100+ Câu bài tập so sánh hơn và so sánh nhất trong tiếng Anh (CÓ ĐÁP ÁN)
Học tiếng anh

100+ Câu bài tập so sánh hơn và so sánh nhất trong tiếng Anh (CÓ ĐÁP ÁN)

Phương Đặng
Phương Đặng

08/09/20233 phút đọc

Mục lục bài viết

Cùng Monkey ôn tập lại kiến thức các dạng so sánh và thực hành bài tập so sánh hơn và so sánh nhất trong phần ôn luyện hôm nay nhé!

Monkey Math
Monkey Junior
Tiếng anh cho trẻ mới bắt đầu
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Khởi đầu tốt nhất cho con bắt đầu học tiếng Anh. Con học càng sớm càng có lợi thế.
  • Tích lũy 1000+ từ vựng mỗi năm và 6000 mẫu câu tiếng Anh trước 10 tuổi.
  • Linh hoạt sử dụng trên nhiều thiết bị.
Monkey Math
Monkey Stories
Giỏi tiếng anh trước tuổi lên 10
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Thành thạo các kỹ năng tiếng Anh ngay trước 10 tuổi với hơn 1000 đầu truyện, hơn 100 bài học, 300+ sách nói. Nội dung thêm mới mỗi tuần.
  • Hơn 1.000 đầu truyện, hơn 300 bài học, gần 300 sách nói - thêm mới mỗi tuần.
  • Phát âm chuẩn ngay từ đầu nhờ Monkey Phonics - giúp đánh vần tiếng Anh dễ như tiếng Việt.
Monkey Math
Monkey Math
Học toán
Giá chỉ từ
499.000 VNĐ
832.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Tự tin nắm vững môn toán theo Chương trình GDPT mới.
  • Bổ trợ kĩ năng tiếng Anh bên cạnh Toán.
  • Tạo nhiều hồ sơ để cùng học trên 1 tài khoản duy nhất, đồng bộ tiến độ học trên tất cả các thiết bị.
Monkey Math
VMonkey
Học tiếng việt
Giá chỉ từ
399.000 VNĐ
665.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Đánh vần chuẩn nhờ học phần Học Vần - cập nhật theo chương trình mới nhất của Bộ GD&ĐT.
  • Đọc - hiểu, chính tả tiếng Việt dễ dàng và nhẹ nhàng hơn ngay tại nhà.
  • Bồi dưỡng trí tuệ cảm xúc (EQ) nhờ hơn 450 câu chuyện thuộc 11 chủ đề, nhiều thể loại truyện.

Tóm tắt ngữ pháp so sánh hơn & so sánh nhất

Để làm tốt bài tập về so sánh hơn và so sánh nhất, bạn cần nắm được cách dùng, cấu trúc của 2 dạng so sánh này. 

Tóm tắt lý thuyết về so sánh hơn & so sánh nhất trong tiếng Anh. (Ảnh: Internet)

Định nghĩa & Cách dùng

Bạn hãy lưu ý cách dùng và phân biệt để làm bài tập so sánh hơn và so sánh hơn nhất nhanh, chính xác nhất nhé!

Tiêu chí

So sánh hơn

So sánh nhất

Định nghĩa & Cách dùng

So sánh hơn là cấu trúc dùng để so sánh đặc điểm, tính chất, trạng thái,... giữa 2 người hoặc sự vật trong câu. 

Trong một số trường hợp, so sánh hơn dùng để nói về sự thay đổi của 1 người hoặc 1 sự vật của hiện tại so với quá khứ.

So sánh nhất là cấu trúc nhấn mạnh đặc điểm, tính chất khác biệt nhất của một đối tượng, sự vật, sự việc, hiện tượng với các đối tượng khác trong cùng một nhóm (ít nhất là 3 đối tượng).

Ví dụ

She is two years older than me. (Cô ấy hơn tôi 2 tuổi.)

The balloon got bigger and bigger. (Quả bóng ngày càng lớn hơn.)

It was the happiest day of my life. 

(Hôm nay là ngày hạnh phúc nhất đời tôi.)

Everest is the highest mountain in the world.

(Đỉnh Everest là ngọn núi cao nhất thế giới. )

Công thức so sánh hơn - nhất với tính từ & trạng từ

Trong phép so sánh bằng tiếng Anh, chúng ta sử dụng 2 dạng từ gồm Tính từ & trạng từ. Cụ thể cấu trúc cho mỗi loại từ được nêu trong bảng sau kèm ví dụ:

Loại từ so sánh

So sánh hơn

So sánh nhất

Tính từ ngắn

S + V + adj + er + than + …

He is taller than me.

(Anh ấy cao hơn tôi.)

S + V + the + adj + est + …

He is the tallest in my classroom.

(Anh ấy cao nhất trong lớp tôi.)

Tính từ dài

S + V + more + adj + than + …

My house is more comfortable than here.

(Nhà tôi thoải mái hơn ở đây.)

S + V + the most + adj + …

This is the most comfortable hotel I have ever stayed.

(Đây là khách sạn thoải mái nhất mà tôi từng ở)

Trạng từ ngắn

S + V + adv + er + than + …

They are working harder now.

(Bây giờ chúng tôi đang làm việc chăm chỉ hơn.)

S + V + the + adv + est + …

His ankles hurt badly, but his knees hurt worst.

(Mắt cá chân của anh ấy bị thương nặng, nhưng đầu gối của anh ấy lại đau nhất.)

Trạng từ dài

S + V + more + adv + than + …

She began to speak more quickly.

(Cô ấy đã bắt đầu nói nhanh hơn.)

S + V + the most + adv + est + …

It rains most often at the beginning of the year.

(Trời mưa thường xuyên nhất vào đầu năm.)

Lưu ý

  • Một số tính từ, trạng từ bất quy tắc thì không thêm ‘er/ more’ và ‘est/ most’ trước từ đó để hình thành dạng so sánh.

  • Một số tính từ, trạng từ không có dạng so sánh. Chi tiết xem TẠI ĐÂY.

Cách thêm ‘-ER/ MORE’ & ‘-EST/ MOST’ hình thành từ so sánh

Quy tắc chung để hình thành 2 dạng so sánh:

  • So sánh hơn: Thêm –er vào tính từ/ trạng từ ngắn & thêm more trước tính từ/ trạng từ dài. VD: lame → lamer; quickly → more quickly.

  • So sánh nhất: Thêm –est vào tính từ/ trạng từ ngắn & thêm most trước tính từ/ trạng từ dài. VD: long → longest; often → most often.

  • Các trường hợp ngoại lệ với tính từ, trạng từ có đuôi ‘y’ và bất quy tắc được nêu cụ thể trong bài kiến thức tổng hợp về so sánh hơn & so sánh nhất.

Xem chi tiết: [NGỮ PHÁP] So sánh hơn và so sánh nhất trong tiếng Anh

100+ Câu bài tập so sánh hơn & so sánh nhất có đáp án

Ở bài học hôm nay, bạn sẽ cùng Monkey thực hành bài tập về so sánh hơn và so sánh nhất trong tiếng Anh. Sau đó, hãy kiểm tra đáp án bên dưới để check mức độ hiểu và ghi nhớ bài của mình nhé!

Trắc nghiệm so sánh hơn & so sánh nhất

Bài tập trắc nghiệm về các dạng so sánh hơn nhất. (Ảnh: Internet)

1. My sister is two years  __________ than me.

A. young   B. so young   C. younger   D. the youngest

2. Do you know what ­__________ animal in the world is?

A. slow   B. slow as   C. slower   D. the slowest

3. I think spring is _________ season of the year.

A. beautiful   

B. very beautiful

C. more beautiful   

D. the most beautiful

4. Maths is _____________ to me than biology. 

A. important   

B. so important

C. more important   

D. the most important

5. Helen is __________ ballet dancer in our city.

A. good   B. good as   C. better   D. the best

6. That test was ___________ than the previous one last week.

A. difficult   B. so difficult   C. more difficult   D. the most difficult

7. Tom has got __________ message from his parents.

A. long   B. long as   C. longer   D. the longest

8. English is ____________ for me than Chinese.

A. easy   B. very easy   C. easier   D. the easiest

9. My phone is ___________ than my sister’s phone. 

A. expensive   

B. so expensive

C. more expensive   

D. the most expensive

10. Last winter was ___________ winter in our country.

A. cold   B. cold as   C. colder   D. the coldest

11. Pam’s mobile is ____________ than mine.

A. beautiful   

B. very beautiful

C. more beautiful   

D. the most beautiful

12. This car is _____________ car produced by this company.

A. new   B. so new   C. newer   D. the newest

13. What continent is ____________: America or Africa?

A. large   B. very large   C. larger   D. the largest

14. Do you know who _______________ woman in the world is?

A. fast   B. so fast   C. faster   D. the fastest

15. Mary is ____________ than Ben in my class.

A. clever   B. clever as   C. cleverer   D. the cleverest

16. Who is _____________ runner : Tom or Sam?

A. bad   B. very bad   C. worse   D. the worst

17. This information is ______________ for me than the previous one.

A. useful   B. useful as   C. more useful   D. the most useful

18. When was ______________ summer in your country?

A. hot   B. very hot   C. hotter   D. the hottest

19. Bob is _____________ than my elder brother.

A. tall   B. tall as   C. taller   D. the tallest

20. Can you name _____________ building in the world?

A. high   B. so high   C. higher   D. the highest

21. Carnivals are ______.

A. more fun    B. most fun   C. fun

22. The carnival in New Orleans is the ______ carnival in the United States.

A. more exciting   B. most exciting   C. excitingest

23. The sun is ______ than the moon.

A. larger   B. more larger   C. largest

24. I have some black, green, and red grapes. The red grapes are the ______.

A. most delicious   B. delicious   C. more delicious

25. Please give me the ______ slice of pie.

A. small   B. most small   C. smallest

26. Your dog is ______.

A. oldest   B. old    C. more old

27. The boy is ______ than his sister.

A. younger   B. more young   C. youngest

28. Which store is the ______?

A. most good   B. better   C. best

29. The white sofa is ______than the red sofa.

A. softer   B. more soft   C. most soft

30. The milk is ______.

A. fresher   B. freshest   C. fresh

Bài tập so sánh hơn & so sánh nhất tự luận

Bài tập tự luận về các dạng so sánh hơn nhất. (Ảnh: Internet)

Dựa vào hình minh họa, hoàn thành các câu từ 31 - 38. 

31. Haa is __________ Hee. (fast)

32. Hee is __________ Hoo. (slow)

33. Hoo is __________ witch. (fast)

34. Hee is __________ witch. (slow)

35. Haa is __________ Hoo. (beautiful)

36. Hoo is __________ Hee. (ugly)

37. Hee is __________. (beautiful)

38. Hoo is __________. (ugly)

Dựa vào hình minh họa, hoàn thành các câu từ 39 - 46.

39. Ogg is __________ Agg. (fat)

40. Ugg is __________ Ogg. (thin)

41. Ogg is __________ . (fat)

42. Agg is __________ . (thin)

43. Ogg is __________ Agg. (good)

44. Agg is __________ Ugg. (bad)

45. Ugg is __________ monster. (good)

46. Agg is __________ monster. (bad)

Hoàn thành dạng đúng của các từ cho sẵn (47 - 57)

STT

Positive

Comparative

Superlative

47

   

oldest

48

small

   

49

late

   

50

 

nicer

 

51

happy

   

52

   

easiest

53

 

more difficult

 

54

   

most fortunate

55

 

more boring

 

56

good

   

57

   

worst

Cho dạng đúng của từ gợi ý để hoàn thành câu. (58 - 69)

58. The Nile is _________ (long) river in the world. 

59. Butterflies are _________ (beautiful) animals you can find.

60. My desk is _________ (tidy) David's.

61. A lot of people drink _________ (hot) milk.

62. Latin is _________ (boring) than Spanish.

63. A continent is _________ (big) a country.

64. She always has a _________ (cold) shower in the morning.

65. Sam's name is _________ (usual) than Clare's.

66. Who's _________ (intelligent) student in your class ?

67. Who's _________ (good) tennis player in your country?

68. The blue whale is _________ (heavy) animal in the world.

69. Travelling by car is _________ (comfortable) travelling by bus.

Điền từ thích hợp để hoàn thành đoạn văn sau. (70 - 79)

hotter

ever

us

nice as

least

much more

as

in

than

much

Hi Suzan,

I'm having a wonderful time in Los Angeles. The weather is _________ (70) and drier _________ (71) in England and Americans are friendlier than _________ (72). The food is better here; it's not the same _________ (73) the food in England at all! From all the countries I've been to, I think English food is the _________ (74) pleasant. It's awful. Yesterday I had the best hamburger I’ve _________ (75) eaten!

The hotel is beautiful. I think it’s not as _________ (76) the hotel we stayed in New York, but it's _________ (77) comfortable. They say that Los Angeles is one of the most expensive cities _________ (78) the world, but actually, I'm not spending _________ (79) money as I thought. I’ll phone you when I get back.

Love,

Megan.

Cho dạng đúng của từ gợi ý để hoàn thành câu. (80 - 89)

80. This exam was _________ (easy) than the exam in May.

81. You should drive _________ (slowly) or you'll have an accident.

82. My new home is _________ (near) from work than the old one.

83. The test wasn't as _________ (difficult) as I thought.

84. This is the _________ (far) place I've ever travelled to.

85. You look much _________ (thin) than the last time I saw you.

86. My new computer is a bit _________ (good) than the old one.

87. September is the _________ (busy) month of the year for us.

88. There are _________ (few) people today because it's been raining a lot.

89. The _________ (tricky) part of the exam was the listening.

Cho dạng đúng của từ gợi ý để hoàn thành câu. (90 - 109)

90. It was just the _________ time of the day. (crowded)

91. Nothing could be _________ than those shores. (desolate)

92. It was _________ than he had thought. (early)

93. A conference is _________ than a conversation. (formal)

94. A girl should be _________ than a man. (small)

95. He looked even _________ than he felt. (good)

96. I have not the _________ idea in the world. (slight)

97. It is the _________ hill in the whole country. (high)

98. It was _________ than he had expected. (bad)

99. Nothing could be _________ than their time. (favourable)

100. Nothing is _________ than this rational conclusion. (plain)

101. He is the _________ thing in my life. (big)

102. He is _________ than an eldest son. (bad)

103. He is the _________ of men. (critical)

104. They are far _________ than we are. (conventional)

105. I sent the _________ woman I could command. (good)

106. He must do the _________ he can. (good)

107. Nothing can be _________ than such an impression. (dangerous)

108. They were the _________ time of my whole life. (miserable)

109. They were much _________ than he had fancied. (near)

110. The countenance is frequently _________ than the tongue. (expressive)

Đáp án bài tập so sánh hơn và so sánh hơn nhất

Đáp án bài tập 100 câu so sánh hơn và so sánh nhất gồm 2 phần: Trắc nghiệm (30 câu) + Tự luận (80 câu).  

Đáp án bài tập so sánh hơn và so sánh hơn nhất. (Ảnh: Internet)

Phần trắc nghiệm

1. C

2. D

3. D

4. C

5. D

6. C

7. D

8. C

9. C

10. D

11. C

12. D

13. D

14. D

15. A

16. A

17. C

18. D

19. C

20. D

21. C

22. B

23. A

24. A

25. C

26. B

27. A

28. C

29. A

30. C

Phần tự luận

Phần 1

Phần 2

31. faster than

32. slower than

33. the fastest 

34. the slowest

35. more beautiful than

36. uglier than

37. the most beautiful

38. the ugliest

39. fatter than

40. thinner than

41. the fattest

42. the thinnest

43. better than

44. worse than

45. the best

46. the worst

 

Phần 3

Phần 4

47. old - older

48. smaller - smallest

49. later - latest

50. nice - nicest

51. happier - happiest

52. easy - easier

53. difficult - most difficult

54. fortunate - more fortunate

55. boring - most boring

56. better - best

57. bad - worse

58. the longest

59. the most beautiful

60. tidier than

61. hot

62. more boring

63. bigger than

64. cold

65. more usual

66. the most intelligent

67. the best

68. the heaviest

69. more comfortable

 

Phần 5

Phần 6

Phần 7

70. hotter 

71. than

72. us

73. as

74. least

75. ever

76. nice as

77. much more

78. in

79. as much

80. easier

81. more slowly

82. nearer

83. difficult

84. farthest/furthest

85. thinner

86. better

87. busiest

88. fewer

89. trickiest

90. most crowded

91. more desolate

92. earlier

93. more formal

94. smaller

95. better

96. slightest

97. highest

98. worse

99. more favourable

100. plainer

101. biggest

102. worse

103. most critical

104. more conventional

105. best

106. best

107. more dangerous

108. most miserable

109. nearer

110. more expressive

Trên đây là tổng hợp bài tập so sánh hơn và so sánh nhất trong tiếng Anh. Bạn hãy ôn tập lại lý thuyết và nắm chắc cách làm các dạng bài này thật chính xác. Đừng quên theo dõi Blog Học tiếng Anh của Monkey để cập nhật thêm nhiều bài học hữu ích bạn nhé!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey