Cách chia động từ Watch trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Watch trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

12/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Cùng Monkey học cách chia động từ Watch trong tiếng anh và giải đáp các câu hỏi V1, V2, V3 của Watch và các dạng thức là gì? Thì hiện tại, quá khứ, tương lai của Watch được chia như thế nào?

Watch - Ý nghĩa và cách dùng

Trong phần đầu, bạn học cần nắm được V1, V2, V3 của Watch cũng như cách phát âm và ý nghĩa của từ này.

V1, V2, V3 của Watch

Watch là động từ thường, dưới đây là những trường hợp sử dụng động từ Watch:

V1 của Watch

(Infinitive - động từ nguyên thể)  

V2 của Watch

(Simple past - động từ quá khứ)

V3 của Watch

(Past participle - quá khứ phân từ) 

To watch

Watched

Watched

Cách phát âm Watch

Watch được phát âm theo 2 giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh như sau:

Watch (v) - watched, watched

US: /wɑːtʃ/

UK: /wɒtʃ/

Nghĩa của từ Watch

Watch vừa là động từ vừa là danh từ và chúng mang nhiều ý nghĩa khác nhau:

Watch (v) - Động từ

1. nhìn, theo dõi, quan sát

He sat on the ground and watched me with great interest.

(Anh ta ngồi trên sân và quan sát tôi với một sự thích thú).

2. xem (tivi, thể thao,...) để giải trí

The film is well made and fun to watch - just don't expect a classic.

3. giữ gìn, thận trọng về (ai, cái gì, nhất là để kiểm soát ai, cái gì)

Could you watch my bags for me while I buy a paper?

(Bạn có thể giữ giúp tôi chiếc túi trong khi tôi mua giấy không?)

4. thức canh, gác đêm

VD: She watches all night at the bedside of the sick child.

(Cô ấy thức suốt đêm để canh bên giường đứa trẻ bị ốm).

5. bảo vệ, trông coi, canh gác

Watch (n) - Danh từ

1. đồng hồ đeo tay, bỏ túi

2. sự canh gác, sự canh phòng

3. người canh gác, người canh phòng

4. phiên trực, ca trực, thời gian trực (của đoàn thủy thủ)

5. sự thức đêm

Ý nghĩa của Watch + giới từ (Phrasal verb của Watch)

to watch after: theo dõi, nhìn theo

to watch for: chờ, rình 

to watch out: đề phòng, chú ý, coi chừng

to watch over: trông nom, canh gác

Xem thêm: Cách chia động từ Use trong tiếng anh

Cách chia động từ Watch theo các dạng thức

Các dạng thức

Cách chia

Ví dụ

To_V

Nguyên thể có “to”

To watch

I want to watch that movie.

(Tôi muốn xem bộ phim đó).

Bare_V

Nguyên thể

Watch

People watch this movie because it’s meaningful.

(Mọi người đều xem bộ phim này bởi nó ý nghĩa). 

Gerund

Danh động từ

Watching

Watching comedy makes me relax.

(Xem phim hài giúp tôi giải trí).

Past Participle

Phân từ II

Watched

He had watched TV and not done anything until I went home. (Anh ta xem tivi và không làm gì cho đến khi tôi về nhà).

Cách chia động từ Watch trong 13 thì tiếng anh

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Watch trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Watch” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

watch

watch

watches

watch

watch

watch

HT tiếp diễn

am watching

are watching

is watching

are watching

are watching

are watching

HT hoàn thành

have watched

have watched

has watched

have watched

have watched

have watched

HT HTTD

have been

watching

have been

watching

has been

watching

have been

watching

have been

watching

have been

watching

QK đơn

watched

watched

watched

watched

watched

watched

QK tiếp diễn

was watching

were watching

was watching

were watching

were watching

were watching

QK hoàn thành

had watched

had watched

had watched

had watched

had watched

had watched

QK HTTD

had been

watching

had been

watching

had been

watching

had been

watching

had been

watching

had been

watching

TL đơn

will watch

will watch

will watch

will watch

will watch

will watch

TL gần

am going

to watch

are going

to watch

is going

to watch

are going

to watch

are going

to watch

are going

to watch

TL tiếp diễn

will be watching

will be watching

will be watching

will be watching

will be watching

will be watching

TL hoàn thành

will have watched

will have watched

will have watched

will have watched

will have watched

will have watched

TL HTTD

will have

been watching

will have

been watching

will have

been watching

will have

been watching

will have

been watching

will have

been watching

Cách chia động từ Watch trong cấu trúc câu đặc biệt

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

 

I

You

He/ she/ it

We

You

They

Câu ĐK loại 2 - MĐ chính

would watch

would watch

would watch

would watch

would watch

would watch

Câu ĐK loại 2

Biến thế của MĐ chính

would be

watching

would be

watching

would be

watching

would be

watching

would be

watching

would be

watching

Câu ĐK loại 3 - MĐ chính

would have

watched

would have

watched

would have

watched

would have

watched

would have

watched

would have

watched

Câu ĐK loại 3

Biến thế của MĐ chính

would have

been watching

would have

been watching

would have

been watching

would have

been watching

would have

been watching

would have

been watching

Câu giả định - HT

watch

watch

watch

watch

watch

watch

Câu giả định - QK

watched

watched

watched

watched

watched

watched

Câu giả định - QKHT

had watched

had watched

had watched

had watched

had watched

had watched

Câu giả định - TL

should watch

should watch

should watch

should watch

should watch

should watch

Câu mệnh lệnh

 

watch

 

let's watch

watch

 

Tổng hợp cách chia động từ Watch trong tiếng anh trên đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ dạng đúng của động từ này trong mỗi thì, mỗi loại câu. Đừng quên thực hành bài tập và áp dụng tình huống giao tiếp thường xuyên để tăng cao level bạn nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey