zalo
Hợp đồng tiếng Anh là gì? Cách viết hợp đồng bằng tiếng Anh trong kinh doanh
Học tiếng anh

Hợp đồng tiếng Anh là gì? Cách viết hợp đồng bằng tiếng Anh trong kinh doanh

Hoàng Hà
Hoàng Hà

19/06/20243 phút đọc

Mục lục bài viết

Hợp đồng được xem là bản ký kết giữa các bên với nhau cùng chấp thuận một vấn đề, giao dịch liên quan. Đặc biệt, trong xu thế thương mại hoá, hợp đồng bằng tiếng Anh ngày càng thông dụng và phổ biến hơn. Để hiểu rõ hơn hợp đồng tiếng Anh là gì? Cách viết mẫu hợp đồng bằng tiếng Anh như thế nào? Nội dung sau đây Monkey sẽ giải đáp chi tiết.

Monkey Math
Monkey Junior
Tiếng Anh cho mọi trẻ em
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Khởi đầu tốt nhất cho con bắt đầu học tiếng Anh. Con học càng sớm càng có lợi thế.
  • Tích lũy 1000+ từ vựng mỗi năm và 6000 mẫu câu tiếng Anh trước 10 tuổi.
  • Linh hoạt sử dụng trên nhiều thiết bị.
Monkey Math
Monkey Stories
Giỏi tiếng anh trước tuổi lên 10
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Thành thạo các kỹ năng tiếng Anh ngay trước 10 tuổi với hơn 1000 đầu truyện, hơn 100 bài học, 300+ sách nói. Nội dung thêm mới mỗi tuần.
  • Hơn 1.000 đầu truyện, hơn 300 bài học, gần 300 sách nói - thêm mới mỗi tuần.
  • Phát âm chuẩn ngay từ đầu nhờ Monkey Phonics - giúp đánh vần tiếng Anh dễ như tiếng Việt.
Monkey Math
Monkey Math
Học toán
Giá chỉ từ
499.000 VNĐ
832.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Tự tin nắm vững môn toán theo Chương trình GDPT mới.
  • Bổ trợ kĩ năng tiếng Anh bên cạnh Toán.
  • Tạo nhiều hồ sơ để cùng học trên 1 tài khoản duy nhất, đồng bộ tiến độ học trên tất cả các thiết bị.
Monkey Math
VMonkey
Học tiếng việt
Giá chỉ từ
399.000 VNĐ
665.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Đánh vần chuẩn nhờ học phần Học Vần - cập nhật theo chương trình mới nhất của Bộ GD&ĐT.
  • Đọc - hiểu, chính tả tiếng Việt dễ dàng và nhẹ nhàng hơn ngay tại nhà.
  • Bồi dưỡng trí tuệ cảm xúc (EQ) nhờ hơn 450 câu chuyện thuộc 11 chủ đề, nhiều thể loại truyện.

Hợp đồng tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, "hợp đồng" được gọi là "contract.". Cụ thể, hợp đồng là một thỏa thuận pháp lý giữa hai hoặc nhiều bên, trong đó các bên đồng ý thực hiện hoặc không thực hiện một số hành động nhất định. Các điều khoản và điều kiện của hợp đồng xác định quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia. Hợp đồng có thể được lập bằng văn bản hoặc bằng lời nói, nhưng để có giá trị pháp lý mạnh mẽ hơn, hợp đồng thường được lập bằng văn bản và có chữ ký của các bên liên quan.

Một số loại hợp đồng phổ biến bao gồm:

  • Sales contract (Hợp đồng mua bán)

  • Employment contract (Hợp đồng lao động)

  • Lease contract (Hợp đồng thuê)

  • Service contract (Hợp đồng dịch vụ)

Trong một hợp đồng, các điều khoản thường bao gồm:

  • Parties involved (Các bên tham gia)

  • Terms and conditions (Các điều khoản và điều kiện)

  • Payment terms (Điều khoản thanh toán)

  • Duration (Thời hạn hợp đồng)

  • Termination clauses (Điều khoản chấm dứt hợp đồng)

  • Confidentiality clauses (Điều khoản bảo mật)

Hợp đồng là một biên bản ký kết thoả thuận giữa các bên liên quan. (Ảnh: Sưu tầm internet)

Các cụm từ vựng tiếng Anh từ liên quan đến hợp đồng

Để có thể hoàn thiện được một bản hợp đồng thương mại bằng tiếng Anh chuẩn chỉnh, đòi hỏi người soạn hợp đồng phải có có vốn từ vựng. Vậy nên, dưới đây sẽ là những từ vựng tiếng Anh thường dùng để soạn hợp đồng mà mọi người có thể tham khảo thêm:

Từ vựng

Nghĩa của từ

Ví dụ

Dịch nghĩa

Contract

Hợp đồng

The contract was signed by both parties.

Hợp đồng đã được ký bởi cả hai bên.

Parties

Các bên tham gia

The contract specifies the obligations of both parties.

Hợp đồng nêu rõ nghĩa vụ của cả hai bên.

Terms and conditions

Các điều khoản và điều kiện

The terms and conditions are outlined in section 2 of the contract.

Các điều khoản và điều kiện được nêu ở mục 2 của hợp đồng.

Payment terms

Điều khoản thanh toán

Payment terms are net 30 days from the invoice date.

Điều khoản thanh toán là trong vòng 30 ngày kể từ ngày xuất hóa đơn.

Duration

Thời hạn hợp đồng

The duration of the contract is two years.

Thời hạn hợp đồng là hai năm.

Termination

Chấm dứt hợp đồng

Either party can terminate the contract with 30 days' notice.

Mỗi bên có thể chấm dứt hợp đồng với thông báo trước 30 ngày.

Confidentiality

Bảo mật

The confidentiality clause prevents the sharing of sensitive information.

Điều khoản bảo mật ngăn cản việc chia sẻ thông tin nhạy cảm.

Obligations

Nghĩa vụ

The obligations of the supplier are detailed in the contract.

Nghĩa vụ của nhà cung cấp được chi tiết trong hợp đồng.

Breach

Vi phạm hợp đồng

A breach of contract can lead to legal action.

Vi phạm hợp đồng có thể dẫn đến hành động pháp lý.

Amendment

Sửa đổi hợp đồng

Any amendments to the contract must be agreed upon by both parties.

Bất kỳ sửa đổi nào của hợp đồng phải được đồng ý bởi cả hai bên.

Indemnity

Bồi thường

The indemnity clause protects against certain losses or damages.

Điều khoản bồi thường bảo vệ chống lại một số tổn thất hoặc thiệt hại.

Force Majeure

Bất khả kháng

The force majeure clause covers events like natural disasters.

Điều khoản bất khả kháng bao gồm các sự kiện như thiên tai.

Jurisdiction

Thẩm quyền

The contract is governed by the laws of the State of New York.

Hợp đồng được điều chỉnh bởi luật pháp của bang New York.

Arbitration

Trọng tài

Any disputes will be resolved through arbitration.

Bất kỳ tranh chấp nào sẽ được giải quyết thông qua trọng tài.

Warranty

Bảo hành

The product comes with a one-year warranty.

Sản phẩm đi kèm với bảo hành một năm.

Consideration

Đối giá (điều kiện trao đổi)

The contract requires consideration from both parties.

Hợp đồng yêu cầu đối giá từ cả hai bên.

Liability

Trách nhiệm pháp lý

The liability clause limits the company's responsibility.

Điều khoản trách nhiệm pháp lý giới hạn trách nhiệm của công ty.

Renewal

Gia hạn hợp đồng

The contract is subject to annual renewal.

Hợp đồng có thể gia hạn hàng năm.

Execution

Thực hiện hợp đồng

The execution of the contract must be witnessed.

Việc thực hiện hợp đồng phải được chứng kiến.

 

Cấu trúc chuẩn hợp đồng thương mại tiếng Anh

Để có thể hoàn thành được mẫu hợp đồng bằng tiếng Anh chuẩn, mọi người có thể dựa vào cấu trúc sau đây:

Phần mở đầu - Heading

  • Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam: Socialist Republic of Vietnam

  • Độc lập - Tự do - Hạnh phúc: Independence - Freedom - Happiness

  • Tên gọi hợp đồng - Name of contract: [Tên chi tiết của hợp đồng]

  • Số hiệu hợp đồng - Contract No.: [Số hiệu hợp đồng]

  • Luật áp dụng - Applicable law: Căn cứ vào [tên luật áp dụng], có hiệu lực từ ngày [ngày có hiệu lực].

  • Ngày ký kết - Date of execution: Today, dated [ngày ký kết], at [địa điểm ký kết].

Các bên tham gia hợp đồng - Parties to the contract

  • Bên A - Party: [Tên và thông tin chi tiết của Bên A]

  • Bên B - Party B: [Tên và thông tin chi tiết của Bên B]

Các điều khoản thực thi - Operative provisions

Các điều khoản định nghĩa - Definition Terms

  • Tên hàng - Name of goods

  • Số lượng - Quantity

  • Giá cả - Price

  • Thời gian - Time of delivery

  • Địa điểm - Place of delivery

  • Phương thức giao nhận - Method of delivery

  • Chứng từ yêu cầu - Documents required

Điều khoản thanh toán - Payment Terms

  • Giá trị thanh toán - Total payment

  • Hình thức thanh toán - Method of payment

Điều khoản chung - General terms

  • Điều khoản về quyền sở hữu - Ownership terms

  • Điều khoản nghĩa vụ - Obligation terms

  • Điều khoản ngôn ngữ - Language terms

  • Điều khoản hiệu lực từng phần - Severability terms

  • Điều khoản bảo hành - Warranties terms

  • Điều khoản hạn chế và miễn trách nhiệm - Limitation and disclaimer terms

  • Điều khoản kết thúc hợp đồng - Contract termination terms

Mỗi phần trong cấu trúc này đã giúp phân chia rõ ràng và cung cấp mọi thông tin cần thiết để hợp đồng thương mại được xây dựng và thực hiện một cách hợp lý và hiệu quả. Mọi người cần đảm bảo rằng mỗi phần được điều chỉnh phù hợp với từng trường hợp cụ thể và tuân thủ các quy định pháp lý áp dụng.

Mẫu hợp đồng mua bán bằng tiếng Anh

Tuỳ thuộc vào từng mục đích của hợp đồng đưa ra, nội dung bên trong sẽ có sự thay đổi. Mọi người có thể dựa vào cấu trúc trên để biên soạn bản hợp đồng tương tự, ngoài ra dưới đây cũng là một số gợi ý về mẫu hợp đồng bằng tiếng Anh tham khảo thêm:

Mẫu hợp đồng thương mại bằng tiếng Anh 2 bên

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independence – Freedom – Happiness
==== * ====

HỢP ĐỒNG MUA BÁN
PURCHASE AND SALE CONTRACT
Số: …. /SV/ HĐMB
No.: …. /SV/ HDMB

– Căn cứ vào Luật Thương mại có hiệu lực ngày 01/01/2006.

– Pursuant to the Commercial Law with the effect from 01 January 2006.

– Căn cứ vào Luật Dân sự có hiệu lực ngày 01/01/2006.

– Pursuant to the Civil Code with the effect from 01 January 2006.

Hôm nay, ngày … tháng … năm ……, tại ……………….., Chúng tôi gồm
Today, dated … … …… , at ………………………, we are:

I- BÊN MUA (Sau đây gọi tắt là Bên A):

I- BUYER (Hereinafter referred to as Party A):  

Địa chỉ: ………………..

Address: ………………..

Mã số thuế: ………………………

Tax code: ………………………

Tài khoản: ………………………

Account No.: ………………………

Do Ông: ……………………… làm đại diện

Represented by: ………………………

Chức vụ:

Position:

I- BÊN BÁN (Sau đây gọi tắt là Bên B):

II- SELLER (Hereinafter referred to as Party B):

Địa chỉ: ………………..

Address: ………………..

Mã số thuế: ………………………

Tax code: ………………………

Tài khoản: ………………………

Account No.: ………………………

Do Ông: ……………………… làm đại diện

Represented by: ………………………

Chức vụ:

Position:

Sau khi thỏa thuận, Bên A đồng ý mua, bên B đồng ý bán sản phẩm may mặc, được quy định tại các điều khoản cụ thể như sau
After discussion, Party A agrees to buy and Party B agrees to sell garment product with the terms and conditions as follows:

ĐIỀU 1: TÊN HÀNG – SỐ LƯỢNG – GIÁ CẢ
ARTICLE 1: NAME OF GOODS – QUANTITY – PRICE

  • Bên A thiết kế mẫu sản phẩm gửi cho bên B, bên B chào vải theo đúng yêu cầu chất liệu vải của bên A đã yêu cầu và bên A ký xác nhận mẫu vải sử dụng để may sản phẩm cho bên B, làm căn cứ để sản xuất theo mẫu của bên A
    Party A shall design the product sample and send it to Party B. Party B shall offer the fabrics as required by Party A and Party A shall sign the fabric sample to be used to make the product for Party B as a basis for production according to the sample of Party A.

  • Bên B chịu trách nhiệm hoàn toàn về qui cách chất lượng hàng hoá – được căn cứ theo mẫu đã chào nêu trên. Bên A được quyền thông báo bằng văn bản cho Bên B về số lượng sản phẩm không đạt chất lượng (nếu có: như bị loang màu, thiếu sợi, bẩn…), và hai bên cùng bàn bạc giải pháp xử lý phù hợp và hiệu quả nhất (như sửa chữa, đổi, trả…).
    Party B shall be fully responsible for the specification and quality of goods – based on the sample mentioned above. Party A shall have the right to notify Party B in writing of the quantity of products which fail to meet quality requirements (if any, such as patchy color, lack of fiber, dirty cloth, etc.), and the two parties shall discuss to find the most appropriate and effective solution (such as repair, exchange, return, etc.).

ĐIỀU 2: Thời gian – Địa điểm – Phương Thức giao nhận
ARTICLE 2: Time – Location – Method of delivery

  • Thời gian giao hàng: Bên B giao hàng cho bên A đúng 30 ngày kể từ ngày cả 2 bên ký xác nhận mẫu đối (sản phẩm đã đóng gói bao bì).
    Time of delivery: Party B shall deliver goods to Party A within 30 days from the date on which the parties sign the reference sample (packaged products).

  • Địa điểm và phương thức giao nhận: Bên B giao hàng cho Bên A tại Cảng xuất hàng Hồ Chí Minh theo điều kiện FOB.
    Place and method of delivery: Party B shall deliver goods to Party A at Ho Chi Minh Port according to FOB conditions.

  • Chứng từ vận chuyển yêu cầu cho mỗi đợt giao hàng

    • Hoá đơn GTGT: 01 bản chính

    • Phiếu đóng gói: 01 bản chính và 02 bản photo

  • Shipping documents required for each shipment

    • Vat invoice: 01 original

    • Packing list: 01 original and 02 copies

ĐIỀU 3: Thanh toán
ARTICLE 3: Payment

Thanh toán bằng chuyển khoản được chia làm 02 đợt:
Payment shall be made by bank transfer in 02 installments:

  • Đợt 1: Bên A thanh toán cho bên B 50% tổng giá trị hợp đồng sau khi Hợp đồng được ký.
    1st installment: Party A shall pay 50% of the total contract value to Party B after the contract is signed.

  • Đợt 2: Bên A thanh toán cho bên B số tiền 50% tổng giá trị hợp đồng còn lại ngay trước khi xuất hàng.
    2nd installment: Party A shall pay the remaining 50% of the total contract value to Party B just before delivery.

ĐIỀU 4: Điều khoản chung
ARTICLE 4: General terms

  • Các tranh chấp phát sinh từ hoặc có liên quan đến hợp đồng này, sẽ được các bên thương lượng giải quyết trên tinh thần hợp tác trong thời hạn 01 tháng kể từ ngày phát sinh tranh chấp. Sau thời gian đó nếu giải quyết qua thương lượng không thoả mãn yêu cầu các bên, thì các bên có quyền khởi kiện tại Toà án nhân dân có thẩm quyền theo quy định của pháp luật để giải quyết vụ việc. Quyết định của Toà án là cuối cùng, buộc các bên phải thực hiện.
    Any dispute arising out of or in connection with this contract shall be settled by the parties in a spirit of cooperation within 01 month from the date on which the dispute arises. After that, if no agreement can be reached by the parties, either party shall have the right to refer the dispute to the competent People’s Court in accordance with the provisions of law for settlement. The decision of the court shall be final and binding on the parties.

  • Hợp đồng được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau để thực hiện.
    This contract is made in 02 original copies. Each party keeps 01 copy with equal legality for implementation.

  • Hợp đồng sau khi được hai bên thực hiện, nếu không có khiếu nại hoặc tranh chấp, xem như đã được thanh lý.
    The contract, after the implementation of the two parties, if there are no complaints or disputes, shall be deemed liquidated.

ĐẠI DIỆN BÊN A ______________________

REPRESENTATIVE OF PARTY A  ______________________

ĐẠI DIỆN BÊN B ______________________

REPRESENTATIVE OF PARTY B______________________

Mẫu hợp đồng 3 bên tiếng Anh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independence – Freedom – Happiness
==== * ====

HỢP ĐỒNG MUA BÁN
PURCHASE AND SALE CONTRACT
Số: …. /SV/ HĐMB
No.: …. /SV/ HDMB

  • Căn cứ vào Luật Thương mại có hiệu lực ngày 01/01/2006.

  • Pursuant to the Commercial Law with effect from 01 January 2006.

  • Căn cứ vào Luật Dân sự có hiệu lực ngày 01/01/2006.

  • Pursuant to the Civil Code with effect from 01 January 2006.

Hôm nay, ngày … tháng … năm ……, tại ……………….., Chúng tôi gồm

Today, dated … … …… , at ………………………, we are:

I- BUYER (Hereinafter referred to as Party A):

  • Địa chỉ: ………………..

  • Address: ………………..

  • Mã số thuế: ………………………

  • Tax code: ………………………

  • Tài khoản: ………………………

  • Do Ông: ……………………… làm đại diện

  • Represented by: ………………………

  • Chức vụ: …………………..

II- SELLER (Hereinafter referred to as Party B):

  • Địa chỉ: ………………..

  • Address: ………………..

  • Mã số thuế: ………………………

  • Tax code: ………………………

  • Tài khoản: ………………………

  • Do Ông: ……………………… làm đại diện

  • Represented by: ………………………

  • Chức vụ: …………………..

III- SUPPLIER (Hereinafter referred to as Party C):

  • Địa chỉ: ………………..

  • Address: ………………..

  • Mã số thuế: ………………………

  • Tax code: ………………………

  • Tài khoản: ………………………

  • Do Ông: ……………………… làm đại diện

  • Represented by: ………………………

  • Chức vụ: …………………..

Sau khi thương lượng, Bên A đồng ý mua, Bên B đồng ý bán, và Bên C đồng ý cung cấp hàng hóa với các điều khoản như sau:

After discussion, Party A agrees to buy, Party B agrees to sell, and Party C agrees to supply goods with the terms and conditions as follows:

ĐIỀU 1: TÊN HÀNG – SỐ LƯỢNG – GIÁ CẢ

ARTICLE 1: NAME OF GOODS – QUANTITY – PRICE

  • Bên A thiết kế mẫu sản phẩm và gửi cho Bên C. Bên C cung cấp vật liệu theo yêu cầu của Bên A và Bên A phê duyệt vật liệu để sản xuất.

Party A shall design the product sample and send it to Party C. Party C shall provide materials as per Party A's specifications and Party A shall approve the materials for production.

  • Bên B chịu trách nhiệm đảm bảo chất lượng và qui cách hàng hóa được sản xuất bởi Bên C dựa trên mẫu đã được Bên A phê duyệt. Bên A có quyền thông báo cho Bên B và Bên C bằng văn bản về bất kỳ sản phẩm nào không đạt yêu cầu (ví dụ: lỗi vật liệu, không đồng đều màu sắc), và hai bên sẽ hợp tác để tìm giải pháp phù hợp (sửa chữa, đổi trả).

Party B shall be responsible for ensuring the quality and specifications of the goods produced by Party C based on Party A's approved sample. Party A reserves the right to notify Party B and Party C in writing of any non-conforming products (e.g., defects, discrepancies) and both parties shall collaborate to find appropriate solutions (e.g., repair, replacement, return).

ĐIỀU 2: THỜI GIAN – ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG THỨC GIAO NHẬN

ARTICLE 2: TIME – LOCATION – METHOD OF DELIVERY

  • Thời gian giao hàng: Bên C giao hàng cho Bên B trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký phê duyệt mẫu (sản phẩm đã đóng gói).

Time of delivery: Party C shall deliver the goods to Party B within 30 days from the date both parties sign the approved sample (packaged products).

  • Địa điểm và phương thức giao nhận: Bên C giao hàng cho Bên B tại Cảng Hồ Chí Minh theo điều kiện FOB.

Place and method of delivery: Party C shall deliver the goods to Party B at Ho Chi Minh Port under FOB terms.

  • Các chứng từ vận chuyển yêu cầu cho mỗi lô hàng

Shipping documents required for each shipment:

    • Hóa đơn GTGT: 01 bản chính
    • VAT invoice: 01 original copy
    • Phiếu đóng gói: 01 bản chính và 02 bản photo
    • Packing list: 01 original copy and 02 copies

ĐIỀU 3: THANH TOÁN

ARTICLE 3: PAYMENT

Thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng trong 02 đợt:

Payment shall be made via bank transfer in 02 installments:

  • Đợt 1: Bên A thanh toán cho Bên B 50% tổng giá trị hợp đồng sau khi Hợp đồng được ký.
  • 1st installment: Party A shall pay 50% of the total contract value to Party B upon signing the Contract.
  • Đợt 2: Bên A thanh toán cho Bên B số tiền còn lại 50% tổng giá trị hợp đồng trước khi giao hàng.
  • 2nd installment: Party A shall pay the remaining 50% of the total contract value to Party B prior to shipment.

ĐIỀU 4: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

ARTICLE 4: GENERAL TERMS

  • Mọi tranh chấp phát sinh từ hoặc liên quan đến hợp đồng này sẽ được các bên giải quyết thông qua thương lượng trong vòng 01 tháng kể từ ngày tranh chấp phát sinh. Nếu không thể giải quyết bằng thương lượng trong thời gian đó, bất kỳ bên nào có thể đưa tranh chấp lên Tòa án nhân dân có thẩm quyền theo quy định pháp luật hiện hành. Quyết định của Tòa án sẽ là cuối cùng và ràng buộc đối với tất cả các bên.
  • Any disputes arising from or relating to this contract shall be settled by negotiation within 01 month from the date the dispute arises. If not resolved by negotiation within that time, any party may refer the dispute to the competent People’s Court in accordance with applicable law. The decision of the court shall be final and binding on all parties.
  • Hợp đồng này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau để thực hiện.
  • This contract is made in 02 originals, with each party holding 01 copy with equal legal validity for enforcement.
  • Hợp đồng được coi là thanh lý sau khi được thực hiện một cách thoả mãn bởi tất cả các bên mà không có khiếu nại hoặc tranh chấp.
  • The contract shall be considered liquidated upon satisfactory completion by all parties without complaints or disputes.

ĐẠI DIỆN BÊN A ______________________

REPRESENTATIVE OF PARTY A  ______________________

ĐẠI DIỆN BÊN B ______________________

REPRESENTATIVE OF PARTY B______________________

ĐẠI DIỆN BÊN C ______________________

REPRESENTATIVE OF PARTY C______________________

Mẫu phụ lục hợp đồng bằng tiếng Anh

Để hoàn chỉnh một mẫu hợp đồng bao gồm cả phụ lục (appendix) bằng tiếng Anh, phụ lục thường được sử dụng để cung cấp các thông tin bổ sung, các điều khoản chi tiết hơn, hoặc các thông số kỹ thuật liên quan đến hợp đồng chính. Dưới đây là một ví dụ về mẫu phụ lục trong hợp đồng mua bán:

 

PHỤ LỤC

APPENDIX

Phụ lục này là một phần không thể thiếu của Hợp đồng Mua bán số …. /SV/ HĐMB ngày … [ngày], ký kết giữa:

This Appendix forms an integral part of the Purchase and Sale Contract No. …. /SV/ HDMB dated … [date], entered into by and between:

BÊN MUA (Bên A):

BUYER (Party A):

  • Địa chỉ: ………………..
  • Address: ………………..

  • Mã số thuế: ………………………
  • Tax code: ………………………

  • Số tài khoản: ……………………
  • Account No.: ………………………

  • Đại diện bởi: ………………………
  • Represented by: ………………………

  • Chức vụ: …………………..
  • Position: …………………..

BÊN BÁN (Bên B):

SELLER (Party B):

  • Địa chỉ: ………………..
  • Address: ………………..

  • Mã số thuế: ………………………
  • Tax code: ………………………

  • Số tài khoản: ……………………
  • Account No.: ………………………

  • Đại diện bởi: ………………………
  • Represented by: ………………………

  • Chức vụ: …………………..
  • Position: …………………..

NHÀ CUNG CẤP (Bên C):

SUPPLIER (Party C):

  • Địa chỉ: ………………..
  • Address: ………………..

  • Mã số thuế: ………………………
  • Tax code: ………………………

  • Số tài khoản: ……………………
  • Account No.: ………………………

  • Đại diện bởi: ………………………
  • Represented by: ………………………

  • Chức vụ: …………………..
  • Position: …………………..

 

PHỤ LỤC 1: THÔNG SỐ KỸ THUẬT

APPENDIX 1: TECHNICAL SPECIFICATIONS

1. Thông số sản phẩm:

Product Specifications:

  • Mô tả chi tiết về sản phẩm, bao gồm các vật liệu sử dụng, kích thước và các chi tiết kỹ thuật khác liên quan.
  • Detailed description of the product, including materials used, dimensions, and any other relevant technical details.

2. Tiêu chuẩn chất lượng

Quality Standards:

  • Các yêu cầu về chất lượng, bao gồm các giới hạn chấp nhận được và phương pháp kiểm tra.
  • Specifications for quality control, including acceptable tolerances and testing methods.

3. Yêu cầu đóng gói:

Packing Specifications:

  • Chi tiết về yêu cầu đóng gói, nhãn mác và hướng dẫn vận hành.
  • Details on packaging requirements, labeling, and handling instructions.

 

PHỤ LỤC 2: LỊCH TRÌNH VẬN CHUYỂN

APPENDIX 2: SHIPPING SCHEDULE

1. Ngày giao hàng:

Delivery Dates:

  • Lịch trình dự kiến cho mỗi lần giao hàng, bao gồm số lượng và địa điểm nhận hàng.
  • Scheduled dates for each shipment, including quantity and destination.

2. Điều khoản vận chuyển:

Shipping Terms:

  • Chi tiết về các điều khoản vận chuyển như FOB (Free on Board), CIF (Cost, Insurance, Freight), hoặc các điều khoản đã thỏa thuận khác.
  • Details on shipping terms such as FOB (Free on Board), CIF (Cost, Insurance, Freight), or other agreed terms.

3. Yêu cầu chứng từ:

Documentation Requirements:

  • Danh sách các chứng từ cần thiết cho mỗi lần giao hàng, bao gồm hóa đơn, danh sách đóng gói, chứng chỉ xuất xứ, v.v.
  • List of required shipping documents for each shipment, including invoices, packing lists, certificates of origin, etc.

 

PHỤ LỤC 3: ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN

APPENDIX 3: PRICING AND PAYMENT TERMS

1. Lịch thanh toán:

Price Schedule:

  • Phân bổ chi tiết về giá cả theo từng đơn vị, tổng giá trị hợp đồng và các mốc thanh toán.
  • Breakdown of pricing per unit, total contract value, and payment milestones.

2. Điều khoản thanh toán:

Payment Terms:

  • Lịch sử thanh toán chi tiết, bao gồm số tiền, ngày đáo hạn và các phương thức thanh toán.
  • Detailed payment schedule, including amounts, due dates, and methods of payment.

 

PHỤ LỤC 4: BẢO HÀNH VÀ DỊCH VỤ SAU BÁN HÀNG

APPENDIX 4: WARRANTIES AND AFTER-SALES SERVICE

1. Bảo hành:

Warranties:

  • Điều khoản và điều kiện của các chế độ bảo hành do Bên Bán hoặc Nhà Sản xuất cung cấp.
  • Terms and conditions of product warranties provided by the Seller or Manufacturer.

2. Dịch vụ sau bán hàng:

After-Sales Service:

  • Quy trình xử lý các yêu cầu bảo hành, sửa chữa, thay thế và hỗ trợ khách hàng.
  • Procedures for handling warranty claims, repairs, replacements, and customer support.

 

PHỤ LỤC 5: PHÁP LÝ VÀ TUÂN THỦ

APPENDIX 5: LEGAL AND COMPLIANCE

1. Luật áp dụng:

Applicable Laws:

  • Các quy định pháp lý cụ thể áp dụng cho hợp đồng, bao gồm các tham chiếu đến luật pháp quốc gia và các quy định quốc tế (nếu có).
  • Specific legal provisions governing the contract, including references to national laws and international regulations (if applicable).

2. Giải quyết tranh chấp:

Dispute Resolution:

  • Quy trình giải quyết tranh chấp, bao gồm các điều khoản trọng tài hoặc xét xử tại tòa.
  • Procedures for resolving disputes, including arbitration or litigation clauses.

 

ĐẾN ĐÂY, hai bên đã ký vào phụ lục này như một phần không thể thiếu của Hợp đồng Mua bán, vào ngày được ghi nhận trên đây.

IN WITNESS WHEREOF, the undersigned parties hereto have executed this Appendix as an integral part of the Purchase and Sale Contract, on the date first above written.

ĐẠI DIỆN BÊN A ______________________

REPRESENTATIVE OF PARTY A  ______________________

ĐẠI DIỆN BÊN B ______________________

REPRESENTATIVE OF PARTY B______________________

ĐẠI DIỆN BÊN C ______________________

REPRESENTATIVE OF PARTY C______________________

Kết luận

Trên đây là những thông tin giúp mọi người hiểu rõ hơn hợp đồng tiếng Anh là gì? Cũng như cách viết hợp đồng bằng tiếng Anh sao cho chuẩn. Hy vọng dựa vào những gợi ý trên thì mọi người sẽ tự tin hơn khi tự biên soạn hoặc biết cách cách dịch hợp đồng sang tiếng Anh chuyên nghiệp và chuẩn xác hơn nhé.

Hoàng Hà
Hoàng Hà

Mình là Hoàng Hà, chuyên viên content writer tại Monkey. Hy vọng với những nội dung mình mang đến sẽ truyền tải được nhiều giá trị cho bạn đọc.

Bài viết liên quan

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey

Mua nhiều hơn, tiết kiệm lớn với Monkey Junior! Ưu đãi lên tới 50% khi mua combo 2, 3, 4 sản phẩm!

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI NGAY!

* Áp dụng giảm thêm 5% và nhận quà tặng kèm khi thanh toán online

promotion 1
promotion 2
promotion 3

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI NGAY!

* Áp dụng giảm thêm 5% và nhận quà tặng kèm khi thanh toán online