Danh từ của develop là gì? Word Family của develop và cách dùng
Học tiếng anh

Danh từ của develop là gì? Word Family của develop và cách dùng

Alice Nguyen
Alice Nguyen

22/08/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Nếu bạn đã biết và sử dụng tới từ develop, hẳn bạn cũng thắc mắc danh từ của develop là gì? Trong bài viết này bạn sẽ biết đến cách viết, ý nghĩa và cách sử dụng danh từ ấy. Không chỉ vậy, bạn còn tìm hiểu thêm một số từ khác với tiền tố và hậu tố xung quanh develop gọi là word family của từ. Điều đó giúp ích cho bạn trong quá trình nhớ từ vựng, sử dụng từ chính xác hơn. Cùng xem ngay bài viết dưới đây !

Develop là loại từ gì? Cách phát âm & Ý nghĩa

Tìm hiểu về động từ develop trong tiếng Anh. (Ảnh: Canva)

Develop là một động từ trong tiếng Anh

Phát âm của develop theo phiên âm như sau: 

  • UK: /dɪˈveləp/

  • US: /dɪˈveləp/

Nghĩa của động từ develop và ví dụ

Develop (v)

1. Phát triển, mở rộng, mở mang

Ex: 

  • You'll have to develop some skill in reading people if you want to make this a business. (Bạn sẽ cần phải phát triển kỹ năng đọc vị người khác nếu bạn muốn làm kinh doanh.)
  • Once you've decided on your ideal business, develop a business plan. (Một khi bạn đã quyết định kinh doanh ý tưởng của mình, hãy phát triển một kế hoạch kinh doanh.) 
  • It takes time to develop new technology. (Cần có thời gian để phát triển công nghệ mới.) 

2. Trình bày, thuyết minh 

Ex: To develop one’s view on a subject. (Trình bày quan điểm về một vấn đề.) 

3. Khai thác 

Ex: To develop resources. (Khai thác tài nguyên.) 

3. Nhiễm (thói quen), ngày càng bộc lộ rõ

Ex: To develop a bad habit. (Nhiễm một thói xấu), to develop a gift for maths (ngày càng bộc lộ năng khiếu về toán.) 

4. Develop an attack: Mở cuộc tấn công 

5. Phát triển, nảy nở 

Ex: Seeds develop into plants. (Hạt giống phát triển thành cây.) 

Danh từ của develop và cách dùng

Danh từ của develop là gì? 

Danh từ của develop là development (thêm hậu tố ment để biến đổi thành danh từ) 

Development (n) - /dɪˈveləpmənt/

Nghĩa của development: 

  • Sự trình bày, sự thuyết minh 

  • Sự phát triển, sự mở rộng

  • Sự phát triển (sinh vật học) 

  • Sự tiến triển 

  • Sự mở (một cuộc tấn công)

  • ..

Ví dụ câu với development: 

  • Increased tourism will promote job creation and economic development. (Du lịch tăng sẽ thúc đẩy tạo việc làm và phát triển kinh tế.)

  • David is head of product development. (David là trưởng bộ phận phát triển sản phẩm.) 

Xem thêm: Danh từ của decide là gì? Word Families của decide và cách dùng?

Các word family của develop

Word family chỉ một tập hợp các từ có điểm chung là từ một từ gốc (root). Từ các từ gốc, ta thêm vào tiền tố (prefix) hoặc hậu tố (suffix) thì sẽ tạo ra các từ mới thuộc từ loại như danh từ, tính từ, trạng từ,...

Trong trường hợp này, ta coi động từ develop là một gốc từ thì bảng dưới đây là tổng hợp các word family của develop. 

Verbs (động từ)

Noun (danh từ)

Adjective (tính từ)

Adverb (trạng từ)

Develop

Redevelop

Development

Developer

Developed

Developing

Redevelopment

 


Giải nghĩa: 

Develop (v) - /dɪˈveləp/: Phát triển 

Redevelop (v) - /ˌriːdɪˈveləp/: Quy hoạch, xây dựng lại 

Developer (n) -  /dɪˈveləpə(r)/: Thuốc tráng phim, chuyên viên thiết kế, lập trình viên, nhà phát triển (bất động sản) 

Ex: Property developers

Development (n) - /dɪˈveləpmənt/: Sự phát triển 

Developed (a) - /dɪˈveləpt/: Phát triển 

Ex: Financial aid to less developed countries (Tài trợ cho những nước kém phát triển.) 

Developing (a) - /dɪˈveləpɪŋ/: Đang phát triển 

Ex: Developing countries/nations/economies

Qua bài viết trên Monkey đã trả lời cho bạn biết danh từ của develop là development. Đây là loại từ sử dụng phổ biến trong tiếng Anh và không khó khi sử dụng thường xuyên. Ngoài ra cũng quan trọng để chúng ta biết nghĩa và cách sử dụng của nhiều từ liên quan như developed, developing, đó là kỹ năng học hỏi cần thiết của người học tiếng Anh. Moneky hy vọng bạn đã có được thêm nhiều kiến thức bổ ích !

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey