5 Cách phát âm S trong tiếng Anh chuẩn bản xứ
Học tiếng anh

5 Cách phát âm S trong tiếng Anh chuẩn bản xứ

Phương Đặng
Phương Đặng

23/11/20233 phút đọc

Mục lục bài viết

Trong bài học phát âm tiếng Anh lần này, Monkey sẽ hướng dẫn bạn 5 cách phát âm S trong tiếng Anh một cách chuẩn xác. Cùng với đó là 3 lỗi sai thường gặp bạn cần chú ý để phát âm đúng.

Monkey Math
Monkey Junior
Tiếng anh cho trẻ mới bắt đầu
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Khởi đầu tốt nhất cho con bắt đầu học tiếng Anh. Con học càng sớm càng có lợi thế.
  • Tích lũy 1000+ từ vựng mỗi năm và 6000 mẫu câu tiếng Anh trước 10 tuổi.
  • Linh hoạt sử dụng trên nhiều thiết bị.
Monkey Math
Monkey Stories
Giỏi tiếng anh trước tuổi lên 10
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Thành thạo các kỹ năng tiếng Anh ngay trước 10 tuổi với hơn 1000 đầu truyện, hơn 100 bài học, 300+ sách nói. Nội dung thêm mới mỗi tuần.
  • Hơn 1.000 đầu truyện, hơn 300 bài học, gần 300 sách nói - thêm mới mỗi tuần.
  • Phát âm chuẩn ngay từ đầu nhờ Monkey Phonics - giúp đánh vần tiếng Anh dễ như tiếng Việt.
Monkey Math
Monkey Math
Học toán
Giá chỉ từ
499.000 VNĐ
832.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Tự tin nắm vững môn toán theo Chương trình GDPT mới.
  • Bổ trợ kĩ năng tiếng Anh bên cạnh Toán.
  • Tạo nhiều hồ sơ để cùng học trên 1 tài khoản duy nhất, đồng bộ tiến độ học trên tất cả các thiết bị.
Monkey Math
VMonkey
Học tiếng việt
Giá chỉ từ
399.000 VNĐ
665.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Đánh vần chuẩn nhờ học phần Học Vần - cập nhật theo chương trình mới nhất của Bộ GD&ĐT.
  • Đọc - hiểu, chính tả tiếng Việt dễ dàng và nhẹ nhàng hơn ngay tại nhà.
  • Bồi dưỡng trí tuệ cảm xúc (EQ) nhờ hơn 450 câu chuyện thuộc 11 chủ đề, nhiều thể loại truyện.

Giới thiệu chữ S trong bảng chữ cái tiếng Anh

Chữ S trong bảng chữ cái tiếng Anh là chữ cái thứ 19 và là phụ âm thứ 15, đứng sau chữ R. Chữ S trong tiếng Anh cũng có 2 dạng là chữ hoa và chữ thường:

  • Chữ hoa: Uppercase - S

  • Chữ thường: Lowercase - s

Chữ S trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, chữ S có thể là một loại từ hoặc viết tắt của một số từ thông dụng. Cụ thể:

  • Chữ S là viết tắt của danh từ “south” - Nghĩa là “phía Nam” chỉ 1 hướng đi hoặc 1 khu vực, 1 quốc gia nằm ở hướng này.

  • Chữ S cũng là viết tắt của tính từ “south” hoặc “southern” - Nghĩa là ở phía Nam hoặc từ phía Nam của 1 khu vực cụ thể.

  • Chữ S là viết tắt của tính từ “small” - Chỉ size “S” trong kích cỡ quần áo.

  • Chữ S là viết tắt của danh từ “second” - Chỉ thứ tự thứ 2.

Bên cạnh đó, chữ S khi được biến đổi thành các dạng khác nhau sẽ trở thành dạng rút gọn của trợ động từ, hậu tố,... gồm:

  • (‘s) là dạng rút gọn của các trợ động từ: is, has, does.

  • (-s) là hậu tố của hầu hết danh từ số nhiều: books, sandwiches, cats,...

  • (-s') là hậu tố được dùng để chỉ ra rằng những thứ sau đây thuộc về người hoặc vật được đặt tên: the girls' books (cuốn sách của các bạn gái), employees' rights (quyền lợi của các nhân viên).

  • (-'s) là hậu tố được dùng để chỉ sự sở hữu: the cat's tail (đuôi mèo), today's paper (bài báo hôm nay), the children's shoes (giày trẻ em).

  • (sb's) là viết tắt của “somebody's or someone's”

  • (sth's) là viết tắt của “something’s”

Chữ S trong tiếng Anh là gì? (Ảnh: Internet)

Một số từ vựng có chứa chữ S và cách phát âm

Cách phát âm chữ S phụ thuộc vào từng trường hợp. Dưới đây là một số từ vựng chứa âm S và phiên âm của nó trong từ đó:

Từ vựng 

Phiên âm từ

Phiên âm chữ “S”

Nghĩa tiếng Việt

say

/seɪ/

/s/

nói

summer

/ˈsʌm.ər/

/s/

mùa hè

basic

/ˈbeɪ.sɪk/

/s/

cơ bản

message

/ˈmes.ɪdʒ/

/s/

tin nhắn

bus

/bʌs/

/s/

xe buýt

chiefs

/ˈtʃifs/

/s/

những người đứng đầu

ducks

/ˈdəks/

/s/

những con vịt

cups

/ˈkəps/

/s/

những cái chén

laughs

/ˈɫæfs/

/s/

cười

thinks

/ˈθɪŋks/

/s/

suy nghĩ

pens

/ˈpɛnz/

/z/

những chiếc bút mực

shoes

/ˈʃuz/

/z/

đôi giày

comes

/ˈkəmz/

/z/

đến

drives

/ˈdɹaɪvz/

/z/

lái xe

as

/æz/

/z/

như, chừng đó

wise

/waɪz/

/z/

khôn ngoan

sugar

/ˈʃʊɡ.ər/

/ʃ/

đường

dimension

/ˌdaɪˈmen.ʃən/

/ʃ/

kích thước

vision

/ˈvɪʒ.ən/

/ʒ/

tầm nhìn

aisle

/aɪl/

âm câm

lối đi

debris

/ˈdeb.riː/

âm câm

mảnh vụn

Cách phát âm chữ S trong bảng chữ cái tiếng Anh

Khi S là 1 chữ cái độc lập trong bảng alphabet thì chữ S phát âm là /es/.

Cách phát âm chữ S:

UK: /es/

US: /es/

Cách phát âm chữ S trong 1 từ tiếng Anh 

Có 5 cách phát âm S khi chữ S nằm trong 1 từ: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/ và S là âm câm. Chi tiết các cách phát âm và dấu hiệu nhận biết có chữ S đọc theo những cách này được đề cập trong phần dưới đây.

Cách phát âm S trong 1 từ dễ nhớ. (Ảnh: Internet)

Phát âm S là /s/ 

/s/ là phụ âm vô thanh trong bảng phiên âm IPA. Dấu hiệu nhận biết các từ có chữ S phát âm là /s/ gồm:

  • Hầu hết các từ có chữ S nằm ở vị trí bắt đầu, ở giữa và ở cuối 1 từ. Đối với trường hợp chữ S nằm giữa thì các từ có 2 chữ “SS” đi liền nhau vẫn được phát âm là /s/.

  • Trong dạng số nhiều của các từ kết thúc với /f/, /k/, /p/, /t/, /θ/ thì chữ S được đọc là /s/.

  • Ở ngôi thứ 3 số ít (He/ She/ It), các động từ ở thì hiện tại đơn kết thúc với /f/, /k/, /p/, /t/, /θ/ sau khi chia thì chữ S được phát âm là /s/.

  • Các từ kết thúc với /f/, /k/, /p/, /t/, /θ/ sau khi thêm sở hữu cách (‘s) thì chữ S được phát âm là /s/.

Cách phát âm /s/: 

Ví dụ âm /s/ đứng đầu 1 từ:

say /seɪ/: nói

summer /ˈsʌm.ər/: mùa hè 

sound /saʊnd/: âm thanh

set /set/: bộ

Ví dụ âm /s/ đứng giữa 1 từ:

basic /ˈbeɪ.sɪk/: cơ bản

awesome /ˈɔː.səm/: tuyệt vời

nuisance /ˈnjuː.səns/: phiền toái

message /ˈmes.ɪdʒ/: tin nhắn

possible /ˈpɒs.ə.bəl/: có khả năng

lesson /ˈles.ən/: bài học

Ví dụ phát âm /s/ đứng cuối từ:

bus /bʌs/: xe buýt

gas /ɡæs/: khí ga

this /ðɪs/: cái này

yes /jes/: có, đúng, vâng

Ví dụ các danh từ số nhiều có chữ S phát âm là /s/: 

chiefs /ˈtʃifs/: những lãnh đạo

ducks /ˈdəks/: những con vịt

cups /ˈkəps/: những chiếc chén

students /ˈstudənts/: các học sinh

months /ˈmənθs/: các tháng

Ví dụ các động từ chia ở thì hiện tại đơn với ngôi 3 số ít:

laughs /ˈɫæfs/: cười

thinks /ˈθɪŋks/: nghĩ

helps /ˈhɛɫps/: giúp đỡ

gets /ˈɡɛts/: lấy

Ví dụ các từ ở dạng sở hữu cách:

  • Egypt’s Pyramids

  • Matt’s bike

  • The soup’s flavor

Phát âm S là /z/

Dấu hiệu nhận biết các từ có chữ S phát âm là /z/ gồm:

  • Các loại từ KHÔNG kết thúc bằng /f/, /k/, /p/, /t/, /θ/.

  • Các từ ngắn (short words): is, as, was,...

  • Các từ kết thúc bằng “-se”: wise, choose, these,...

Cách phát âm /z/: 

Dấu hiệu 1: Các loại từ KHÔNG kết thúc bằng /f/, /k/, /p/, /t/, /θ/

Ngoại trừ các từ kết thúc bằng /f/, /k/, /p/, /t/, /θ/ thì số nhiều của các từ kết thúc bằng những chữ còn lại đều có phát âm S là /z/. Tương tự với động từ chia ở thì hiện tại đơn ngôi 3 số ít.

Ví dụ các từ ở dạng số nhiều:

pens /ˈpɛnz/: những chiếc bút mực

shoes /ˈʃuz/: đôi giày

bugs /ˈbəɡz/: những con sâu bọ

Ví dụ các động từ chia ở thì hiện tại đơn với ngôi 3 số ít:

comes /ˈkəmz/: đến

drives /ˈdɹaɪvz/: lái xe

gives /ˈɡɪvz/: cho

Dấu hiệu 2: Chữ S phát âm là /z/ trong các từ ngắn

his /hɪz/: anh ấy, ông ấy

asz/: như, chừng đó

does /dʌz/: làm

isz/: là

was /wɒz/: là

Dấu hiệu 3: Chữ S phát âm là /z/ trong các từ kết thúc với “-se”

wise /waɪz/: khôn ngoan

choose /tʃuːz/: lựa chọn

these /ðiːz/: những cái này

Phát âm S là /ʃ/ - SH sound

Dấu hiệu nhận biết các từ có chữ S phát âm là /ʃ/ gồm:

  • Khi S đi với U trong 1 từ: sugar, sure,...

  • Một số từ kết thúc với “-sion/ sial”: dimension, extension, controversial,...

Cách phát âm /ʃ/:  

Ví dụ:

sugar /ˈʃʊɡ.ər/: đường

sure /ʃɔːr/: chắc chắn

dimension /ˌdaɪˈmen.ʃən/: kích thước

extension /ɪkˈsten.ʃən/: sự mở rộng

Phát âm S là /ʒ/ - ZH sound

Một số từ kết thúc với “-sion”: vision, decision, collision,... thì chữ S được phát âm là /ʒ/. Cần ghi nhớ để tránh nhầm lẫn với các từ tương tự nhưng có chữ S đọc là /ʃ/. 

Cách phát âm /ʒ/:  

Ví dụ:

vision /ˈvɪʒ.ən/

decision /dɪˈsɪʒ.ən/: quyết định

collision /kəˈlɪʒ.ən/: va chạm

Chữ S là âm câm - Silent S

Trong tiếng Anh không có quá nhiều từ có chữ S là âm câm, tuy nhiên bạn có thể nắm bắt 1 số từ sau đây:

aisle /aɪl/: lối đi

debris /ˈdeb.riː/: mảnh vụn

island /ˈaɪ.lənd/: hòn đảo

rendezvous /ˈrɒn.deɪ.vuː/: cuộc hẹn

chassis /ˈʃæs.i/: khung xe

Cách phát âm chữ S trong “S + …” trong 1 từ

Khi S kết hợp với 1 phụ âm khác trong 1 từ thì phụ âm ghép đó được đọc như sau:

Phụ âm ghép với “S”

Cách phát âm

Ví dụ

PS

/s/

psalm /sɑːm/: thánh vịnh

psychology /saɪˈkɒl.ə.dʒi/: tâm lý

SC

/s/

science /ˈsaɪ.əns/: khoa học

scent /sent/: hương thơm

scissors /ˈsɪz.əz/: cái kéo

/ʃ/

conscience /ˈkɒn.ʃəns/: lương tâm

fascism /ˈfæʃ.ɪ.zəm/: chủ nghĩa phát xít

/sk/

scale /skeɪl/: tỷ lệ

school /skuːl/: trường học

score /skɔːr/: điểm số

SH

/ʃ/

wash /wɒʃ/: rửa

cash /kæʃ/: tiền mặt

shoe /ʃuː/: giày

3 Lỗi phát âm chữ S trong tiếng Anh 

Trong cách phát âm S tiếng Anh, bạn có thể gặp 1 trong 3 lỗi sai: Nhầm lẫn giữa /s/ và /z/ trong các từ đơn giản, sai giữa 2 cách đọc của các từ kết thúc với “-sion” và sự thay đổi phát âm chữ S khi biến đổi giữa các loại từ. Cụ thể:

3 Lỗi phát âm chữ S trong tiếng Anh. (Ảnh: Internet)

Nhầm lẫn giữa cách phát âm /s/ và /z/ trong các từ ngắn

Với các từ đơn giản như: is, was, has, his, miss,... bạn có lầm tưởng cách đọc chữ S trong các từ này là /s/. Tuy nhiên, cách phát âm đúng trong các từ này là /z/. Ví dụ như:

  • is /ɪz/: là

  • was /wɒz/: là

  • has /hæz/: có

Cẩn thận giữa 2 cách đọc của một số từ kết thúc với “-sion”: /ʃ/ và /ʒ/

Như đã đề cập trong phần hướng dẫn các nguyên tắc phát âm chữ S tiếng Anh, các từ kết thúc với “-sion” có thể đọc là /ʃ/ hoặc /ʒ/. Vì không có quy tắc cụ thể nên bạn cần ghi nhớ các từ đã được nêu trong bài viết này.

Sự thay đổi cách phát âm chữ S khi chuyển đổi loại từ

Một số từ trong tiếng Anh khi thay đổi vai trò loại từ thì chữ S trong từ đó bị thay đổi về cách phát âm.  

Ví dụ:

  • abuse (n) /əˈbjuːs/ - abuse (v) /əˈbjuːz/

  • house (n) /haʊs/ - house (v) /haʊz/

  • use (n)  /juːs/ - use (v) /juːz/

  • close (adj) /kləʊs/ - close (v) /kləʊz/

Cách khắc phục phát âm âm S hiệu quả 

Chữ S trong tiếng Anh có 5 cách phát âm khác nhau và cũng có đến 3 lỗi sai thường gặp. Vì vậy, để đọc đúng các từ có chứa chữ S, bạn nên luyện tập theo các phương pháp sau:

Luyện nghe phiên âm riêng và so sánh điểm khác nhau

Mỗi chữ cái tiếng Anh trong 1 từ có thể được phiên âm và đọc khác nhau. Với chữ S có đến 5 cách đọc và trong mỗi cách lại có nhiều trường hợp khác nhau nên bạn cần luyện nghe riêng mỗi âm nhiều lần. 

Khi đã làm quen, bạn có thể nghe kết hợp nhiều âm và dự đoán âm nghe được là âm gì. Việc này sẽ giúp bạn hình thành phản xạ nhận biết được chính xác âm đang nghe mà không cần nhìn và tra từ điển.

Luyện đọc các từ có chứa âm S

Song song với luyện nghe, bạn hãy kết hợp luyện đọc các từ có chứa chữ S như sau:

  • Luyện phát âm các cách đọc của chữ S và cảm nhận sự khác biệt ở độ mở miệng, âm thanh của mỗi âm.

  • Đọc các từ ngắn có chứa các âm “S”.

  • Tập phát âm song song các từ và cụm từ có chứa chữ S.

  • Luyện đọc với mẫu câu có chứa các từ, cụm từ có chứa chữ S.

Kiểm tra phát âm của mình bằng công cụ thông minh 

Dựa vào hình ảnh mô phỏng khẩu hình miệng, bạn có thể quan sát cách phát âm của mình một cách tương đối. Tuy nhiên, để đảm bảo âm đọc của bạn chính xác hoàn toàn, bạn cần sử dụng công cụ kiểm tra trực tuyến trên điện thoại hoặc máy tính của mình. 

Kiểm tra ngay cách phát âm với công cụ M-Speak của Monkey tại đây:

Bài tập về cách phát âm âm s trong tiếng Anh

Cùng Monkey thực hành nghe đọc, làm bài tập về cách phát âm S dưới đây để ghi nhớ kiến thức tốt nhất!

Bài tập về cách phát âm S trong tiếng Anh. (Ảnh: Internet)

Bài 1: Nghe và đọc lại

Từ vựng 

Phiên âm 

Audio

say

/seɪ/

summer

/ˈsʌm.ər/

basic

/ˈbeɪ.sɪk/

message

/ˈmes.ɪdʒ/

bus

/bʌs/

chiefs

/ˈtʃifs/

ducks

/ˈdəks/

cups

/ˈkəps/

laughs

/ˈɫæfs/

thinks

/ˈθɪŋks/

pens

/ˈpɛnz/

shoes

/ˈʃuz/

comes

/ˈkəmz/

drives

/ˈdɹaɪvz/

as

/æz/

wise

/waɪz/

sugar

/ˈʃʊɡ.ər/

dimension

/ˌdaɪˈmen.ʃən/

vision

/ˈvɪʒ.ən/

aisle

/aɪl/

debris

/ˈdeb.riː/

Bài 2: Luyện đọc các câu sau

  1. Sylvia sold soda, salt, spice, and celery to

  2. Seven sisters sat on the steps sewing

  3. Texas, Mississippi, and Tennessee are Southern State

  4. On Saturday Mr. Somers took Sadie and Sam to the circus.

  5. Bess will make a dress for Jess.

  6. Did the Prince find Cinderella 's glass slipper?

  7. Columbus sailed from Palos, Spain.

  8. The servant placed the spoon beside the soup-plate.

  9. 'Is the city of Louis in Missouri?' said Ruffas.

  10. Bessie and her sister skated over the glassy ice.

Bài 3: Sắp xếp từ vào nhóm đúng

Sắp xếp các từ trong danh sách sau vào nhóm thích hợp. k p t th f

3.1. Danh sách từ: chefs, taxis, students, months, gets, helps, sisters, pets, lessons, dresses, cats.

S = /s/

S = /z/

   

3.2. Danh sách từ: vision, dimension, extension, decision, collision, television

S = /ʃ/

S = /ʒ/

   

Bài 4: Chọn từ có phát âm s khác với các từ còn lại 

Câu

Từ vựng 1

Từ vựng 2

Từ vựng 3

1

A. gas

B. vision

C. message

2

A. sisters

B. basic 

C. dresses 

3

A. ducks

B. pens

C. cups

4

A. vision

B. decision

C. dimension

5

A. sure 

B. wise

C. choose

6

A. say

B. sugar

C. awesome

7

A. controversial

B. decision

C. collision

8

A. island

B. nuisance

C. possible

9

A. sure

B. chassis

C. sugar

10

A. yes

B. lesson

C. aisle

Đáp án bài tập mẹo phát âm S trong tiếng Anh

Bài 1 + 2: Luyện nghe và đọc

Bài 3:

Bảng 3.1

S = /s/

S = /z/

chefs, students, months, gets, helps, pets, cats

taxis, sisters, lessons, dresses

Bảng 3.2

S = /ʃ/

S = /ʒ/

vision, decision, television

dimension, extension, collision

Bài 4

1. B

2. C

3. B

4. C

5. A

6. B

7. A

8. A

9. B

10. C

Như vậy, có 5 cách phát âm S trong tiếng Anh gồm: /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/ và S là âm câm . Ngoài ra, chữ S trong bảng chữ cái tiếng Anh còn được đọc là /es/. Để tránh nhầm lẫn giữa các cách đọc, bạn nên nghe, đọc thật nhiều lần và kết hợp kiểm tra với công cụ M-Speak miễn phí của Monkey tại đây:

Đừng quên theo dõi Blog Học tiếng Anh để cập nhật thêm bài học về phát âm tiếng Anh cùng nhiều kiến thức ngữ pháp khác nhé!

Letter S - Ngày truy cập: 21/11/2023

https://dictionary.cambridge.org/vi/dictionary/english/s

How to say it - /s/, /z/, /ʃ/ & /ʒ/ sounds - Ngày truy cập: 22/11/2023

https://elc.polyu.edu.hk/sounds/lesson8.htm

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey

Mua nhiều hơn, tiết kiệm lớn với Monkey Junior! Ưu đãi lên tới 50% khi mua combo 3 sản phẩm!

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI NGAY!

* Áp dụng giảm thêm 10% và nhận quà tặng kèm (khóa học/ học liệu/ túi tote) khi thanh toán online

promotion 1
promotion 2
promotion 3

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI NGAY!

* Áp dụng giảm thêm 10% và nhận quà tặng kèm (khóa học/ học liệu/ túi tote) khi thanh toán online