Thì tương lai đơn (Future tense): Trọn bộ kiến thức chi tiết nhất + bài tập
Học tiếng anh

Thì tương lai đơn (Future tense): Trọn bộ kiến thức chi tiết nhất + bài tập

Đào Vân
Đào Vân

01/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Thì tương lai đơn là một trong những thì cơ bản trong tiếng Anh hiện đại, được sử dụng rất nhiều trong giao tiếp hàng ngày. Chúng ta cũng bắt gặp không ít dạng bài tập của thì này trong các bài thi chứng chỉ, đề kiểm tra trên lớp… Cùng tìm hiểu thông tin chi tiết về tương lai đơn trong bài viết dưới đây của Monkey!

Thì tương lai đơn là gì?

Thì tương lai (simple future tense) là thì dùng để diễn tả những hành động, dự định bộc phát tại thời điểm nói. Đây là những hành động hay ý định không có kế hoạch từ trước.

Công thức của thì tương lai đơn

Cũng tương tự như các thì tiếng Anh khác, cấu trúc thì tương lai đơn cũng chia ra các dạng câu thể khẳng định, phủ định và nghi vấn. Cụ thể công thức của từng loại câu như sau:

Tìm hiểu thì tương lai đơn. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Loại câu

Công thức

Ví dụ

Khẳng định

S + will + V(nguyên dạng)

I will help him take care of his children tomorrow morning (Tôi sẽ giúp anh ấy trông nom mấy đứa trẻ vào sáng mai).

Phủ định

S + will + not + V(nguyên dạng)

Will not = won’t

I won’t tell her the truth (Mình sẽ không nói sự thật với cô ấy đâu).

Nghi vấn

Will + S + V(nguyên dạng)

Will you help me take care of my children tomorrow morning? (Bạn sẽ giúp đỡ mình trông nom mấy đứa trẻ này vào sáng mai chứ?

Thì tương lai đơn dùng để làm gì?

Thì tương lai đơn có cách dùng khá đơn giản, quan trọng nhất phải kể đến là:

Cách sử dụng thì tương lai đơn. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

  • Chúng ta sử dụng thì tương lai đơn để đưa ra dự đoán hoặc phỏng đoán về tương lai. Đây có thể là những dự đoán đáng tin cậy hoặc không.

Ví dụ: Minh thinks, his team will win the game (Minh nghĩ rằng đội của anh ấy có thể chiến thắng trong trò chơi).   

  • Sử dụng thì tương lai đơn để đặt câu hỏi về tương lai

Ví dụ: Will Minh find the keys? (Minh có tìm ra những chiếc chìa khóa đó không nhỉ)

  • Diễn tả những thực tế về tương lai

Ví dụ: It will be a leap month next month (Tháng tới là tháng nhuận).

  • Sử dụng thì tương lai đơn giống như những câu mệnh lệnh

Ví dụ: You will turn in your term paper on time, or else you will fail this class (Bạn cần nộp bài đúng hạn nếu không bạn sẽ trượt).  

  • Dùng để diễn tả những hành động, quyết định diễn ra tại thời điểm nói.

Ví dụ: I promise I will go shopping with you tomorrow (Mình hứa là sẽ đi mua sắm với bạn vào ngày mai).

  • Diễn đạt dự đoán không có căn cứ

Ví dụ: I think my mother will go home late (Mình đoán là mẹ sẽ về nhà muộn).

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn

Trong câu thì tương lai đơn có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai như: Tomorrow (Ngày mai); next + thời gian (next day, next weeks, next month, next year…); in + thời gian (trong… nữa); next day (ngày tiếp theo)… Ngoài ra, trong câu thì tương lai đơn còn có những từ chỉ quan điểm, suy nghĩ của một ai đó như: Think/ believe/ suppose (nghĩ/ tin./ cho là); perhaps/ probably (có lẽ)…

Xem thêm: 

Thực hành làm bài tập cơ bản và nâng cao về thì tương lai đơn

Cách đơn giản để ghi nhớ kiến thức về thì tương lai đơn là bạn hãy luyện tập thật nhiều về loại thì này với các dạng bài tập khác nhau. Dưới đây là một số bài tập bạn có thể tham khảo:

Thực hành làm bài tập thì hiện tại hoàn thành. (Ảnh: Shutterstock.com)

Bài tập 1: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc

Câu 1. ___ you (take) ___ a trip to Paris next month?

Câu 2. They (build) ___ a new bridge in this province next month?

Câu 3. Tomorrow my mother (send) ___ the letter to HCM City.

Câu 4. My mother (send) ___ the letter when she goes to the post office.

Câu 5. If it rains, I (stay) ___ at home.

Câu 6. I think his team (win) ___ the game.

Câu 7. If I fail this test, my mother (take) ___ away my ipad.

Câu 8. She (be) ___ an actress.

Câu 9. Minh (not visit) ___ tomorrow.

Câu 10. I (run) ___ to the school.

Đáp án:

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

will you take

6

will win

2

will build

7

will take

3

will send

8

will be

4

will send

9

won’t visit

5

will stay

10

will run

Bài 2: Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu

Câu 1. My brother (be) ___ home at 9 o’clock.

A.    will be; B. is; C. are

Câu 2. Minh is late. Don’t worry! He (come) ___

A.    comes; B. will come; C. come

Câu 3. I’m hot. I (turn) ___ on the air conditioner.

A.    will turn; B. turn; C. turns

Câu 4. I think I (be) ___ at home by 10 pm.

A.    am; B. be; C. will be

Câu 5. If Minh passes the exam, he (be) ___ happy.

A.    will be; B. is; C. be

Câu 6. Go and tidy your room! My mother (not do) ___ it.

A.    don’t do; B. will not do; C. doesn’t do

Câu 7. I'm afraid of I (not attend) ___ the party tomorrow.

A.    won’t attend; B. don’t attend; C. did not attend

Câu 8. I (meet) ___ him later.

A.    will meet; B. meet; meets

Câu 9. What time ___ he (arrive) ___?

A.    does/ arrive; B. will/ arrive; C. do/ arrive

Câu 10. If it rains, my family (not go) ___ to the beach.

A.    don’t go; B. doesn’t go; C. won’t go

Đáp án:

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

A

6

B

2

B

7

A

3

A

8

A

4

C

9

B

5

A

10

C

Bài 3: Viết lại câu sử dụng thì thích hợp dựa vào những từ gợi ý dưới đây

Câu 1. My mother/ rain/ tomorrow/ say/ it.

Câu 2. Go to the market/ mom/ I/ if/ with me/ go.

Câu 3. My friends/ not/ angry/ be/ with/ I.

Câu 4. Later/ help/ Minh/ us.

Câu 5. Meet/ at the station/ I/ her.

Câu 6. Fail/ Linh/ sad/ fail/ she/ be/ this test/ if.

Câu 7. Leave/ when/ they/ will?

Câu 8. Get the job/ Binh/ will.

Câu 9. Soon/ Minh/ arrive/ will?

Câu 10. Cook/ what/ will/ we?

Đáp án:

Câu 1. My mother said, it will rain tomorrow.

Câu 2. I will only go to the market if my mom goes with me.

Câu 3. I won’t be angry with my friends.

Câu 4. Minh will help us later.

Câu 5. They will meet her at the station.

Câu 6. If Linh fails this test, she will be sad.

Câu 7. When will they leave?

Câu 8. Binh will not get the job.

Câu 9. Will Minh arrive soon?

Câu 10. What will we cook?

Trên đây là những thông tin cơ bản nhất về thì tương lai đơn để bạn đọc tham khảo. Chia sẻ bài viết và đừng quên truy cập vào chuyên mục “Học tiếng Anh” của Monkey mỗi ngày để khám phá thêm nhiều kiến thức mới thú vị xung quanh môn học này nhé. Chúc các bạn thành công và có những giờ học tập hiệu quả cùng Monkey!

Simple Future Tense - Ngày truy cập: 01/06/2022

https://www.grammarly.com/blog/simple-future/

Simple Future Tense: Rules And Examples - Ngày truy cập: 01/06/2022

https://www.thesaurus.com/e/grammar/simple-future-tense/

The Simple Future Tense - Ngày truy cập: 01/06/2022

https://www.perfect-english-grammar.com/simple-future.html

Đào Vân
Đào Vân

Tôi là Đào Vân, biên tập viên có hơn 4 năm kinh nghiệm viết bài nhiều lĩnh vực như giáo dục, sức khỏe, công nghệ...

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey