Cách chia động từ Bleed trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Bleed trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

11/09/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Quá khứ của Bleed, hiện tại đơn của Bleed là gì? Các thì của Bleed trong tương lai được chia thế nào? Cùng tìm hiểu cách chia động từ Bleed trong 13 thì theo các dạng bất quy tắc của từ này trong bài học của Monkey nhé!

Bleed - Ý nghĩa và cách dùng

Trước khi tìm hiểu cách chia, bạn cần nắm được cách phát âm, ý nghĩa để sử dụng linh hoạt trong giao tiếp và thực hành bài tập chính xác.

Cách phát âm Bleed

Bleed là động từ bất quy tắc nên nó có 5 dạng tương ứng với 5 cách phát âm dưới đây:

Cách phát âm của Bleed ở dạng nguyên thể

Anh - Anh: /bliːd/

Anh - Mỹ: /bliːd/

Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Bleed”

Dạng động từ

Cách chia

Cách phát âm

Hiện tại với I/ we/ you/ they

Bleed

/bliːd/

Hiện tại với He/ she/ it

Bleeds

/bliːdz/

QK đơn

Bled

/bled/

Phân từ II

Bled

/bled/

V-ing

Bleeding

/ˈbliːdɪŋ/

Nghĩa của từ Bleed

1. mất máu, chảy máu (vết thương, chấn thương)

Ex: My finger's bleeding. (Ngón tay của tôi đang chảy máu.)

2. (y học) lấy máu

3. bòn rút, chiếm đoạt

4. đổ máu, hy sinh

Xem thêm: Cách chia động từ Bind trong tiếng anh

V1, V2, V3 của Bleed trong bảng động từ bất quy tắc

Bleed là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Bleed tương ứng 3 cột trong bảng:

V1 của Bleed

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Bleed

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Bleed

(Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) 

Bleed

Bled

Bled

Cách chia động từ Bleed theo các dạng thức

Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To bleed

The nurse needs to bleed you for a test.

(Y tá cần lấy máu của bạn để xét nghiệm.)

Bare_V

Nguyên thể

Bleed

The husband bleeds his wife for every money she earns. (Người chồng bòn rút từng đồng vợ mình kiếm được.)

Gerund

Danh động từ

Bleeding

Her nose was bleeding badly.

(Mũi cô ấy đã bị chảy máu nghiêm trọng.)

Past Participle

Phân từ II

Bled

She slowly bled to death.

(Cô ấy đã mất máu từ từ đến chết.)

Cách chia động từ Bleed trong 13 thì tiếng anh

Trên đây là 4 dạng của động từ Bleed. Bạn cần kết hợp những dạng này với cấu trúc câu trong 13 thì để hoàn thành việc chia động từ. Dưới đây là bảng chia đầy đủ các thì của Bleed trong tiếng anh:

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

Lưu ý: Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Bid” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We/ you/ they

HT đơn

bleed

bleed

bleeds

bleed

HT tiếp diễn

am bleeding

are bleeding

is bleeding

are bleeding

HT hoàn thành

have bled

have bled

has bled

have bled

HT HTTD

have been

bleeding

have been

bleeding

has been

bleeding

have been

bleeding

QK đơn

bled

bled

bled

bled

QK tiếp diễn

was bleeding

were bleeding

was bleeding

were bleeding

QK hoàn thành

had bled

had bled

had bled

had bled

QK HTTD

had been

bleeding

had been

bleeding

had been

bleeding

had been

bleeding

TL đơn

will bleed

will bleed

will bleed

will bleed

TL gần

am going

to bleed

are going

to bleed

is going

to bleed

are going

to bleed

TL tiếp diễn

will be bleeding

will be bleeding

will be bleeding

will be bleeding

TL hoàn thành

will have bled

will have bled

will have bled

will have bled

TL HTTD

will have

been bleeding

will have

been bleeding

will have

been bleeding

will have

been bleeding

Cách chia động từ Bleed trong cấu trúc câu đặc biệt

Trong một số mẫu câu thông dụng, cách chia theo thì cũng được áp dụng tương tự. Bảng chia động từ Bleed trong câu điều kiện 3 loại, câu giả định và mệnh lệnh được nêu chi tiết dưới đây:  

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would bleed

would bleed

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be bleeding

would be bleeding

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have bled

would have bled

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been bleeding

would have

been bleeding

Câu giả định - HT

bleed

bleed

Câu giả định - QK

bled

bled

Câu giả định - QKHT

had bled

had bled

Câu giả định - TL

should bleed

should bleed

Câu mệnh lệnh

bleed

bleed

Qua bài viết này, bạn đã nắm được cách chia động từ Bleed trong các thì tiếng anh và một số cấu trúc thông dụng. Hãy ôn tập và thực hành bài tập thường xuyên để ghi nhớ kiến thức nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey