Cách chia động từ Play trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Play trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

12/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Tiếp nối chuỗi bài học về từ vựng, trong bài viết này Monkey xin giới thiệu tới các bạn các cách chia động từ Play siêu dễ hiểu. Ngoài ý nghĩa là chơi, Play còn mang nhiều nghĩa khác nhau khi đi kèm với các giới từ và tạo ra nhiều cụm động từ thú vị. Cùng tìm hiểu ngay!

Play - Ý nghĩa và cách dùng

Play là động từ thường, dưới đây là những trường hợp sử dụng động từ Play:

V1

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 

(Simple past - động từ quá khứ)

V3

(Past participle - quá khứ phân từ) 

Play

Played

Played

Cách phát âm Play (US/ UK)

Động từ Play có 2 cách phát âm theo Anh - Mỹ và Anh - Anh như sau:

(US): /pleɪ/

(UK): /pleɪ/

Nghĩa của từ Play

Từ Play trong Tiếng Anh được dùng như một danh từ, hoặc một động từ trong câu. 

Play (n) - Danh từ

1. Sự vui chơi, sự nô đùa, đùa giỡn, trò chơi, trò đùa. 

Ex: child’s play (trò chơi trẻ con)

2. Cuộc chơi, trận đấu, cách chơi, lối chơi. 

Ex: the play began at three o’clock (trận đấu bắt đầu lúc ba giờ)

3. Lối chơi, cách xử sự. 

Ex: fair play (lối chơi ngay thẳng)

4. Sự đánh bạc, trò cờ bạc. 

Ex: to be ruined by play ( khánh kiệt vì cờ bạc)

5. Vở kịch, vở tuồng. 

Ex: to go to the play (đi xem kịch)

6. Sự lung linh, lấp lánh. 

Ex: the play of moonlight on water (ánh trăng lấp lánh trên mặt nước)

7. Sự hoạt động, sử dụng, vận dụng. 

Ex: to come into play (bắt đầu hoạt động)

8. Sự vận chuyển, sự vận hành, sự xoay chuyển. 

Ex: bolts should have a centimeter of play ( chốt phải có một khoảng xê dịch một xentimet mới được)

9. Hoạt động chơi, nô đùa, đùa giỡn. 

Ex: to play with love ( đùa giỡn với tình yêu)

Play (v) - Động từ

10. Đánh đàn, thổi sáo,... 

Ex: to play on the piano (chơi đàn piano)

11. Chơi môn thể thao. 

Ex: to play well (chơi hay, đánh hay, đá hay,...)

12. Đánh bạc. 

Ex: to play high (đánh lớn, đánh những quân bài cao)

13. Đóng (kịch, tuồng,...), biểu diễn. 

Ex: to play in a film (đóng trong một bộ phim)

14. Xử sự như là. 

Ex: to play truant (trốn học)

15. Làm chơi, chơi xỏ ai một vố.

Ý nghĩa của Play + Giới từ

Động từ Play khi kết hợp cùng giới từ sẽ tạo nên những cụm từ đa dạng về ngữ nghĩa.

  • to play at: chơi (cờ, bóng, bài,..), làm ra bộ

  • to play in: cử nhạc đón khách vào

  • to play off: làm cho ai lộ rõ bộ mặt thật 

  • to play on: lợi dụng

  • to play out: cử nhạc tiễn đưa

  • to play up: đóng cốt để làm nổi bật diễn xuất

  • to play by ear: đánh đàn mò

  • to play into the hands for all it is worth: triệt để lợi dụng cơ hội, dùng đủ mọi cách

  • to play for time: chơi kéo dài thời gian, làm kế hoãn binh

Xem thêm: Cách chia động từ Paint trong tiếng anh

Cách chia Play theo dạng thức

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

to play

A truly wonderful part to play. (Đó quả là một vai diễn tuyệt vời dành cho tôi.)

Neath likes to play marbles. (Neath thích chơi bắn bi.)

Bare_V

Nguyên thể

play

He can't play with this hand, and we can't play without him. (Anh ta không thể chơi được và chúng tôi không thể chơi nếu thiếu anh ta.)

He couldn't play football any more. (Anh ấy không còn chơi đá banh được nữa.)

Gerund

Danh động từ

playing

Children were playing on the village green. (Trẻ em đang chơi trên làng xanh.)

She loves playing practical jokes on her friends. (Cô ấy thích chơi những trò đùa thực tế về bạn bè của mình.)

Past Participle

Phân từ II

played

We have played football together. (Chúng tôi đã chơi bóng bầu dục cùng nhau.)

Cách chia động từ Play trong 13 thì Tiếng Anh 

Nếu trong câu chỉ có 1 động từ Play đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó. Để hiểu rõ hơn về các cách chia động từ Play, dưới đây là cách chia Play trong 13 thì Tiếng Anh.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

play

play

plays

play

play

play

HT tiếp diễn

am playing

are playing

is playing

are playing

are playing

are playing

HT hoàn thành

have played

have played

has played

have played

have played

have played

HT HTTD

have been

playing

have been

playing

has been

playing

have been

playing

have been

playing

have been

playing

QK đơn

played

played

played

played

played

played

QK tiếp diễn

was playing

were playing

was playing

were playing

were playing

were playing

QK hoàn thành

had played

had played

had played

had played

had played

had played

QK HTTD

had been

playing

had been

playing

had been

playing

had been

playing

had been

playing

had been

playing

TL đơn

will play

will play

will play

will play

will play

will play

TL gần

am going

to play

are going

to play

is going

to play

are going

to play

are going

to play

are going

to play

TL tiếp diễn

will be playing

will be playing

will be playing

will be playing

will be playing

will be playing

TL hoàn thành

will have

played

will have

played

will have

played

will have

played

will have

played

will have

played

TL HTTD

will have

been playing

will have

been playing

will have

been playing

will have

been playing

will have

been playing

will have

been playing

Cách chia động từ Play trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

 

I

You

He/ she/ it

We

You

They

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would play

would play

would play

would play

would play

would play

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be

playing

would be

playing

would be

playing

would be

playing

would be

playing

would be

playing

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have

played

would have

played

would have

played

would have

played

would have

played

would have

played

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been playing

would have

been playing

would have

been playing

would have

been playing

would have

been playing

would have

been playing

Câu giả định - HT

play

play

play

play

play

play

Câu giả định - QK

played

played

played

played

played

played

Câu giả định - QKHT

had played

had played

had played

had played

had played

had played

Câu giả định - TL

should play

should play

should play

should play

should play

should play

Câu mệnh lệnh

 

play

 

let's play

play

 

Có thể thấy động từ Play mang rất nhiều các nét nghĩa khác nhau và ứng với mỗi kiểu câu, loại thì nó sẽ có những cách chia riêng biệt. Hy vọng thông qua bài viết trên của Monkey, các bạn sẽ không bị nhầm lẫn với chủ đề cách chia động từ Play trong Tiếng Anh.

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey