Số lượng từ vựng tiếng Việt hiện tại và những điều có thể bạn chưa biết
Học tiếng việt

Số lượng từ vựng tiếng Việt hiện tại và những điều có thể bạn chưa biết

Ngân Hà
Ngân Hà

15/04/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Có lúc nào bạn bỗng thắc mắc về số lượng từ vựng tiếng Việt hiện nay? Hay đôi khi những từ ngữ mới khiến bạn bối rối vì không biết ý nghĩa của chúng? Đừng lo vì tất cả sẽ được Monkey giải đáp qua bài viết sau.

Dân tộc ta có bề dày lịch sử hơn 4000 năm với bao chiến tích hùng hồn khiến ai trong chúng ta mỗi khi nghĩ đến đều tràn ngập niềm tự hào và dâng trào cảm xúc khó tả. Điều đó đã tạo nên nền văn hóa đặc sắc cùng số lượng từ vựng tiếng Việt phong phú riêng biệt so với những quốc gia khác.

Lịch sử 4000 năm văn hiến đã hình thành nên khối lượng từ tiếng Việt phong phú và đa dạng. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Đi tìm lời giải đáp cho câu hỏi “Có bao nhiêu từ vựng tiếng Việt hiện nay?”

Thật ra không có đáp án chính xác cho câu hỏi “Từ vựng tiếng Việt có bao nhiêu từ?” vì theo dòng lịch sử, nước ta từng trải qua “Một ngàn năm nô lệ giặc tàu. Một trăm năm đô hộ giặc tây” nên bên cạnh từ thuần Việt, từ vựng Việt Nam còn bao gồm từ mượn từ Trung Hoa (Hán Việt), từ mượn từ phương Tây (từ gốc Âu),... Ngoài ra, việc giao tiếp thường ngày cũng làm xuất hiện rất nhiều từ mới nên không thể thống kê chính xác số từ vựng tiếng Việt hiện có được.

Tuy nhiên, có thể dựa vào từ điển tiếng Việt được biên soạn bởi Viện Ngôn ngữ học - cơ quan nghiên cứu ngôn ngữ hàng đầu của Việt Nam - để biết cơ bản về số lượng từ vựng tiếng Việt đang tồn tại. Theo đó, có khoảng 36.000 từ ngữ thông dụng được liệt kê và giải thích trong đây.

  • Phân loại:

    • Từ thuần Việt:

Được sáng tạo bởi người Việt, là từ cốt lõi của tiếng Việt để từ đó phát triển thành nhiều từ khác. Ví dụ: Ba mẹ, bàn chân, cười,...

    • Từ Hán Việt:

Do bị đô hộ quá lâu nên dân ta cũng dần quen với tiếng Trung, từ đó đã xuất hiện nhiều từ ghép giữa tiếng Việt và tiếng Hán nhằm giúp ngôn ngữ dễ đọc, dễ hiểu và dễ nhớ hơn.

Đặc biệt, một số từ tiếng Trung và tiếng Việt có ý nghĩa và phát âm hoàn toàn giống nhau như 准备/zhǔnbèi/ là chuẩn bị hay 浪漫/Làngmàn/ là lãng mạn.

Yếu tố Hán Việt

Nghĩa

Bán

Nửa (bức tượng bán thân)

Lẻ loi (cô độc, cô đơn)

Ở (cư trú)

Dạ

Đêm (dạ nguyệt, dạ hội)

Điền

Ruộng (tịch điền, điền trang)

Hồi

Trở lại (hồi hương)

Mộc

Cây, gỗ (thảo mộc, thảo dược)

Tâm

Lòng (yên tâm, minh tâm)

Thảo

Cỏ (thảo nguyên)

    • Từ gốc Âu:

Cũng do từng bị đô hộ bởi giặc Pháp, giặc Mỹ nên từ gốc Âu đã ra đời.

Ví dụ: Đô la (có nguồn gốc từ “dollar”): ý chỉ đơn vị tiền tệ, a – xít (có nguồn gốc từ “acide”) là một hợp chất hóa học.

    • Từ hỗn chủng:

Là sự kết hợp của nhiều loại từ vựng khác nhau như Anh - Hán Việt, Pháp - Việt.

Ví dụ: Vôi hoá (Hán-Nôm: 
Ngân Hà
Ngân Hà
Biên tập viên tại Monkey

Tôi là Ngân Hà (Aly Ngân), biên tập viên đã có hơn 2 năm đảm nhận vị trí Content Marketing chuyên nghiệp, có kiến thức và kinh nghiệm viết bài về lĩnh vực giáo dục và sức khỏe,...

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey