106

 

Naive

ngây thơ

107

 

Patriotic

yêu nước

108

 

Polite

lịch thiệp

109

 

Responsible

có trách nhiệm

110

 

Romantic

lãng mạn

111

 

Serious

đứng đắn, nghiêm túc

112

 

Skilful

thành thục, khéo léo

113

 

Smart

sáng sủa, gọn gàng

114

 

Soft

Dịu dàng

115

 

Studious

chăm học

116

 

Strict

nghiêm khắc

117

 

Strong

mạnh mẽ

118

 

Vulnerable

mong manh, dễ bị tổn thương

119

 

Weak

yếu đuổi

120

 

Wise

thông thái

121

 

Tolerant

khoan dung

122

 

Trustworthy

đáng tin cậy

123

Tính cách hướng nội

Above-board

thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm

124

 

Cagey

kín đáo, khó gần, không cởi mở

125

 

Cold

lạnh lùng

126

 

Introverted

hướng nội, nhút nhát

127

 

Independent

độc lập

128

 

Individualistic

theo chủ nghĩa cá nhân

129

 

Gullible

đơn thuần, cả tin

130

 

Lonely

cô đơn

131

 

Mysterious

bí ẩn

132

 

Quiet

im lặng

133

 

Shy

nhút nhát

134

 

Thoughtful

trầm tư, chín chắn

135

 

Understanding

hiểu biết

136

Hướng ngoại

Adventurous

thích phiêu lưu

137

 

Active

tích cực, nhanh nhẹn, lanh lợi

138

 

Agreeable

dễ chịu, dễ thương, vui lòng, sẵn sàng, tán thành

139

 

Aggressive

tháo vát, xông xáo, năng nổ

140

 

Alert

cảnh giác, lanh lợi, tỉnh táo

141

 

Alluring

quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ, có duyên, làm say mê, làm xiêu lòng

142

 

Beneficent

hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ tâm, thương người, nhân từ

143

 

Benign

tốt, nhân từ, dịu hiền

144

 

Capable

có năng lực, thạo, giỏi, có khả năng

145

 

Carefree

vô lo vô nghĩ

146

 

Curious

tò mò

147

 

Easy-going

dễ tính, hướng ngoại

148

 

Extroverted

hướng ngoại

149

 

Eager

nhiệt tình

150

 

Energetic

hoạt bát

151

 

Enthusiastic

nhiệt tình, hăng hái

152

 

Generous

rộng rãi, rộng lượng

153

 

Open-minded

cởi mở, khoáng đạt, phóng khoáng

154

 

Out going

cởi mở, thoải mái

155

 

Helpful

hay giúp đỡ

156

 

Kind

tốt bụng

157

 

Mischievous

tinh nghịch

158

 

Resourceful

tháo vát, khôn khéo

159

 

Self-confident

tự tin

160

 

Timid

rụt rè

161

 

Talkative

hoạt ngôn

162

 

Upbeat

lạc quan, vui vẻ

163

 

Vigorous

hoạt bát, đầy sinh lực, mạnh khỏe, cường tráng

164

 

Vivacious

sôi nổi, hoạt bát, lanh lợi

165

Tính cách kiêu ngạo

Arrogant

kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn

166

 

Bossy

hay sai bảo người khác

167

 

Conceited

tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại

168

 

Haughty

kiêu căng, ngạo nghễ

169

 

Vain

kiêu ngạo, tự phụ

170

Tính cách tiêu cực

Ambitious

tham vọng

171

 

Angry

giận dữ, tức giận, cáu

172

 

Artful

xảo quyệt, tinh ranh, ma mãnh, lắm mưu mẹo

173

 

Ashamed

xấu hổ, hổ thẹn, ngượng

174

 

Avaricious

hám lợi, tham lam

175

 

Awful

rất khó chịu, khó chịu vô cùng

176

 

Bad-tempered

hay cáu, xấu tính, dễ nổi nóng

177

 

Badly-behaved

thô lỗ

178

 

Blackguardly

tục tĩu

179

 

Blunt

không ý tứ, lỗ mãng, toạc móng heo (lời nói)

180

 

Brash

hỗn láo, hỗn xược

181

 

Careless

bất cẩn, sơ suất, lơ đễnh, cẩu thả

182

 

Caddish

vô giáo dục, đểu cáng

183

 

Capricious

thất thường, đồng bóng

184

 

Crazy

điên, điên cuồng, ngu xuẩn

185

 

Cross

bực mình, cáu gắt

186

 

Crotchety

cộc cằn

187

 

Crude

thô lỗ, lỗ mãng, thô bạo, thô bỉ

188

 

Cunning

xảo quyệt, ranh vặt, láu cá, xảo trá

189

 

Cold-blooded

nhẫn tâm, tàn ác, có máu lạnh

190

 

Coherent

mạch lạc, chặt chẽ

191

 

Clumsy

vụng về, lóng ngóng

192

 

Cynical

hay hoài nghi,hay chỉ trích cay độc, hay nhạo báng, giễu cợt

193

 

Demanding

hay đòi hỏi

194

 

Foolish

ngu ngốc

195

 

Grumpy

cục cằn, cáu bẳn

196

 

Greedy

tham lam

197

 

Jealous

hay ghen tị

198

 

Lazy

lười nhác

199

 

Mischievous

tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lĩnh

200

 

Rude

thô lỗ

201

 

Selfish

ích kỷ

202

 

Sly

ranh mãnh, láu cá, xảo quyệt

203

 

Stubborn

ương bướng, không biết nghe lời

204

 

Sight-fisted

keo kiệt, hà tiện

205

 

Thrifty

tằn tiện, tiết kiệm, dè xẻn

206

 

Tough

nghiêm khắc, cứng cỏi, cứng rắn

207

 

Tricky

quỷ quyệt, gian xảo, thủ đoạn, cáo già

208

 

Uncouth

quê kệch, thô lỗ

Tính từ mô tả tính chất và hình dáng sự vật

STT

Nhóm từ

Tính từ

Ý nghĩa

1

Hình dáng

Big

to

2

 

Small

nhỏ

3

 

Long

dài

4

 

Short

ngắn

5

 

Huge

khổng lồ

6

 

Tiny

tí hon

7

 

Large

rộng

8

 

Narrow

hẹp

9

 

Thick

dày

10

 

Thin

mỏng

11

 

High

cao

12

 

Low

thấp

13

 

Full

đầy

14

 

Empty

rộng

15

 

Square

vuông

16

 

Straight

thẳng

17

 

Pointed

nhọn

18

 

Flat

phẳng

19

 

Light

nhẹ

20

 

Deformed

bị biến dạng

21

 

Curvy

uốn cong

22

 

Bulbous

bầu ra

23

 

Concave

lõm vào trong

24

 

Convex

lồi ra

25

 

Hard

cứng

26

 

Soft

mềm

27

 

Wavy

có dạng gợn sóng

28

Tính chất

Dangerous

nguy hiểm

29

 

Unusual

bất bình thường

30

 

Traditional

mang tính truyền thống

31

 

Environmental

thuộc về môi trường

32

 

Suitable

phù hợp

33

 

Global

có tính toàn cầu

34

 

Educational

thuộc giáo dục

35

 

Different

khác nhau

36

 

Similar

tương tự

37

 

Legal

thuộc pháp luật

38

 

Political

thuộc về chính trị

39

 

Financial

thuộc về tài chính

40

 

Difficult

khó khăn

Phương pháp học từ vựng tiếng anh hiệu quả nhất

Học từ vựng luôn khiến bạn chán nản và dễ bỏ cuộc dù đây là cách để bạn đạt được điểm cao trong các bài thi kỹ năng. Tuy nhiên, bạn cũng có thể khiến việc học trở nên đơn giản và thú vị hơn với 4 mẹo do Hội đồng Anh khuyến khích dưới đây:

Học từ vựng qua đoạn văn

Thực tế, bạn có thể ghi nhớ cách dùng, ý nghĩa của nhiều từ vựng bằng cách học theo từng đoạn văn nhỏ. Thay vì phải đọc thuộc lòng 1 loạt từ không liên quan đến nhau, bạn nên học theo cụm từ có trong đoạn văn.

Ví dụ, bạn không nên chỉ học cụm động từ “to come up with”, bạn hãy ghi nhớ cả cụm “to come up with an idea”. Để tăng thêm sự phong phú, ngoài các đoạn văn học thuật, bạn cũng nên học theo các đoạn văn hay kịch bản trong video, phim ảnh trên internet.

Hình dung cụm từ và đơn giản hóa bằng trí tưởng tượng

Khi học 1 từ mới, bạn hãy tự định nghĩa từ đó theo sự hiểu biết của mình kết hợp với từ điển để đảm bảo sát nghĩa nhất. Đặc biệt, phương pháp này cực tối ưu khi muốn học các thành ngữ (idioms) trong tiếng anh và đây cũng là cách để bạn tăng điểm trong phần Writing của mình.

Viết từ mới và đặt câu

Đừng chỉ nhìn và đọc từ nhiều lần, bạn hãy viết từ đó ra giấy và đặt câu với từ đó. Bằng cách này, bạn vừa có thể nhớ ý nghĩa vừa hiểu được toàn bộ ngữ cảnh để sử dụng từ thích hợp trong mọi tình huống.

Lặp lại cách quãng

Việc đọc lại 1 từ hàng chục lần liên tiếp có thể khiến bạn nhớ chúng trong vài ngày nhưng nếu lặp lại một vài lần sau 1 tuần, 2 tuần, 1 tháng,... bạn có thể nhớ lâu, thậm chí không bao giờ quên.

Cách thực hiện rất đơn giản, khi học từ mới bạn hãy đọc vài lần sau đó viết lại từ đó vào quyển vở từ vựng riêng. Sau 1h, hãy nhớ lại nó và đặt 1 câu khác. Tiếp tục xem lại từ vựng trước khi đi ngủ. Sử dụng lại từ vựng ấy một ngày sau đó. Cuối cùng, hãy xem lại nó sau vài ngày. Hãy tăng dần thời gian lặp lại để kích thích khả năng ghi nhớ của bạn.

Như vậy, qua bài viết này, bạn đã được làm quen với 50 tính từ thông dụng trong tiếng anh và hơn 200 tính từ khác cũng thường gặp trong bài thi, tình huống. Bên cạnh đó, phương pháp học từ vựng từ Hội đồng Anh cũng giúp bạn ghi nhớ từ tốt hơn. Vì vậy, hãy kết hợp phương pháp này với danh sách từ vựng kèm theo để tăng thêm vốn từ cho mình nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey