5 Dạng & 60+ câu bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 có chọn lọc
Học tiếng anh

5 Dạng & 60+ câu bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 có chọn lọc

Alice Nguyen
Alice Nguyen

17/04/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Để nhớ từ vựng tốt bé cần thực hiện quá trình ôn tập lại các từ đã học. Một trong những cách để thuộc từ là làm bài tập. Vậy, các bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 dưới đây sẽ giúp bé làm điều đó. Qua đây, bé được nhớ lại các từ quan trọng nhất theo chương trình lớp 3. 

Những từ vựng quan trọng tiếng Anh lớp 3 cần nhớ 

Những từ vựng tiếng Anh lớp 3 cần nhớ. (Ảnh: Shutterstock.com)

Trước khi làm bài kiểm tra, bạn cho bé ôn tập lại các từ vựng tiếng Anh lớp 3 cần nhớ sau đây: 

Good morning: Chào buổi sáng

Rubber: Cái tẩy Family: Gia đình

Good afternoon: Chào buổi chiều

Pencil case: Hộp bút Father: Bố

Good evening: Chào buổi tối

School bag: Túi đi học Mother: Mẹ

Meet: Gặp mặt

Notebook: Vở Brother: Anh/em trai

This/that: Cái này/ cái đó

Eraser: Tẩy Sister: Chị/em gái

These/those: Những cái này/ những cái đó

Ruler: Thước kẻ Parents: Bố mẹ

Age: Tuổi

Pencil sharpener: Gọt bút chì Living room: Phòng khách 

Friend: Bạn, người bạn

Blue: Màu xanh Kitchen: Bếp

Stand up/ sit down: Đứng lên/ Ngồi xuống 

Bookcase: Tủ sách Bedroom: Phòng ngủ

Close the door: Đóng cửa

Black: Màu đen Bathroom: Phòng tắm

Can: Có thể

Yellow: Màu vàng Fence: Hàng rào

Go: Đi

Red: Màu đỏ Yard: Sân

Come in: Mời vào

Purple: Màu tím Garden: Vườn

School: Trường học

Green: Màu xanh lá On/In/ Under/ Behind: Trên/ bên trong/ bên dưới/ đằng sau

Library: Thư viện

Orange: Màu cam Map: Bản đồ

Classroom: Phòng học

Badminton: Cầu lông Sofa: Ghế sofa

Playground: Sân chơi

Chess: Cờ Wardrobe: Tủ quần áo

Old: Cũ, già

Table tennis: Bóng bàn Cupboard: Tủ đựng chén

New: Mới

Play: Chơi

Mirror: Cái gương

Puzzle: Trò xếp hình

Like: Giống như Wall: Bức tường

Dog: Chó

Hide-and-seek: Trốn tìm Doll: Búp bê

Cat: Mèo

Skipping: Chơi nhảy Teddy bear: Gấu bông

Fish: Cá

Rabbit: Con thỏ Kite: Con diều

Reading: Đọc

Listen to music: Nghe nhạc Draw a picture: Vẽ tranh

5 Dạng bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 chọn lọc 

Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 3. (Ảnh: Shutterstock.com)

Bài tập kèm đáp án bên dưới. Bạn cho bé làm xong rồi đối chiếu đáp án. 

Exercise 1 - Circle the correct answer (Khoanh tròn đáp án đúng) 

​​1. This is my ……………. .

  • A. ruler

  • B. a ruler

  • C. rulers

2. I live in ………….. .

  • A. France

  • B. June 

  • C. family 

3. ……………. is her birthday?

  • A. when

  • B. what 

  • C. why 

4. What does he  ……………. ?   

  • A. doing

  • B. do

  • C. done

5. Those pens are ……….. the floor.

  • A. in

  • B. at

  • C. on

6. His father is _______________.

  • A. teach 

  • B. teacher

  • C. teaching 

7. He’s ______________ the bedroom.

  • A. in 

  • B. at

  • C. under

8.  What are you _____________?

  • A. do 

  • B. doing 

  • C. don't

9. She is _________________ a film.

  • A. listening

  • B. watching 

  • C. seeing 

10. She’s _________________ shopping with her mother. 

  • A. going

  • B. goes

  • C. went

11. Look! It is ________

  • A. rain

  • B. raining

  • C. rains

12 - I ____ dinner at 7 p.m

  • A. am

  • B. is

  • C. have

13. How ______ are you? - I’m eleven years old.

  • A. olds

  • B. age

  • C. old

14. Her mother is ________ nurse. 

  • A. the

  • B. a

  • C. an

15. How do you _________ your name? - H - U - N - G 

  • A. spells

  • B. spelling

  • C. spell

16 ______ is this? - This is a pencil 

  • A. What 

  • B. Where

  • C. How

17. Is that her ______, Mr Peter?

  • A. father

  • B. fathers

  • C. fatherr

18. What’s that? - That’s my ________

  • A. friend

  • B. friends

  • C. mates

19. Goodbye, see you again ? -   _______. 

  • A. Bye

  • B. Hi

  • C. Good evening 

20. ______ is his name? - His name is David.

  • A. Who

  • B. How

  • C. What

Exercise 2 - Choose the odd one out (Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại) 

1. A. Hi

B. What's up  C. Good morning D. Bye 

2. A. Awesome

B. Great  C. Good  D. Bad 

3. A. Pretty 

B. Nice C. Beautiful  D. Ugly 

4. A. Play 

B. Sleep C. Eat  D. Go

5. A. Friend

B. Sister C. Parents D. Mother

 

6. A. Cheese

B. Cake C. Orange juice  D. Noodle 

7. A. Green 

B. Black  C. Colour  D. Yellow 

8. A. Baseball 

B. Badminton C. Swimming D. Sport

9. A. Anger

B. Happy  C. Nervous D. Sad

10. A. School 

B. Pen  C. Ruler D. School Bag 

Exercise 3 - Complete the words with missing letters (Điền chữ cái còn thiếu vào ô trống) 

  1. S_mm_r 

  2. Thank y_ _ 

  3. Go_ _ bye 

  4. H_

  5. S_hoo_

  6. Ru_e_

  7. B_g 

  8. Win_ _w

  9. K_te 

  10. Pl_ne 

  11. Doo _ 

  12. Hou_e 

  13. F_m_ly 

  14. Bl_e

  15. C_l_ur 

  16. Bea_ti_ul

  17. Be_r_om 

  18. Cha_r 

  19. Bea_

  20. Z_ _ 

Exercise 4 - Put the letters in the correct order (Sắp xếp lại các chữ cái trong từ theo thứ tự đúng)

Từ sai vị trí Từ đúng
  1. Cycel 

 
  1. Eskat 

 
  1. Ciyt   

 
  1. Yngou 

 
  1. Wmano  

 
  1. Haypp

 

      7. Famliy 

 
  1. Odl

 
  1. Siters

 
  1. Morthe

 
  1. chenkit 

 
  1. Houes

 
  1. eetr

 
  1. Gaet 

 
  1. Droo

 

Exercise 5: Fill in the blanks (Điền từ thích hợp vào ô trống)

Bathroom - They - House - Small - Bedrooms - There


Hello, my name is Linh. This is my (1)  ________ . It is small and yellow. My house has a kitchen, two (2)____________ and a garden. There is a (3)___________ inside each bedroom. That's my bedroom. It's (4)___________ . There is a bed, a desk, a chair, and a bookcase. (5) _________ is a big poster on the wall. Look ! I have puzzles,(6)  _________ under the bed.  

Đáp án 

Exercise 1: 

1 - A , 2 - A, 3 - A, 4 - B, 5 - C, 6 - C, 7 - A, 8 - B, 9 - B, 10 - A, 11 - B, 12 - C, 13 - C, 14 - B, 15 - C, 16 - A, 17 - A, 18 - A, 19 - A, 20 - C 

Exercise 2: 

1 - D, 2 - D, 3 - D, 4 - B, 5 - A, 6 - C, 7 - C, 8 - D, 9 - B, 10 - A 

Exercise 3: 

1 - Summer, 2 - Thank you, 3 - Goodbye, 4 - Hi, 5 - School, 6 - Ruler, 7 - Bag, 8 - Window, 9 - Kite, 10 - Plane, 11 - Door, 12 - House, 13 - Family, 14 - Blue, 15 - Colour, 16 - Beautiful, 17 - Bedroom, 18 - Chair, 19 - Bear, 20 - Zoo

Exercise 4: 

1 - Cycle, 2 - Skate, 3 - City, 4 - Young, 5 - Woman, 6 - Happy, 7 - Family, 8 - Old, 9 - Sister, 10 - Mother, 11 - Kitchen, 12 - House, 13 - Tree, 14 - Gate, 15 - Door 

Exercise 5: 

1 - house

2 - bedrooms

3 - bathroom 

4 - small

5 - there

6 - they 

Những lỗi hay gặp khi bé làm bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 

Những lỗi hay gặp khi làm bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 3. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Để rút kinh nghiệm từ việc làm bài tập từ vựng tiếng Anh, bé cần phải có kỹ năng làm bài nhất định. Dưới đây là một số trường hợp các bé hay mắc phải khi làm bài về từ vựng: 

  • Bé tránh làm các bài tập về từ vựng. Lý do có thể do bé nghĩ bài tập về từ vựng khó khi chưa nhớ được nhiều từ.

    Để khắc phục, bạn hãy cho bé làm những bài dễ đến khó, đa dạng bài tập thú vị để không chán. Trao phần thưởng khuyến khích bé thích làm bài từ vựng. 

  • Bé ghi nhớ các từ mà không hiểu nghĩa của chúng. Đúng vậy, đôi khi trẻ bắt gặp các từ rất nhiều lần trong bài tập từ vựng nhưng không hiểu nghĩa của chúng.

    Điều này dẫn đến việc bé đoán mò đáp án. Vậy khi gặp trường hợp đó, hãy hướng dẫn bé tập suy luận đoán nghĩa nếu từ đó nằm trong ngữ cảnh nhất định. Hoặc khi không nhớ từ nào, hãy lưu lại để học cho lần sau.

  • Không tra từ điển. Nếu bé làm bài tập ở nhà, một số từ khó bé nên dùng từ điển để tra nghĩa. (Nhưng không nên lạm dụng từ điển). 

  • Khi ôn bài để kiểm tra, bé cố gắng ghi nhớ tất cả các từ một cùng lúc.

    Do chưa chuẩn bị kỹ trước, thật khó để nhớ hết các từ cần học trước khi làm bài tập. Hãy giúp bé ôn tập có kế hoạch để kịp cho bài kiểm tra. 

Xem thêm: Hướng dẫn từng bước phát âm These [ ð ] chuẩn người bản xứ trong 5 phút

Làm bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 qua Monkey Junior

Học từ vựng tiếng Anh với Monkey Junior. (Ảnh: Monkey)

Monkey Junior là gì?

Đây là ứng dụng số 1 cho trẻ mới bắt đầu học tiếng Anh. Ứng dụng được tin dùng bởi hơn 8 triệu phụ huynh trên thế giới, đạt TOP 20 chương trình Giáo dục sớm tại mỹ và đạt giải nhất Sáng Kiến toàn cầu do tổng thống Mỹ trao tặng. 

Tại đây bé sẽ được học ngôn ngữ Anh Mỹ với 670+ bài học, 2000+ từ vựng về 38 chủ đề lớn và 56 chủ đề nhỏ, 6000+ câu, 8000+ hình ảnh, 2500 video, 10300+ audio giọng đọc. 

Mỗi chủ đề học được chia thành các bài học khác nhau, các bài luyện tập từ vựng rất đa dạng. Các bài học lại được cá nhân hóa theo người học dựa vào sở thích, độ tuổi và năng lực tiếp thu. Vì vậy Monkey Junior xứng đáng là lựa chọn hàng đầu cho bé học lớp 3 luyện tiếng Anh. 

Lời kết: 

Trên đây là tổng hợp đầy đủ những bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 3 và đáp án chi tiết. Monkey mong rằng bé sẽ nắm chắc các từ vựng quan trọng này. Ba mẹ cũng đừng quên cho bé học thêm nhiều thật nhiều từ vựng qua Monkey Junior nhé. 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey