[Ôn tập] Thì hiện tại đơn: Bài tập nâng cao có đáp án chi tiết
Học tiếng anh

[Ôn tập] Thì hiện tại đơn: Bài tập nâng cao có đáp án chi tiết

Phương Đặng
Phương Đặng

04/05/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Để giúp bạn nắm chắc được các kiến thức về thì hiện tại đơn (Simple Present Tense) và phân biệt được các dạng của thì hiện tại đơn nâng cao, ngoài ra còn giúp bạn hiểu được mối quan hệ giữa hai thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn, Monkey đã tổng hợp một số bài quan trọng trong phần thì hiện tại đơn bài tập nâng cao mà bạn cần biết trong bài viết này.

Ngữ pháp: Thì hiện tại đơn (Simple Present Tense)

Lý thuyết thì hiện tại đơn cơ bản

Định nghĩa: Hiện tại đơn (Simple Present Tense) là thì được sử dụng khi người nói muốn diễn tả một sự thật hiển nhiên, một sự việc, hành động được diễn ra thường xuyên và được lặp đi lặp lại theo thói quen hay phong tục, tập quán.

Công thức: 

Loại câu

Động từ thường

Động từ “to be”

Khẳng định

S + V(s/es)


S = I/ you/ they/ we/ N số nhiều + V(nguyên mẫu)

S = He/ she/ it/ N số ít + V(s/es)

S + am/is/are + N/Adj


S = I + am

S = he/she/it + is

S = They/we/you + are

Phủ định

S + do/does + not + V(nguyên mẫu)

Do not = Don’t

Does not = Doesn’t

S + am/is/are + not + N/Adj

Is not = Isn’t

Are not = Aren’t

Nghi vấn

Do/does + S + V(nguyên mẫu)?

Answer:

Yes, S + do/does

No, S + don’t/doesn’t

Am/is/are + S + N/Adj?


Answer: 

Yes, S + am/is/are

No, S + am/isn’t/aren’t

Ví dụ

1. Câu khẳng định

Ex: He goes to museum by car

2. Câu phủ định

Ex: She doesn’t play baseball

3. Câu nghi vấn

Ex: 

Q: Does she play tennis?

A: Yes, she does / No, she doesn’t 

1. Câu khẳng định

Ex: They are from VietNam

2. Câu phủ định

Ex: My older sister is beautiful

3. Câu nghi vấn

Ex: 

Q: Is he handsome? 

A: Yes, he is / No, he isn’t

Cách dùng:

Thì hiện tại đơn thường được sử dụng trong những hoàn cảnh sau:

  • Khi diễn tả một sự việc, hành động hay thói quen thường xuyên được lặp đi lặp lại.

Ex:

My father always goes to bed at 10 pm (Bố của tôi luôn đi ngủ vào lúc 10 giờ tối)

I play to badminton every Sunday. (Tôi chơi cầu lông vào mỗi Chủ nhật).

Dùng để diễn tả một chân lý, một điều hiển nhiên có thật

Ex:

The Earth goes around the Sun (Trái đất quay quanh Mặt Trời)

  1. Diễn tả trạng thái, cảm xúc, cảm giác của một chủ thể

Ex:

I think that new your friend is a bad person (Tôi nghĩ người bạn mới của cậu là một người xấu)

She feels very happy (Cô ấy cảm thấy rất hạnh phúc)

  • Diễn tả một sự việc, hoạt động xảy ra theo thời gian biểu cụ thể

Ex:

The flight starts at 8 a.m (Chuyến bay sẽ khởi hành lúc 8 giờ sáng)

Dấu hiệu nhận biết:

Thì hiện tại đơn trong câu rất dễ dàng nhận biết.

Khi xuất hiện những trạng từ chỉ tần suất như: 

  • Always (luôn luôn), usually (thường), often (cũng có nghĩa là thường nhưng tần suất ít hơn usually), sometimes (thỉnh thoảng), rarely (hiếm khi), seldom (rất hiếm), never (không bao giờ)

  • Everyday (mỗi ngày), every week (mỗi tuần), every month (mỗi tháng), once a week (một lần trong tuần), once a month (một lần trong tháng),....

Những trạng từ chỉ tần suất này thường đứng trước những động từ thường, đứng sau trợ động từ và động từ to be trong câu.

Ex: 

They always go to the beach on holidays (Họ luôn đi biển vào những ngày lễ).

She goes shopping two times a month (Cô ấy đi mua sắm 2 lần mỗi tháng).

Cách chia động từ ở thì hiện tại đơn 

Cách chia động từ “to be”

Đối với chủ ngữ “I”, động từ to be chỉ ở dạng duy nhất là “Am”

Đối với chủ ngữ số ít như “He, She, It” thì động từ to be là “Is”

Đối với chủ ngữ số nhiều như “We, They, You”, động từ to be là “Are”

Ex: 

I am a doctor

They aren’t from Japan

Cách chia động từ thường

  • Đối với câu khẳng định, động từ thường sẽ thêm “s” hoặc “es” vào sau ở động từ số ít và được giữ nguyên ở động từ số nhiều

Ex: She wants to play piano every day.

  • Đối với câu phủ định, sử dụng “does not” + động từ nguyên mẫu ở động từ số ít và dùng “do not + động từ nguyên mẫu ở động từ số nhiều.

Ex: She doesn’t need to attend the meeting tomorrow.

  • Cách thêm “s” hoặc “es” vào động từ

Đuôi “s” được thêm vào sau những động từ có đuôi “p”, “t”, “f”, “k’’.

Đuôi “es” được thêm vào sau những động từ có đuôi “ch”, “sh”, “z”, “s”

Đuôi “ies” vào những động từ có đuôi “y”, bỏ “y” đổi thành đuôi “ies”.

  • Một số động từ bất quy tắc: do - does, go - goes, have - has,...

Xem thêm: Thì hiện tại đơn: Bài tập đầy đủ từ cơ bản đến nâng cao CÓ ĐÁP ÁN

Bài tập thì hiện tại đơn nâng cao (có đáp án)

Cùng Monkey thử sức với các dạng bài tập nâng cao và 1 số bài thì hiện tại đơn trong đề thi IELTS nhé!

Một số dạng bài tập nâng cao hiện tại đơn:

I. Put the verbs in brackets in the present simple tense.

At the Physics lesson the teacher (1.ask) ____the children about the influence of heat and cold on the body.

"Heat (2.make)______thing bigger and cold (3.make)______ things smaller", answers a boy. 

“Quite right”, (4.say)______ the teacher. "Can you (5. give)______ - an example". "In summer, when it's hot, the days (6.be)______ longer, but in winter, when it's cold, the days (7.be)______ shorter, (8.answer)______ the boy.

II. Use the correct tense of the verbs in brackets to complete the sentences.

1. We (have) .................... English lessons on Tuesday and Friday. 

2. - Where is Phong?

- I think he (read) ......... ...... in the library. 

3. Chau usually (listen) ..................... to the teacher in class, but she is not listening now; she (look) ................ Out of the window. 

4. If the pupils do well at school, they (receive) ...................... scholarships.

5. Who (play) ...... ..... music upstairs? It's really noisy.

6. It (start) .................raining on our way home, but luckily I had my umbrella in my bag. 

7. I wasn't sure of the answer, so I (guess) ..................... and I (be)......coco right! 

8. I (do) .......... my exercise now, but I can come and help you later.

III. Choose the correct answer A, B, C, or D to finish the sentences.

1. - "____class are you in?" - "Class 6B." 

A. Which                     B. Where                 C. When                     D. Whose 

2. In many schools in Vietnam students have to wear a_______.

A. clothing                  B. suit                       C. uniform                  D. coat 

3. Trung: "Why do you think most people learn English?”

Phong: “______.”

A. All of them are                                            B. I hear it is very good 

C. Because it's useful to them                        D. Because I like it

4. When my friend misses the lessons, I always .. him my notes. 

A. takes                       B. send                     C. borrow                 D. lend 

5. That is the laboratory_____we do all our experiments.

A. which                       B. where                   C. when                  D. that 

6. I'm absolutely no good at all ____ any kind of sport. 

A. with                          B. on                         C. at                        D. for 

7. - "How's your class this year?"

- “Great. ____ forty-seven students, and they are good friends.”

A. It's                           B. They're                   C. There's               D. There're 

8. It is necessary for students to listen to their teacher______.

A. attentive                  B. attentively               C. attention             D. attending 

9. Children will work hard if the lessons are _____.

A. nice                         B. pleasant                  C. disappointing     D. interesting 

10. I'm always nervous when I'm_____an exam. 

A. taking                      B. making                    C. working              D. writing

IV. Complete each of the sentences by using the correct form of a verbs in each gap.

Example: - How do you _spel_ your name, please?

                - H-I-E-N 

1. Sometimes we________a dictation in English. 

2. Mick does not do very well in the dass because he doesn't _____hard.

3. I'm sorry I cannot _______ any musical instruments. 

4. The science teacher always sets a lot of homework for us to_________.

5. You are old enough to_______after yourself; Don't ask your parents to_______everything for you.

6. The teacher says that I_________only few mistakes in my writing this time. 

7. - "Would you_______ something to drink, Linh?”

- "No, thanks." 

8. Dave_________overweight, but he doesn't like it when his classmates_______him “Fatty”.

ĐÁP ÁN:

I. 

1. asks                   2. makes                    3. makes                    4.says

5. give                    6. are                           7. are                        8. answers

II.

1. Have                   2. is reading                3. listen_is looking    4.receive

5. is playing            6. started                     7. guessed_was       8. am doing

III.

1. A                2. C                  3. C              4. D               5. B                  

6. C                7. D                  8. B              9. D              10. A

IV. 

1. write/have                  2. work/study                    3. play                   4. do

5. look - do                     6. make                            7. like                    8. is - call

Các dạng bài thì hiện tại đơn trong bài thi Ielts:

I. Put the verbs into the Present simple.

The graphs below show the types of music albums purchased by people in Britain according to sex and age. Write a report for a university lecturer describing the information shown below.

The three bar charts (1) …………………(illustrate) a survey of the consuming habit in music albums in Britain by sex and age group.

It (2)……………(be) obvious that, according to the graphs, male buyers (3)…………… (be) more than female ones in all types of music. Then, the demand for classic music (4)…………………(show) dramatically less than the two others. Regarding the pop music CD, first, people aged 16-34 (5)…………………(take) the highest percentage which (6)……………(be) 30% and above, followed by the male buyers with slightly under 30%. A similar trend has been stated for the Rock music products. However, for the classic music, the most active consumers, at 20%, (7)……………(be) people older than 45, and even more dramatically, 25-34 age group (8)…………………(take) the next place at 16% approximately.

Next, the percentage of female consumers (9)……………(be) always slightly lower than the male, which (10)…………………(be) 8%-10% for the pop and rock, 2%-3% for the classic around respectively.

In short, one would see the market penetration of the three kinds of music albums in the UK clearly.

II. Put the verbs into the Present simple.

Honestly speaking, I (1)…………………(want) to talk about my mother, who (2) ……………(be) a business woman. I love her style for several reasons. First of all, it is her smart choice of wearing clothes. Needless to say, she is very well-dressed, and as a working woman, she always (3)…………………(choose) classy clothes. She sometimes (4)…………………(use) accessory as a special feature for her outfit. Even when the items (5)…………………(be) bought during sale season, she (6)…………………(know) how to mix and match to create a timeless look, which I cannot keep my eyes off. Second of all, she (7)…………………(have) an undeniably sophisticated sense of style, which (8)…………………(make) her look exquisite in almost all kinds of outfit, from designer clothes to casual ones. Whenever we (9)…………………(go) out together, I feel extremely proud as my mother often (10)…………………(dress) simple but very stunning. I really admire her style and I wish I can have the ability to look as stylish as her.

III. Gạch chân những động từ và thêm “s” hoặc “es” nếu cần thiết

  1. A dog bark – barks

  2. Rivers flow toward the sea.

  3. My mother worry about me.

  4. A student buy a lot of books at the beginning of each term.

  5. Airplanes fly all around the world.

  6. Mr. Wong teach Chinese at the university.

  7. The teacher ask us a lot of questions in class every day.

  8. Mr. Cook watch game shows on TV every evening.

IV. Hoàn thành câu hiện tại đơn với các từ cho trong ngoặc

  1. Julie …… doesn’t …… (not / drink) tea very often.

  2. What time ………………………… (the banks / close) here?

  3. I’ve got a car, but I ………………………… (not / use) it much.

  4. ‘Where ………………………… (Ricardo / come) from?’ ‘From Cuba.’

  5. ‘What ………………………… (you /do)?’ I’m an electrician.’

  6. It ………………………… (take) me an hour to get to work. How long ………………………… (it/take) you?

  7. Look at this sentence. …………………………. (this word /mean)?

  8. David isn’t very fit. He ………………………… (not / do) any sport.

V. Đặt những câu hỏi thì hiện tại đơn để hỏi một người bạn giả định tên Lisa về bản thân và gia đình của cô ấy.

1. You know that Lisa plays tennis. You want to know how often. 

………..How often do you play tennis?...................................................

2. Perhaps Lisa’s sister plays tennis too. You want to know. 

………………………………………………………………………………….

3. You know that Lisa reads a newspaper every day. You want to know which one. 

………………………………………………………………………………….

4. You know that Lisa ‘s brother works. You want to know what he does.

………………………………………………………………………………….

5. You know that Lisa goes to the cinema a lot. You want to know how often. 

………………………………………………………………………………….

6. You don’t know where Lisa’s grandparents live. You want to know. 

………………………………………………………………………………….

ĐÁP ÁN:

I. 

1. illustrate               2.is                   3. are              4. shows               5. take                  

6. is                          7.are                8. takes           9. is                      10. is

II. 

1. want              2.is                   3. chooses              4. uses               5. are                  

6. knows           7.has                8. makes                 9. go                  10. dresses

III.

  1. A dog bark – barks

  2. Rivers flow toward the sea.

  3. My mother worries about me.

  4. A student buys a lot of books at the beginning of each term.

  5. Airplanes fly all around the world.

  6. Mr. Wong teaches Chinese at the university.

  7. The teacher asks us a lot of questions in class every day.

  8. Mr. Cook watches game shows on TV every evening.

IV. 

  1. Julie …… doesn’t …… drink tea very often.

  2. What time ……do the banks close…..here?

  3. I’ve got a car, but I ………don't use……… it much.

  4. ‘Where ………does Ricardo come……. from?’ ‘From Cuba.’

  5. ‘What ………do you do…….?’ I’m an electrician.’

  6. It ……takes…. me an hour to get to work. How long ……does it take…. you?

  7. Look at this sentence. ……does this word mean….?

  8. David isn’t very fit. He …..doesn't do any sport.

V.

  1. How often do you play tennis?

  2. Does your sister play tennis?

  3. Which newspaper do you read?

  4. What does your brother do? 

  5. How often do you go to the cinema? 

  6. Where do your grandparents live?

Tổng hợp kiến thức thì hiện tại đơn bài tập nâng cao trên đây sẽ giúp bạn nhớ lại ngữ pháp và tăng level tiếng anh tốt nhất.

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey