100+ bài tập đại từ phản thân chọn lọc nhiều level (có đáp án)
Học tiếng anh

100+ bài tập đại từ phản thân chọn lọc nhiều level (có đáp án)

Alice Nguyen
Alice Nguyen

01/08/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Để chắc chắn bạn đã hiểu rõ về đại từ phản thân trong tiếng Anh (reflexive pronouns), bài viết dưới đây Monkey sẽ cung cấp cho bạn 100+ câu bài tập đại từ phản thân có đáp án. Các bài tập được tổng hợp theo nhiều dạng và mức độ khác nhau. Hy vọng rằng bạn sẽ thành thạo sử dụng những đại từ này, hãy cùng Monkey chinh phục ngay các bài tập về đại từ phản thân nào !

Ôn lại lý thuyết về đại từ phản thân

Các đại từ phản thân trong tiếng Anh cần nhớ. (Ảnh: Canva)

Đại từ phản thân tiếng Anh là reflexive pronouns, các đại từ này được sử dụng như đại danh từ trong câu. Nó cho thấy rằng chủ ngữ vừa cho vừa nhận hành động. Hay nói cách khác chủ ngữ và tân ngữ của câu đều chỉ một người như nhau. 

Các đại từ phản thân bao gồm: 

I -> myself 

You -> yourself 

He -> himself 

She -> herself 

It -> itself 

We -> ourselves 

You -> yourselves 

They -> themselves 

Ví dụ: 

Sarah bought herself a new car. (Sarah mua cho cô ấy một chiếc xe mới) 

-> herself = Sarah -> cùng là một chủ thể trong câu 

Xem thêm: Toàn bộ kiến thức về đại từ phản thân (Reflexive pronouns) cần biết

100+ Bài tập đại từ phản thân có chọn lọc 

Bài 1: Điền một đại từ phản thân thích hợp vào mỗi câu dưới đây 

her       herself       him       himself       me       myself       ourselves       own       us      yourself

1. She shouldn't blame __________ for what happened. It's not her fault.

2. He had to prepare everything on his __________. 

3. Can you introduce __________ to your new friend? I'd like to meet him.

4. You should be ashamed of __________. What you did was very wrong.

5. Don't worry about us. We can take care of__________.

6. Please, don't hurt __________. He hasn't done anything wrong.

7. He's going to hurt __________ if he doesn't pay more attention.

8. Her names Alisha, but we call __________ Ali.

9. I have taught __________ to play the guitar just by watching video tutorials.

10. You will see __________ at the next event. We will be there.

11. Alan made this dish __________. 

12. Laura sent the email __________. 

13. We shall not quarrel easily among __________, and forget our common objective.

14. Sara, did you write this poem __________?

15. Yes, I called her __________ .

16. He cut __________ with the knife while he was sharpening it.

17. My computer often crashes and turns off by __________ .

18. She often talks to __________ when she is upset

19. John and Alan, I am not going to do the homework for you. You have to do it __________ .

20. The students were so noisy. Even Nancy and Leila were making a lot of noise __________ .

21. Did the children behave __________ ?

22. I caught sight of __________ in the mirror.

Đáp án

1. herself

2. own

3. me

4. yourself

5. ourselves

6. him

7. himself

8. her

9. myself

10. us 

11. himself

12. herself

13. ourselves 

14. yourself

15. myself 

16. himself

17. itself 

18. herself 

19. yourself 

20. themselves 

21. themselves 

22. myself

Bài 2: Điền một đại từ phản thân phù hợp vào ô trống trong câu 

(herself/ himself/ itself/ myself/ ourselves/ themselves/ yourself/ yourselves) 

1. She poured __________ some tea.

2. We bought __________ a van.

3. You must go by __________.

4. Peter built __________ a hut.

5. Did you paint it __________ ?

6. I carried this box __________.

7. Alan was proud of __________. 

8. The fire went out by __________.

9. They cooked it 

10. Fiona lives there by __________.

11. I must take care of __________.

12. Tell me about__________.

13. Jane cut __________with a knife.

14. The cat is licking __________.

15. Let's do this work __________.

16. He went camping by __________.

17. They will finish it __________.

18. Make __________ the coffee.

19. The radio turns off__________.

20. John makes the bed __________.

21. I have to solve it __________.

22. Andy excused __________.

23. We can defend __________.

24. You can do it __________.

25. The door locks by __________.

26. She often talks to __________.

27. My horse came home __________.

28. Are you enjoying __________?

29. I was ashamed of __________.

30. They found it __________.

Đáp án 

1. herself

2. ourselves

3. yourselves

4. himself

5. yourself

6. myself

7. himself

8. itself

9. themselves

10. herself

11. myself

12. yourself

13. herself

14. itself

15. ourselves

16. himself

17. themselves

18. yourselves

19. itself

20. himself

21. myself

22. himself

23. ourselves

24. yourself

25. itself

26. herself

27. itself

28. yourselves

29. myself

30. themselves    

Bài 3: Khoanh tròn đáp án đúng 

1.  I hurt _________ playing football.

A. me

B. myself

2. She hurt _________. 

A. him 

B. himself

3. I cut _________ shaving.

A. me

B. myself

4. Do you mind if I take _________ home now?

A. me

B. myself 


5. I helped _________ to some food.  

A. me

B. myself

6. I wanted to do it _________.

A. me
B. myself

7. He's so ill he can't dress _________. 

A. him

B. himself

8. She took it upon _________ to organize everything.

A. her 

B. herself

9. The decision is fine by _________. 

A. me
B. myself

10. He helped _________ do it.
A. me
B. myself

11. It's _________ party.

A. my
B. mine

12. He hurt _________. 

A. his

B. himself


13. She did it _________. 

A. hers

B. herself


14. He took it from _________ room. 

A. my

B. myself

C. Either could be used here.


15. I didn't believe _________ story. 

A. her

B. hers

16. I saw it with _________ own eyes. 

A. my

B. mine

C. myself

17. No one would help us, so we had to do it _________. 

A. us

B. ourself

C. ourselves

18. Someone took it while _________ were asleep. 

A. ourselves

B. we

19. He'll just have to do it _________. 

A. him

B. himself

20. It's not _________ problem. 

A. our

B. ours

21. I don't think it's_________. 

A. mine

B. my

C. myself

22. Be careful or you'll hurt _________! 

A. yourself

B. yourselves

C. Either could be used here.

23. It's_________ not mine. 

A. her

B. hers

C. herself

24.  She didn't do _________ best. 


A. her

B. hers

C.  herself

Đáp án

1. B

2. A

3. B

4. B

5. B

6. B

7. B

8. B

9. A

10. A

11. A

12. B

13. B

14. A

15. A

16. A

17. C

18. B

19. B

20. A

21. A

22. C

23. B 

24. A

Bài 4: Chọn một từ trong ngoặc để điền vào ô trống những câu sau 

(một số câu có thể để trống) 

1. I don’t remember ___________ where I’ve left my keys. (myself, each other)

2. The two friends always help ___________ with the homework. (themselves, each other)

3. Do you feel  ___________ any better? (yourself, each other

4. I hurt  ___________ when I was trying to climb that tree. (myself, each other)

5. Peter and Kelly need to trust  ___________. (themselves, each other)

6. We sat next to  ___________. (ourselves, each other)

7. Out cat washes  ___________ after meal. (itself, each other)

8. She can't imagine  ___________ living in another country. (herself, each other)

9. William and David have been working with  ___________ for 10 years. (themselves, each other)

10. Be careful with this knife, it's sharp. You can cut  ___________ badly. (yourself, each other)

11. Don't worry about the plants. I'll water them ___________. (by me, myself, me

12. I'm looking forward to your visit. It's been a long time since we last saw ___________. (each other, ourselves, us

13. When I get home I like to relax ___________. I lie on the sofa and watch some TV. (myself, me

14. Dear John, you must forgive ___________ for not writing earlier. (me, my, myself

15. Did you enjoy ___________ at the party last night? (you, yourself

16. My mother and I don't see ___________ very often now. (us, each other, ourselves

17. We must learn to love ___________ before we can love others. (ourselves, us, our

18. She often talks to ___________ when she is stressed. (she, her, herself

19. I'll introduce ___________ to Erica. I think you'll like her. (yourself, yours, you

20. During the following months, Mat and I got to know ___________ better. (each other, we, us

Đáp án: 

1. 0 

2. each other 

3. 0

4. myself

5. each other 

6. each other 

7. itself 

8. 0

9. each other 

10. yourself 

11. myself

12. each other

13. 0

14. me

15. yourself

16. each other

17. ourselves

18. herself

19. you 

20. each other

Bài 5: Hoàn thành những câu sau có sử dụng đại từ phản thân (nếu cần) với các động từ cho trước

concentrate, defend, dry, feel, meet, relax, wash 

1. I wasn’t very well yesterday but I ................... much better today.

2. She climbed out of the swimming pool and ................... with a towel.

3. I tried to study but I just couldn’t ....................

4. If somebody attacks you, you need to be able to ...................

5. I’m going out with Chris this evening. We're ................... at the station at 7:30

6. You're always rushing around. Why don’t you sit down and ...................?

7. There was no water, so we couldn’t ...................

Đáp án: 

1. feel 

2. dry herself with a tower 

3. concentrate myself

4. defend yourself

5. meeting

6. relax

7. wash ourselves

Trên đây là toàn bộ bài tập về đại từ phản thân rất hữu ích để bạn có thể thực hành. Để biết thêm nhiều kiến thức về từ loại trong tiếng Anh, bạn hãy tìm hiểu thêm tại chuyên mục Học tiếng Anh của Monkey nhé. Monkey cảm ơn bạn đã đón đọc bài viết này. 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey