[All Level] 100 câu bài tập thì tương lai gần học nhanh nhớ lâu
Học tiếng anh

[All Level] 100 câu bài tập thì tương lai gần học nhanh nhớ lâu

Phương Đặng
Phương Đặng

24/06/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Thì tương lai gần và thì tương lai đơn có gì giống và khác nhau? Tại sao chúng ta dễ bị nhầm lẫn khi sử dụng thì tương lai gần? Cùng Monkey giải đáp những câu hỏi trên với phần kiến thức trọng tâm qua 100 câu bài tập thì tương lai gần ngay bên dưới.

Tóm tắt ngữ pháp thì tương lai gần

Định nghĩa: Thì tương lai gần dùng để diễn tả một kế hoạch, dự định cụ thể có tính toán trong tương lai không xa. Tuy nhiên, các hành động trong thì tương lai gần đều có kế hoạch, có mục đích, có dự định cụ thể.

Công thức

 

Cấu trúc 

Ví dụ

Khẳng định

S + is/ am/ are + going to + V(nguyên thể)

She is going to buy a new house next month because she has had enough money. (Cô ấy sẽ mua một ngôi nhà mới vào tháng tới vì cô ấy đã có đủ tiền.)

Phủ định

S + is/ am/ are + not + going to + V(nguyên thể)

I am not going to have my hair cut tomorrow because it's too not long. (Tôi sẽ không cắt tóc vào ngày mai vì nó không quá dài.)

Nghi vấn

Is/ Am/ Are + S + going to + V(nguyên thể)?

Are you going to camp this weekend? (Cuối tuần này bạn có đi cắm trại không?)

Cách dùng

  • Thì tương lai cần dùng để diễn tả một dự định, kế hoạch trong tương lai.

Ví dụ: He is going to get married this year. 

(Anh ta dự định sẽ kết hôn trong năm nay.)

  • Thì tương lai cần dùng để diễn đạt một dự đoán có căn cứ, có dẫn chứng cụ thể.

Ví dụ: Look at those dark clouds! It is going to rain. 

(Hãy nhìn những đám mây kia kìa! Trời sắp mưa đấy.)

Dấu hiệu nhận biết: Để nhận biết khi nào dùng thì tương lai gần, ta cần dựa vào ngữ cảnh cùng bằng chứng ở hiện tại thông qua các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai.

in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

tomorrow: ngày mai

Next day: ngày hôm tới

Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Phân biệt tương lai đơn và tương lai gần khi làm bài tập

 

Thì tương lai đơn

Thì tương lai gần

Về cấu trúc câu

Will + V

Be going to + V

Về cách dùng

Dùng khi quyết định đưa ra tại thời điểm nói

Một lời dự đoán dựa trên quan điểm.

Một sự việc có thật trong tương lai. 

Dùng để hứa, yêu cầu, từ chối hay đề nghị.

Dùng khi quyết định được đưa ra trước thời điểm nói.

Một lời dự đoán dựa trên những thứ ta có thể nhìn thấy hoặc nghe thấy tại thời điểm nói.

Dấu hiệu nhận biết

I think/ guess

I am afraid sure

Perhaps

in + thời gian

tomorrow

the next day

next week/ month/ year

Ví dụ

The weather will be cold. (Thời tiết se se lạnh.)

The sun is shining. It isn’t going to rain. (Mặt trời đang tỏa sáng. Trời sẽ không mưa.)

Bài tập thì tương lai gần (Full Level)

Cùng Monkey thử sức với một số bài tập thì tương lai gần từ cơ bản đến nâng cao dưới đây:

Tương lai gần: Bài tập cơ bản

Tổng hợp bài tập cơ bản giúp bạn làm quen và thành thạo ngữ pháp thì tương lai gần nhanh nhất.

Bài tập 1: Chia động từ thích hợp vào câu

  1. I (fly) _______ by plane tomorrow.

  2. Hi, what time ( the train/pull out) _______ this evening?

  3. ( you/travel) _______________________ to Paris tomorrow?

  4. I  __________ to the cinema tonight.

  5. They always (have) __________________ breakfast at 07.30

  6. We (go) _______________ out this weekend.

  7. What time (they/star) ____________________ work?

  8. The library (open) ____________ at 8.30 and (close) _________ at 7.30.

  9. The parents (have) _______________ a meeting on Saturday.

Bài tập 2: Nối mỗi bức tranh vào câu tương ứng

  1. Bài tập nối tranh và câu đúng 1. (Ảnh: https://agendaweb.org)

  2. Bài tập nối tranh và câu đúng 2. (Ảnh: https://agendaweb.org)

  3. Bài tập nối tranh và câu đúng 3. (Ảnh: https://agendaweb.org)

  4. Bài tập nối tranh và câu đúng 4. (Ảnh: https://agendaweb.org)

  5. Bài tập nối tranh và câu đúng 5. (Ảnh: https://agendaweb.org)

  6. Bài tập nối tranh và câu đúng 6. (Ảnh: https://agendaweb.org)

  7. Bài tập nối tranh và câu đúng 7. (Ảnh: https://agendaweb.org)

  8. Bài tập nối tranh và câu đúng 8. (Ảnh: https://agendaweb.org)

  9. Bài tập nối tranh và câu đúng 9. (Ảnh: https://agendaweb.org)

  10. Bài tập nối tranh và câu đúng 10. (Ảnh: https://agendaweb.org)

  1. I am going to wash my hands

  2. It is going to go to the cinema

  3. It is going to rain

  4. She is going to get up

  5. The girl is going to read a book

  6. The rabbit is going to eat a carrot

  7. They are going to play football

  8. We are going to listen to music

  9. You are going to go to bed

  10. Your dog is going to jump

Bài tập 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

  1. He ______ buy a car.

  2. It _______ eat the green grass.

  3. We _______ go out for a walk.

  4. It _______ rain.

  5. You _______ ride a horse.

  6. They _______ swim.

  7. You _______ go to school.

  8. She _______ watch television.

  9. I _______ write a note.

  10. She _______ get married.

Bài tập 4: Đặt câu khẳng định, phủ định, nghi vấn theo từ gợi ý sau

  1. He / buy a car. (no full stop is required)

  2. They / paint the house.

  3. We / go to bed.

  4. It / rain

  5. She / have a bath.

  6. You / play the piano.

Bài tập 5: Hoàn thiện câu theo từ gợi ý

  1. Where / we / eat tonight.

  2. What / he / do tomorrow.

  3. What / I / eat for lunch.

  4. What time / you / phone me.

  5. When / you / give me a present.

  6. How much longer / it / take.

  7. Where / Paul / sleep .

  8. Why / people / go there.

  9. How much wine / they / drink.

Bài tập 6: Chia động từ thích hợp để hoàn thiện câu

  1. ________ it with you. (we / not / discuss)

  2. ________ a new car? (they / buy)

  3. ________ Jim to my wedding. (I / invite)

  4. ________ for her rude behavior. (she / not / apologize)

  5. ________ a bus to the city center. (he / catch)

  6. ________ a driving license? (you / get)

  7. ________ hot in August. (it / be)

  8. ________ his mind. (he / not / change)

  9. ________ him the truth? (she / tell)

  10. ________ here for long. (I / not / stay)

  11. ________ our house. (we / decorate)

  12. ________ her essay on Monday. (she / finish)

  13. ________ this movie with us? (they / watch)

  14. ________ our trip. (we / not / cancel)

  15. ________ us at the airport. (he / meet)

Bài tập trắc nghiệm cơ bản

Bài tập 1: Chọn đáp án đúng 

1. Masako: Joe borrowed your car.

Chris: WHAT? __________ him. I need it!

a. I'm killing            b. I'll kill             c. I kill

2. Masako: Are you free for lunch tomorrow?

Chris: Sorry! __________ tennis with Yong Soo.

a. I'll play           b.  I play             c.  I'm playing

3. Masako: Have you decided what to do about your broken washing machine?

Chris: Yes. __________ tomorrow.

a. I'm going to have it fixed           b.  I'll have it fixed           c. I have it fixed

4. Masako: Have you ever been to Paris?

Chris: No, but __________ next year with my parents.

a. I'm going           b. I go             c. I'll go

5. Masako: What time does the History class start tomorrow?

Chris: __________ at two-thirty.

a. It will start           b. It starts             c. It is going to start

6. Masako: What time should we go to the airport?

Chris: The plane __________ in half an hour. I think we should leave now.

a. lands           b.  will land

7. Masako: There's no milk in the fridge.

Chris: Really? __________ some tomorrow.

a. I'm getting           b. I'm going to get             c. I'll get

8. Masako: It's starting to rain.

Chris: Don't worry. __________ you my umbrella.

a. I lend           b.  I'm lending           c. I'll lend

9. Masako: How many books did you buy?

Chris: I don't know. __________ them.

a.  I'm going to count           b.  I'll count c. I count

10. Masako: Has Sue made up her mind about university yet?

 Chris: Yes — I spoke to her last night. __________ to Calgary.

a. She will go           b. She goes           c. She's going to go

Bài tập 2: 

1. ______ work?

a. Are I going to           b. Am I going to           

c. Is I going to

2. ______ write?

a. Are you going to           b. Am you going to           

c. Is you going to

3. ______ drink?

a. Is he going to           b. Are he going to           

c. Am he going to

4. ______ be a nurse?

a. Is she going to            b. Am she going to

c. Are she going to

5. ______ eat an apple?

a. Are it going to            b. Is it going to

c. Am it going to

6. ______ come?

a. Am you going to           b. Is you going to

c. Are you going to

7. ______ cook?

a. Is they going to           b. Am they going to

c. Are they going to

8.______ go out?

a. Is your sister going to            b. Am your sister going to

c. Are your sister going to

9. ______ jump

a. Is the dolphins going to           b. Are the dolphins going to

c. Am the dolphins going to

Bài tập 3:

1. 

Bài tập chọn câu đúng nhất 1. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. He are going to buy a car.

b. He am going to buy a car.

c. He is going to buy a car.

2.

Bài tập chọn câu đúng nhất 2. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. I are going to cook a meal.

b.  I am going to cook a meal.

c. I is going to cook a meal.

3.

Bài tập chọn câu đúng nhất 3. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. We is going to have a drink.

b. We am going to have a drink.

c. We are going to have a drink.

4.

Bài tập chọn câu đúng nhất 4. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. It are going to eat the green grass.

b. It is going to eat the green grass.

c. It am going to eat the green grass.

5.

Bài tập chọn câu đúng nhất 5. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. They are going to get dressed.

b. They am going to get dressed.

c. They is going to get dressed.

6.

Bài tập chọn câu đúng nhất 6. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. We are going to go out for a walk.

b. We is going to go out for a walk.

c. We am going to go out for a walk.

7.

Bài tập chọn câu đúng nhất 7. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. They are going to play.

b. They is going to play.

c. They am going to play.

8.

Bài tập chọn câu đúng nhất 8. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. It am going to rain.

b. It is going to rain.

c.  It are going to rain.

9.

Bài tập chọn câu đúng nhất 9. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. You am going to ride a horse.

b. You are going to ride a horse.

c. You is going to ride a horse.

10.

Bài tập chọn câu đúng nhất 10. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a.  They is going to swim.

b. They are going to swim.

c. They am going to swim.

11.

Bài tập chọn câu đúng nhất 11. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. You is going to go to school.

b. You are going to go to school.

c. You am going to go to school.

12.

Bài tập chọn câu đúng nhất 12. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. She is going to watch television.

b. She are going to watch television.

c. She am going to watch television.

13.

Bài tập chọn câu đúng nhất 13. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. I is going to write a note.

b. I are going to write a note.

c.  I am going to write a note.

14.

Bài tập chọn câu đúng nhất 14. (Ảnh: https://agendaweb.org)

a. He am going to get married.

b. He is going to get married.

c. He are going to get married.

Tương lai gần: Bài tập nâng cao

Bài tập 1: Viết lại câu sao cho đúng

1. What are your New Years’ resolutions? (you | work more)

………………………………………………………………………?

2. Doctor, is it serious? (he | die)

………………………………………………………………………?

3. Why are you taking your gloves? (it | be cold)

………………………………………………………………………?

4. You stopped the project. (you | continue in future)

………………………………………………………………………?

5. Your parents are over sixty years old. (they | retire)

………………………………………………………………………?

6. Eve is a bit overweight. (she | start any diet)

………………………………………………………………………?

7. Look at the snow on the roof. (it | fall down)

………………………………………………………………………?

8. You’ve decided to be number one in our country. (how | you | reach that)

………………………………………………………………………?

9. The dog looks quite dangerous. (it | bite me)

………………………………………………………………………?

10. Why do you want to take a day off? (what | you | do)

………………………………………………………………………?

Bài tập 2: Chia động từ thích hợp vào câu

1. She (come) to her grandfather’s house in the countryside next week.

2. We (go) camping this weekend.

3. I (have) my hair cut tomorrow because it’s too long.

4. She (buy) a new house next month because she has had enough money.

5. Our grandparents (visit) our house tomorrow. They have just informed us.

6. My father (play) tennis in 15 minutes because he has just worn sport clothes.

7. My mother (go) out because she is making up her face.

8. They (sell) their old house because they has just bought a new one.

Bài tập 3: Chia động từ với thì tương lai gần

1. I don’t know what is going on. Maybe I _______(go) to check it.

2. She has planned everything for the picnic at weekend. She ___________(buy) some snacks to eat for lunch.

3. The weather is not good. It _________(snow).

4. What ___________(you/become) when you grow up?

5. He _________(bring) it for her, I think so.

6. Till they complete their projects, they ________(not/play) soccer together.

Bài tập 4: Hoàn thiện câu với các từ gợi ý

1. She/not/want/eat/sweet cakes//I/think/consume/vegetables.

2. You/bring/coat/weather/be/cold.

3. father/know/my bike/break//fix/this afternoon.

4. friends/stay/here/until/finish/project.

5. He/take care/her/well//Don’t worry.

Tổng hợp bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần

Bài tập 1: Chia động từ thì tương lai đơn hoặc tương lai gần sao cho đúng

  1. When we get home, we ___________ (have) dinner.

  2. I know they ___________ (feel) very happy if they win the match.

  3. They’ve already decided on their next summer holiday. They ____________ (do) a tour of Norway.

  4. She thinks that the Take That concert __________ (be) really exciting.

  5. “What are your plans for this evening?” I ________ (meet) my friends and then go to a birthday party.

  6. If you revise for the exam, I’m sure you ________ (get) a good result.

  7. The weather forecast is good for the next few days. It _________ (be) very sunny.

  8. I can’t come on the march tomorrow. I ___________ (look after) my cousins.

  9. In the future, I think humans ___________ (wipe out) many different species.

  10. He is buying some butter and eggs because he _________ (make) a cake later.

  11. This homework is very easy. I know we __________ (do) it very quickly.

  12. In five years time, I _____________ (be) at university.

  13. She wants to get her mum a birthday present. But she _____________ (not buy) it today.

  14. Their suitcases are packed. They ______________ (go) on holiday.

  15. If we go to Paris, we ____________ (take) lots of pictures.

  16. My brother thinks it ______________ (snow) tomorrow.

  17. It’s very late! Hurry up or we ___________ (be) late for work.

  18. Look at that boy at the top of that tree! He ___________ (fall).

  19. When we go home, we ____________ (watch) TV. We don’t want to miss our favourite program.

  20. I’m sure they ___________ (lose) the match.

Bài tập 2: Hoàn thiện câu với thì tương lai đơn hoặc tương lai gần

  1. I love London. I (probably / go) there next year.

  2. What (wear / you) at the party tonight?

  3. I haven’t made up my mind yet. But I think I (find) something nice in my mum’s wardrobe.

  4. I completely forget about this. Give me a moment, I (do) it now.

  5. Tonight, I (stay) home. I’ve rented a video.

  6. I feel dreadful. I (be) sick.

  7. If you have any problem, I (help) you.

  8. The weather forecast says it (not/ rain) tomorrow.

  9. I promise that I (not/ come) late.

  10. Look at those clouds. It (rain) now.

Bài tập 3: Viết câu hoàn chỉnh với thì tương lai đơn hoặc tương lai gần

  1. If/ you/ not/ study/ hard/,/ you/ not/ pass/ final/ exam

  2. they / come/ tomorrow?

  3. rains/ it/ he/ home/ if/ stay.

  4. I’m/ she /able/ afraid/ to/ be/ come/ to/ party/ the/ not.

  5. You/ look/ tired,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat

  6. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

  7. I/ finish/ my report/ 2 days.

  8. If/ you/ not/ study/ hard/,/ you/ not/ pass/ final/ exam.

  9. You/ look/ tired,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

  10. you/ please/ give/ me/ lift/ station?

Bài tập 4: Chia động từ thích hợp với thì tương lai đơn hoặc tương lai gần

  1. He (earn) ……………… a lot of money.

  2. She (travel) ……………… around the world.

  3. Hang (meet) ……………… lots of interesting people.

  4. Everybody (adore) ……………… you.

  5. We (not/ have) ……………… any problems.

  6. Many people (serve) ……………… you.

  7. We (anticipate) ……………… your wishes.

  8. There (not/ be) ……………… anything left to wish for.

  9. Everything (be) ……………… perfect.

  10. But all these things (happen/ only) ……………… if you marry me.

Đáp án 

Thì tương lai gần: Bài tập cơ bản

Bài tập 1:

  1. am flying

  2. is the train pulling out

  3. Are you traveling

  4. am going

  5. have

  6. are going

  7. are they staring 

  8. opens - closes

  9. are having

Bài tập 2: 

1-g

2-e

3-f

4-d

5-a

6-h

7-c

8-i

9-b

10-j

Bài tập 3:

  1. is going to

  2. is going to

  3. are going to

  4. is going to

  5. are going to

  6. are going to

  7. are going to

  8. is going to

  9. am going to

  10. is going to

Bài tập 4:

1. He is going to buy a car.

He isn’t going to buy a car.

Is he going to buy a car?

2. They are going to paint the house.

They aren’t going to paint the house.

Are they going to paint the house?

3. We are going to go to bed.

We aren’t going to go to bed.

Are we going to go to bed?

4. It is going to rain.

It isn’t going to rain.

Is it going to rain?

5. She is going to have a bath.

She isn’t going to have a bath.

Is she going to have a bath?

6. You are going to play the piano.

You aren’t going to play the piano.

Are you going to play the piano?

Bài tập 5:

  1. Where are we going to eat tonight?

  2. What is he going to do tomorrow?

  3. What am I going to eat for lunch?

  4. What time are you going to  phone me?

  5. When are you going to give me a present?

  6. How much longer is it going to take?

  7. Where is Paul going to sleep?

  8. Why are people going to go there?

  9. How much wine are they going to drink?

Bài tập 6:

  1. We are not going to discuss

  2. Are they going to buy

  3. I am going to invite

  4. She is not going to apologize

  5. He is going to catch

  6. Are you going to get

  7. It is going to be

  8. He is not going to change

  9. Is she going to tell

  10. I am not going to stay

  11. We are going to decorate

  12. She is going to finish

  13. Are they going to watch

  14. We are not going to cancel

  15. He is going to meet

Bài tập trắc nghiệm cơ bản

Bài tập 1:

1-a

2-b

3-a

4-c

5-b

6-c

7-a

8-b

9-a

10-b

Bài tập 2:

1-b

2-a

3-a

4-a

5-b

6-a

7-c

8-a

9- b

Bài tập 3:

1-c

2-b

3-c

4-b

5-a

6-a

7-a

8-b

9-b

10-b

11-b

12-a

13-c

14-b

Thì tương lai gần: Bài tập nâng cao

Bài tập 1:

1. Are you going to work more?

2. Is he going to die?

3. Is it going to be cold?

4. Are you going to continue in future?

5. Are they going to retire?

6. Is she going to start any diet?

7. Is it going to fall down?

8. How are you going to reach that?

9. Is it going to bite me?

10. What are you going to do?

Bài tập 2:

1. is going to come 

2. are going camping 

3. am going to have 

4. is going to buy 

5. are going to visit 

6. are going to play 

7. is going out 

8. are going to sell 

Bài tập 3:

1. will go

2. is going to buy

3. is going to snow

4. are you going to become

5. will bring

6. won’t play

Bài tập 4:

1. She doesn’t want to eat sweet cakes, I think she will consume vegetables.

2. You should bring your coat because the weather is going to be cold.

3. My father knows that my bike has broken, so he is going to fix it this afternoon.

4. Her friends will stay here until they finish their project.

5. He will take care of her well. Don’t worry!

Tổng hợp bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần

Bài tập 1:

  1. will have

  2. will feel

  3. are going to do

  4. will be

  5. am going to meet

  6. will get

  7. is going to be

  8. am going to look after

  9. will wipe out

  10. is going to make

  1. we’ll do

  2. will be

  3. is not going to buy

  4. are going to go

  5. will take

  6. will snow

  7. will be

  8. is going to fall

  9. will watch

  10. will lose

 

Bài tập 2:

  1. will probably go

  2. are you going to wear

  3. will find

  4. will do

  5. am going to stay

  6. am going to be

  7. will help

  8. isn’t going to snow

  9. won’t come

  10. is going to rain

Bài tập 3:

  1. If you don’t study hard, you won’t pass the final exam

  2. Will you come tomorrow?

  3. If it’s rain, he will stay at home

  4. I’m afraid she won’t be able to come to the party

  5. You look so tired, I will bring you something to eat.

  6. She hopes that Mary will come to the party tonight.

  7. I will finish my report in two days.

  8. If you don’t study hard, you won’t pass the final exam.

  9. You look tired, so I will bring you something to eat.

  10. Will you please give me a lift to the station?

Bài tập 4:

  1. will earn

  2. will travel

  3. will meet

  4. will adore

  5. will not have

  6. will serve

  7. will anticipate

  8. will not be

  9. will be

  10. will only happen

Trên đây là toàn bộ kiến thức và bài tập thì tương lai gần. Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bạn ghi nhớ cũng như vận dụng tốt thì tương lai gần.

Chúc các bạn học tốt!

Grammar Exercise - Future Plan - Ngày truy cập: 23/06/2022

https://www.myenglishpages.com/english/grammar-exercise-future-plan.php 

Be going to - future - Ngày truy cập: 23/06/2022

https://agendaweb.org/verbs/future-be-going-to-exercises.html 

Future Tenses Advanced Exercises 

will / going to / present continuous / present simple - Ngày truy cập: 23/06/202

https://fluencyspace.com/exercises/future-tenses/

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey