Cách chia động từ Sleep trong tiếng Anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Sleep trong tiếng Anh

Alice Nguyen
Alice Nguyen

22/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Để tránh nhầm lẫn khi chia động từ sleep, ta cần hiểu chi tiết các dạng chia và chia động từ này theo các thì tiếng Anh như thế nào. Vậy hãy cùng Monkey xem ngay cách chia động từ sleep nhanh và dễ hiểu ngay sau đây. 

Sleep - Ý nghĩa và cách dùng

Ở phần này, ta sẽ tìm hiểu các dạng của động từ sleep, cách đọc và những ý nghĩa cơ bản của động từ này. 

Nghĩa của động từ sleep

Sleep: Ngủ

Ex: 

  • Sleep well (chúc ngủ ngon)
  • She couldn't sleep earlier (cô ấy không thể ngủ sớm hơn)
  • I sleep in my sister's room (tôi ngủ trong phòng chị gái mình)

Một số phrasal verbs - cụm động từ với sleep 

  • Sleep in: Ngủ quên, dậy muộn, ngủ lại nơi làm việc 

  • Sleep off: Ngủ cho hết (mệt, đau đầu…), ngủ lấy lại sức  

  • Sleep on: Gác đến ngày mai, nghĩ về thứ gì đó  

  • Sleep tight: Nói khi muốn chúc ai ngủ ngon giấc

  • Sleep rough: Ngủ bên ngoài (do hoàn cảnh ép buộc) 

  • Sleep out: Ngủ ngoài nơi làm việc 

Cách phát âm động từ sleep (US/ UK)

Dưới đây là cách phát âm đối với các dạng động từ của "sleep" 

Verb forms 

Phiên âm UK

Phiên âm US

Sleep (dạng nguyên thể) 

/sliːp/

/sliːp/

Sleeps (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít) 

/sliːps/

/sliːps/

Slept (quá khứ & phân từ 2 của sleep)

/slept/



/slept/



Sleeping (dạng V-ing của sleep)

/ˈsliːpɪŋ/

/ˈsliːpɪŋ/

V1, V2 và V3 của sleep

Sleep là một động từ bất quy tắc

Dưới đây là các dạng của động từ sleep trong bảng động từ bất quy tắc

V1 của Sleep

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Sleep

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Sleep 

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To sleep

slept

slept

Cách chia động từ Sleep theo dạng 

Trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ khác còn lại được chia theo dạng

Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng

Động từ sleep được chia theo 4 dạng sau đây.

Các dạng

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To sleep

I had to sleep before 11:00 pm because I was too tired yesterday 

Bare_V

Nguyên thể (không có “to”)

sleep

I can't sleep because of the noise 

Gerund

Danh động từ

sleeping

I was sleeping when my mother woke me up 

Past Participle

Phân từ II

slept

She’s slept for 1 hour 


Xem thêm: Cách chia động từ Sit trong tiếng Anh

Cách chia động từ sleep trong các thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ sleep trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “sleep” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

  • HT: thì hiện tại

  • QK: thì quá khứ

  • TL: thì tương lai

  • HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

sleep

sleep

sleeps

sleep

sleep

sleep

HT tiếp diễn

am sleeping

are sleeping

is sleeping

are sleeping

are sleeping

are sleeping

HT hoàn thành

have slept

have slept

has slept

have slept

have slept

have slept

HT HTTD

have been

sleeping

have been

sleeping

has been

sleeping

have been

sleeping

have been

sleeping

have been

sleeping

QK đơn

slept

slept

slept

slept

slept

slept

QK tiếp diễn

was sleeping

were sleeping

was sleeping

were sleeping

were sleeping

were sleeping

QK hoàn thành

had slept

had slept

had slept

had slept

had slept

had slept

QK HTTD

had been

sleeping

had been

sleeping

had been

sleeping

had been

sleeping

had been

sleeping

had been

sleeping

TL đơn

will sleep

will sleep

will sleep

will sleep

will sleep

will sleep

TL gần

am going

to sleep

are going

to sleep

is going

to sleep

are going

to sleep

are going

to sleep

are going

to sleep

TL tiếp diễn

will be sleeping

will be sleeping

will be sleeping

will be sleeping

will be sleeping

will be sleeping

TL hoàn thành

will have

slept

will have

slept

will have

slept

will have

slept

will have

slept

will have

slept

TL HTTD

will have

been sleeping

will have

been sleeping

will have

been sleeping

will have

been sleeping

will have

been sleeping

will have

been sleeping

Cách chia động từ sleep trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

 

I/ you/ we/ they

He/ she/ it

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would sleep

would sleep

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be sleeping

would be sleeping

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have

slept

would have

slept

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been sleeping

would have

been sleeping

Câu giả định - HT

sleep

sleep

Câu giả định - QK

slept

slept

Câu giả định - QKHT

had slept

had slept

Câu giả định - TL

should sleep

should sleep

Câu mệnh lệnh

sleep

sleep


Trên đây là cách chia động từ sleep được tổng hợp bởi Monkey, hy vọng rằng bạn đọc không còn gặp sai sót khi làm bài tập về chia động từ này. Để có thêm nhiều bài học tiếng Anh hữu ích, bạn hãy theo dõi chuyên mục học tiếng Anh ngay hôm nay nhé !

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey