200+ Họ tên tiếng Anh hay cho nữ và nam kèm cách đặt chi tiết
Học tiếng anh

200+ Họ tên tiếng Anh hay cho nữ và nam kèm cách đặt chi tiết

Phương Đặng
Phương Đặng

22/09/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Họ tên tiếng Anh hay giúp bạn tạo dựng ấn tượng tốt trong học tập, làm việc và cuộc sống hàng ngày. Thậm chí trong thế giới ảo như mạng xã hội, trò chơi, v.v… tên nước ngoài cũng giúp bạn phát triển nhiều mối quan hệ hơn. Hãy cùng Monkey tìm hiểu cách đặt và chọn tên phù hợp ý nghĩa nhất nhé!

Vì sao nên đặt họ tên tiếng anh hay cho bản thân?

Đôi khi, bạn cảm thấy việc đặt tên tiếng anh là không cần thiết vì bạn không giao tiếp hay làm việc trong môi trường đa quốc gia. Tuy nhiên, nếu bạn tự đặt tên tiếng anh cho mình và sử dụng chúng thường xuyên bạn sẽ nhận lại nhiều lợi ích hơn. Cụ thể:

Lợi ích của việc đặt họ và tên tiếng anh. (Ảnh: Internet)

Nếu bạn là Người đang đi làm

Khi bạn sở hữu họ tên tiếng Anh chuẩn và ý nghĩa, bạn có thể tạo ấn tượng với nhà tuyển dụng đồng thời cho họ thấy sự chuyên nghiệp. Mặt khác, việc đặt họ và tên bằng tiếng anh cũng khẳng định giá trị của bản thân bạn và thể hiện sự tôn trọng với đối tác, doanh nghiệp ứng tuyển.

Bạn là một du học sinh

Tự đặt họ tên tiếng anh hay thực sự hữu ích khi bạn đi du học. Với một cái tên tiếng anh hay, thể hiện chất riêng, cá tính sẽ giúp bạn thuận tiện xưng hô khi bạn cư trú ở quốc gia khác. Đặc biệt, nếu bạn apply các công việc tại đây thì một cái tên hay cũng giúp bạn dễ dàng tìm được job phù hợp với mức lương ổn định.

Lợi ích trong cuộc sống hàng ngày

Dù là bất kỳ đối tượng nào, bạn cũng cần một cái tên tiếng anh. Bởi không chỉ trong công việc hay học tập, tên nước ngoài sẽ giúp bạn kết nối hòa đồng với nhiều người trên mọi kênh mạng xã hội hay cộng đồng. Thậm chí, ngoài tên tiếng anh facebook, zalo,... bạn cũng cần những cái tên trong game bằng tiếng nước ngoài để thể hiện phong cách của mình và tăng độ thân mật trong nhóm trò chơi đó.

Cách đặt họ và tên tiếng anh hay nhất

Có thể thấy, sở hữu tên tiếng anh mang lại nhiều giá trị tuyệt vời cho bản thân. Vì vậy, bạn cần nắm được cách đặt tên đúng chuẩn và ý nghĩa để tạo ấn tượng cá nhân thật hoàn hảo.

Cấu trúc họ tên tiếng anh cơ bản

Đối với người nước ngoài, tên tiếng Anh đơn giản của họ thường chỉ cần First Name và Last Name. Tuy nhiên, cấu trúc họ tên đầy đủ phải có 3 phần: First name, middle name và last name. Chi tiết về từng phần sẽ được giải thích ngay sau đây:

Cấu trúc tên: First name + Middle name + Last name

Cấu trúc tên trong tiếng anh. (Ảnh: Internet)

First name trong họ tên tiếng anh là gì?

Phần đầu tiên trong tên tiếng anh là First name. Nó được xác định là tên riêng của bạn do bố mẹ đặt khi mới sinh và được dùng để nhận dạng so với anh chị em của mình. Lưu ý, First name khác hoàn toàn với biệt danh của bạn.

Ví dụ: Phương - Phuong, Mai - Mai, Robert, Elizabeth.

Lưu ý: First name = Given name.

Middle name: Tên đệm trong tiếng anh là gì?

Middle name chính là phần đứng sau họ trong tên tiếng Việt còn gọi là tên đệm. Trong tiếng anh, phần đệm này có thể lược bỏ hoặc nếu chuyển trực tiếp từ tên tiếng Việt sang thì chỉ cần bỏ dấu là xong. 

Ví dụ: các tên đệm thông dụng ở Việt Nam khi được chuyển sang tiếng Anh là Văn - Van, Thị - Thi, Hà - Ha,...

Last name

Last name trong tiếng anh tương ứng với phần họ trong tên tiếng Việt. Ở một số quốc gia Nam Á, last name còn được coi là tên cộng đồng hoặc tên giai cấp hoặc tên của cha, chồng và mọi người trong gia đình đều có chung 1 họ trừ khi vợ, chồng không thay đổi họ tên sau khi kết hôn.

Ví dụ: 

Một số họ phổ biến ở Việt Nam là: Đặng - Dang, Nguyễn - Nguyen, Trần - Tran 

hoặc ở các nước châu Âu như: Smith, John, Wiliams, Browns,...

Lưu ý: Last name = Surname = Family name, bạn cần nhớ cách điền hoặc ghi họ tên bằng tiếng anh khi gặp các cụm từ này.

Cách đặt họ tên trong tiếng anh 

Để xác định họ và tên tiếng anh của bạn là gì, bạn cần thực hiện 5 bước đơn giản như sau:

5 bước đặt tên tiếng anh đơn giản. (Ảnh: Internet)

  • Bước 1: Xác định First name - tên riêng hay tên khai sinh của bạn.

  • Bước 2: Xác định Middle name - tên đệm trong tên tiếng Việt của bạn. (Có thể bỏ qua)

  • Bước 3: Xác định Last name - phần họ đứng trước tên đệm trong tiếng việt và tiếng anh.

  • Bước 4: Chọn tên tiếng anh theo tên tiếng Việt phù hợp.

  • Bước 5: Ghép các phần trên và thành lập tên hoàn chỉnh.

Có 2 cách thành lập tên trong tiếng anh, bạn có thể ghép theo 1 trong 2 cấu trúc.

Cách 1: First name + Last name.

Cách 2: Chuyển trực tiếp từ tên tiếng Việt sang tên tiếng Anh.

Ví dụ:

Tên của bạn là: Nguyễn Thị Hồng Nhung

First name: Hòa, Middle name: Thị, Last name: Nguyễn

Nếu thành lập tên theo cách 1 bước 5, bạn chọn First name và Last name trong tên tiếng anh tương ứng. Đối với phần Last name, bạn có thể bỏ qua. Phần tên “Hồng Nhung” dịch từ tên tiếng Việt sang tiếng anh có thể là “Rose/Rosa/Rosy (Hoa hồng)”.

  • Nguyễn Thị Hồng Nhung => Rose Nguyen/ Rosa Nguyen/ Rosy Nguyen.

  • hoặc Nguyễn Thị Hồng Nhung => Rose Bonita (hoa hồng kiều diễm), Rose Bella (bông hồng xinh đẹp), Rosa Lillie (bông hồng tinh khiết),...  

Nếu thành lập theo cách 2, bạn chỉ cần bỏ dấu trong tên tiếng Việt là xong.

Nguyễn Thị Hồng Nhung => Nguyen Thi Hong Nhung.

Như vậy, bạn đã nắm được cách hình thành tên trong tiếng anh. Bây giờ hãy thử lựa chọn và xây dựng một họ tên tiếng anh hay, ý nghĩa và phù hợp nhất nhé. Dưới đây, Monkey sẽ gợi ý cho bạn các họ tên phổ biến tại 1 số quốc gia trên thế giới cùng tên họ hay cho nữ và nam giúp bạn lựa chọn dễ dàng.

100+ họ và tên tiếng anh hay cho nữ

Đối với các bạn nữ, họ tên thường thể hiện sự nhẹ nhàng, yêu kiều, đậm chất nữ tính. Bảng tổng hợp sau sẽ giúp bạn lựa chọn họ và tên phù hợp. 

Họ tên tiếng anh cho nữ. (Ảnh: Internet)

Các họ trong tiếng anh cho bạn gái 

Đầu tiên, hãy chọn phần họ mà bạn yêu thích và không bắt buộc phải theo nghĩa của tên tiếng Việt. Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo tên một số loài hoa, đá quý,v.v… được tổng hợp trong Flashcard của Monkey Junior để ghép họ tên cho mình.

STT

Họ tiếng anh cho nữ

Ý nghĩa

1

Aaron

chiếu sáng

2

Abhaya

gan dạ

3

Akshita

cô gái tuyệt vời

4

Alice

đẹp đẽ

5

Ambar

bầu trời

6

Amrita

nước thánh linh thiêng

7

Anna

cao nhã

8

Avankita

nữ hoàng

9

Belinda

rất xinh đẹp

10

Bella

xinh đẹp

11

Bobby

rực rỡ vinh quang

12

Bonita

kiều diễm

13

Dhara

dòng chảy liên tục

14

Diana

nữ thần mặt trăng

15

Donatella

món quà xinh đẹp

16

Elise

ánh sáng lan tỏa

17

Ella

phép màu nhiệm

18

Ellen

người phụ nữ xinh đẹp nhất

19

Eugene

cao quý

20

Farrah

Hạnh phúc

21

Joan

sự dịu dàng

22

Julia

vẻ mặt thanh nhã

23

Jyotsna

rực rỡ như ngọn lửa

24

Karishma

phép màu

25

Kaytlyn

thông minh

26

Lawrence

danh tiếng

27

Lillie

tinh khiết

28

Lily

bông hoa bách hợp

29

Linda

đẹp

30

Lowa

vùng đất xinh đẹp

31

Lucinda

ánh sáng đẹp

32

Lynne

thác nước đẹp

33

Mary

ngôi sao trên biển

34

Meadow

cánh đồng đẹp

35

Mohini

đẹp nhất

36

Orabelle

bờ biển đẹp

37

Rishima

ánh sáng tỏa ra từ mặt trăng

38

Rosaleen

bông hồng bé nhỏ

39

Sarah

công chúa

40

Stephen

chiếc vương miện

41

Susan

hoa bách hợp

42

Swara

tỏa sáng

43

Tazanna

công chúa xinh xắn

44

Vaidehi

Sita, vợ của chúa Ram

45

Victoria

chiến thắng

46

Yashashree

nữ thần thành công

47

Yedda

giọng nói hay

Tên tiếng anh phổ biến hay nhất cho nữ

Kết hợp với phần họ trên đây, bạn sẽ tạo được họ và tên tiếng anh hay cho nữ ngắn gọn với ý nghĩa phù hợp.

Tên tiếng anh hay cho nữ. (Ảnh: Internet)

STT

Tên tiếng anh cho nữ

Ý nghĩa

1

Acacia

Bất tử, phục sinh

2

Adela

Cao quý

3

Adelaide

Người phụ nữ có xuất thân cao quý

4

Agatha

Tốt bụng

5

Agnes

Trong sáng

6

Alethea

Sự thật

7

Alida

Chú chim nhỏ

8

Aliyah

Trỗi dậy

9

Alma

Tử tế, tốt bụng

10

Almira

Công chúa

11

Alula

Người có cánh

12

Alva

Cao quý, cao thượng

13

Amanda

Đáng yêu

14

Amelinda

Xinh đẹp và đáng yêu

15

Amity

Tình bạn

16

Angela

Thiên thần

17

Annabella

Xinh đẹp

18

Anthea

Như hoa

19

Aretha

Xuất chúng

20

Arianne

Rất cao quý, thánh thiện

21

Artemis

Nữ thần mặt trăng (thần thoại Hy Lạp)

22

Aubrey

Kẻ trị vì tộc Elf

23

Audrey

Sức mạnh cao quý

24

Aurelia

Tóc vàng óng

25

Aurora

Bình minh

26

Azura

Bầu trời xanh

27

Bernice

Người mang lại chiến thắng

28

Bertha

Nổi tiếng, sáng dạ

29

Blanche

Trắng, thánh thiện

30

Brenna

Mỹ nhân tóc đen

31

Bridget

Sức manh, quyền lực

32

Calantha

Hoa nở rộ

33

Calliope

Khuôn mặt xinh đẹp

34

Celina

Thiên đường

35

Ceridwen

Đẹp như thơ tả

36

Charmaine

Quyến rũ

37

Christabel

Người Công giáo xinh đẹp

38

Ciara

Đêm tối

39

Cleopatra

Tên 1 Nữ hoàng Ai Cập

40

Cosima

Có quy phép, hài hòa

41

Daria

Người giàu sang

42

Delwyn

Xinh đẹp, được phù hộ

43

Dilys

Chân thành, chân thật

44

Donna

Tiểu thư

45

Doris

Xinh đẹp

46

Drusilla

Mắt long lanh như sương

47

Dulcie

Ngọt ngào

48

Edana

Lửa, ngọn lửa

49

Edna

Niềm vui

50

Eira

Tuyết

51

Eirian/Arian

Rực rỡ, xinh đẹp

52

Eirlys

Bông tuyết

53

Elain

Chú hươu con

54

Elfleda

Mỹ nhân cao quý

55

Elfreda

Sức mạnh người Elf

56

Elysia

Được ban phước

57

Erica

Mãi mãi, luôn luôn

58

Ermintrude

Được yêu thương trọn vẹn

59

Ernesta

Chân thành, nghiêm túc

60

Esperanza

Hy vọng

61

Eudora

Món quà tốt lành

62

Eulalia

(Người) nói chuyện ngọt ngào

63

Eunice

Chiến thắng vang dội

64

Euphemia

Được trọng vọng

65

Fallon

Người lãnh đạo

66

Farah

Niềm vui, sự hào hứng

67

Felicity

Vận may tốt lành

68

Fidelia

Niềm tin

69

Fidelma

Mỹ nhân

70

Fiona

Trắng trẻo

71

Florence

Nở rộ, thịnh vượng

72

Genevieve

Tiểu thư

73

Gerda

Người giám hộ, hộ vệ

74

Giselle

Lời thề

75

Gladys

Công chúa

76

Glenda

Trong sạch, thánh thiện

77

Godiva

Món quà của Chúa

78

Grainne

Tình yêu

79

Griselda

Chiến binh xám

80

Guinevere

Trắng trẻo và mềm mại

81

Gwyneth

May mắn, hạnh phúc

82

Halcyon

Bình tĩnh, bình tâm

83

Hebe

Trẻ trung

84

Helga

Được ban phước

85

Heulwen

Ánh mặt trời

86

Hypatia

Cao quý nhất

87

Imelda

Chinh phục tất cả

88

Iolanthe

Đóa hóa tím

89

Iphigenia

Mạnh mẽ

90

Isadora

Món quà của Isis

91

Isolde

Xinh đẹp

92

Jena

Chú chim nhỏ

93

Jezebel

Trong trắng

94

Jocasta

Mặt trăng sáng ngời

95

Jocelyn

Nhà vô địch

96

Joyce

Chúa tể

97

Kaylin

Người xinh đẹp và mảnh dẻ

98

Keelin

Trong trắng và mảnh dẻ

99

Keisha

Mắt đen

100

Kelsey

Con thuyền mang đến thắng lợi

101

Kerenza

Tình yêu, sự trìu mến

102

Keva

Mỹ nhân, duyên dáng

103

Kiera

Cô bé tóc đen

104

Ladonna

Tiểu thư

105

Laelia

Vui vẻ

106

Lani

Thiên đường, bầu trời

107

Latifah

Dịu dang, vui vẻ

108

Letitia

Niềm vui

109

Louisa

Chiến binh nổi tiếng

110

Lucasta

Ánh sáng thuần khiết

111

Lysandra

Kẻ giải phóng loại người

112

Mabel

Đáng yêu

113

Maris

Ngôi sao của biển cả

114

Martha

Quý cô, tiểu thư

115

Meliora

Tốt hơn, đẹp hơn

116

Meredith

Trưởng làng vĩ đại

117

Milcah

Nữ hoàng

118

Mildred

Sức mạnh của nhân từ

119

Mirabel

Tuyệt vời

120

Miranda

Dễ thương, đáng mến

121

Muriel

Biển cả sáng ngời

122

Myrna

Sư trìu mến

123

Neala

Nhà vô địch

124

Odette/Odile

Sự giàu có

125

Olwen

Dấu chân được ban phước

126

Oralie

Ánh sáng đời tôi

127

Oriana

Bình minh

128

Orla

Công chúa tóc vàng

129

Pandora

Được ban phước

130

Phedra

Ánh sáng

131

Philomena

Được yêu quý nhiều

132

Phoebe

Tỏa sáng

133

Rowan

Cô bé tóc đỏ

134

Rowena

Danh tiếng, niềm vui

135

Selina

Mặt trăng

136

Sigourney

Kẻ chinh phục

137

Sigrid

Công bằng và thắng lợi

138

Sophronia

Cẩn trọng, nhạy cảm

139

Stella

Vì sao

140

Thekla

Vinh quang của thần linh

141

Theodora

Món quà của Chúa

142

Tryphena

Duyên dáng, thanh nhã

143

Ula

Viên ngọc của biển cả

144

Vera

Niềm tin

145

Verity

Sự thật

146

Veronica

Người mang lại chiến thắng

147

Viva/Vivian

Sống động

148

Winifred

Niềm vui và hòa bình

149

Xavia

Tỏa sáng

150

Xenia

Duyên dáng, thanh nhã

100+ họ và tên tiếng anh hay cho nam

Họ tên tiếng anh cho các bạn nam thường thể hiện phong cách mạnh mẽ, quyền lực và thông thái.

Họ tên tiếng anh cho nam. (Ảnh: Internet)

Các họ trong tiếng anh cho bạn trai 

STT

Họ tiếng anh cho nam

Ý nghĩa

1

Alexander

người trấn giữ

2

Alexandra

người trấn giữ

3

Amity

tình bạn

4

Andrea

mạnh mẽ, kiên cường

5

Arnold

người trị vì chim đại bàng

6

Brian

sức mạnh, quyền lực

7

Bridget

sức mạnh, người nắm quyền lực

8

Bush

lùm cây

9

Chad

chiến trường, chiến binh

10

Charles

sự nam tính, mạnh mẽ, tự do

11

Donald

người trị vì

12

Drake

rồng

13

Edith

mang đến sự thịnh vượng

14

Edna

niềm vui

15

Edward

sự giàu có, người giám hộ tài sản

16

Ermintrude

được yêu thương trọn vẹn

17

Esperanza

mang đến hy vọng

18

Farah

niềm vui, sự hào hứng

19

Frank

tự do

20

George

người canh tác

21

Harold

quân đội, tướng quân, người cai trị

22

Harry

người cai trị quốc gia

23

Harvey

chiến binh xuất chúng

24

Henry

kẻ thống trị

25

Hilda

chiến trường

26

James

mong muốn xin thần phù hộ

27

John

món quà của thượng đế

28

Joseph

cầu chúa

29

Kenneth

lửa chính, sinh ra lửa

30

Kevin

đẹp trai, thông minh và cao thượng

31

Leon

chú sư tử

32

Leonard

chú sư tử dũng mãnh

33

Louis

chiến binh trứ danh

34

Louisa

chiến binh lừng danh

35

Marcus

tên của thần chiến tranh Mars

36

Mark

con của thần chiến

37

Matilda

sự kiên cường trên chiến trường

38

Maximus

tuyệt vời, vĩ đại nhất

39

Michael

sứ giả của thượng đế

40

Paul

sự tinh xảo

41

Raymond

bảo vệ, người giám hộ

42

Richard

người dũng cảm

43

Robert

ngọn lửa sáng

44

Roy

vị vua

45

Ryder

chiến binh cưỡi ngựa

46

Smith

thợ sắt

47

Steven

hào quang

48

Thomas

tên rửa tội

49

Titus

sự danh giá

50

Valerie

sự mạnh mẽ, khỏe mạnh

51

Vincent

người đi chinh phục

52

Walter

người chỉ huy quân đội

53

William

người bảo vệ mạnh mẽ

54

Winifred

mang đến niềm vui & hòa bình

55

Zelda

mang đến hạnh phúc

Tên tiếng anh phổ biến hay nhất cho nam

Với những cái tên được gợi ý, bạn có thể ghép tên cho các họ Việt Nam như: Nguyễn (Nguyen), Lê (Le), Dương (Duong), Đỗ (Do),... hoặc chọn phần họ bên trên tùy theo ý thích của bạn.

Tên tiếng anh phổ biến cho bạn nam. (Ảnh: Internet)

STT

Tên cho nam

Ý nghĩa

1

Adonis

Chúa tể

2

Alger

Cây thương của người elf

3

Alva

Có vị thế, tầm quan trọng

4

Alvar

Chiến binh tộc elf

5

Amory

Người cai trị (thiên hạ)

6

Archibald

Thật sự quả cảm

7

Athelstan

Mạnh mẽ, cao thượng

8

Aubrey

Kẻ trị vì tộc elf

9

Augustus

Vĩ đại, lộng lẫy

10

Aylmer

Nổi tiếng, cao thượng

11

Baldric

Lãnh đạo táo bạo

12

Barrett

Người lãnh đạo loài gấu

13

Bernard

Chiến binh dũng cảm

14

Cadell

Chiến trường

15

Cyril / Cyrus

Chúa tể

16

Derek

Kẻ trị vì muôn dân

17

Devlin

Cực kỳ dũng cảm

18

Dieter

Chiến binh

19

Duncan

Hắc kỵ sĩ

20

Egbert

Kiếm sĩ vang danh thiên hạ

21

Emery

Người thống trị giàu sang

22

Fergal

Dũng cảm, quả cảm

23

Fergus

Con người của sức mạnh

24

Garrick

Người cai trị

25

Geoffrey

Người yêu hòa bình

26

Gideon

Chiến binh/ chiến sĩ vĩ đại

27

Griffith

Hoàng tử, chúa tể

28

Harding

Mạnh mẽ, dũng cảm

29

Jocelyn

Nhà vô địch

30

Joyce

Chúa tể

31

Kane

Chiến binh

32

Kelsey

Con thuyền (mang đến) thắng lợi

33

Kenelm

Người bảo vệ dũng cảm

34

Maynard

Dũng cảm, mạnh mẽ

35

Meredith

Trưởng làng vĩ đại

36

Mervyn

Chủ nhân biển cả

37

Mortimer

Chiến binh biển cả

38

Ralph

Thông thái và mạnh mẽ

39

Randolph

Người bảo vệ mạnh mẽ

40

Reginald

Người cai trị thông thái

41

Roderick

Mạnh mẽ vang danh thiên hạ

42

Roger

Chiến binh nổi tiếng

43

Waldo

Sức mạnh, trị vì

44

Anselm

Được Chúa bảo vệ

45

Azaria

Được Chúa giúp đỡ

46

Basil

Hoàng gia

47

Benedict

Được ban phước

48

Clitus

Vinh quang

49

Cuthbert

Nổi tiếng

50

Carwyn

Được yêu, được ban phước

51

Dai

Tỏa sáng

52

Dominic

Chúa tể

53

Darius

Giàu có, người bảo vệ

54

Edsel

Cao quý

55

Elmer

Cao quý, nổi tiếng

56

Ethelbert

Cao quý, tỏa sáng

57

Eugene

Xuất thân cao quý

58

Galvin

Tỏa sáng, trong sáng

59

Gwyn

Được ban phước

60

Jethro

Xuất chúng

61

Magnus

Vĩ đại

62

Maximilian

Vĩ đại nhất, xuất chúng nhất

63

Nolan

Dòng dõi cao quý, nổi tiếng

64

Orborne

Nổi tiếng như thần linh

65

Otis

Giàu sang

66

Patrick

Người quý tộc

67

Clement

Độ lượng, nhân từ

68

Curtis

Lịch sự, nhã nhặn

69

Dermot

(Người) không bao giờ đố kỵ

70

Enoch

Tận tụy, tận tâm

71

Finn

Tốt, đẹp, trong trắng

72

Gregory

Cảnh giác, thận trọng

73

Hubert

Đầy nhiệt huyết

74

Phelim

Luôn tốt

75

Bellamy

Người bạn đẹp trai

76

Bevis

Chàng trai đẹp trai

77

Boniface

Có số may mắn

78

Caradoc

Đáng yêu

79

Duane

Chú bé tóc đen

80

Flynn

Người tóc đỏ

81

Kieran

Cậu bé tóc đen

82

Lloyd

Tóc xám

83

Rowan

Cậu bé tóc đỏ

84

Venn

Đẹp trai

85

Aidan

Lửa

86

Anatole

Bình minh

87

Conal

Sói, mạnh mẽ

88

Dalziel

Nơi đầy ánh nắng

89

Egan

Lửa

90

Enda

Chú chim

91

Farley

Đồng cỏ tươi đẹp

92

Farrer

Sắt

93

Lagan

Lửa

94

Leighton

Vườn cây thuốc

95

Lionel

Chú sư tử con

96

Lovell

Chú sói con

97

Phelan

Sói

98

Radley

Thảo nguyên đỏ

99

Silas

Rừng cây

100

Uri

Ánh sáng

101

Wolfgang

Sói dạo bước

102

Alden

Người bạn đáng tin

103

Alvin

Người bạn elf

104

Amyas

Được yêu thương

105

Aneurin

Người yêu quý

106

Baldwin

Người bạn dũng cảm

107

Darryl

Yêu quý, yêu dấu

108

Elwyn

Người bạn của elf

109

Engelbert

Thiên thần nổi tiếng

110

Erasmus

Được yêu quý

111

Erastus

Người yêu dấu

112

Goldwin

Người bạn vàng

113

Oscar

Người bạn hiền

114

Sherwin

Người bạn trung thành

115

Ambrose

Bất tử, thần thánh

116

Christopher

(Kẻ) mang Chúa

117

Isidore

Món quà của Isis

118

Jesse

Món quà của Chúa

119

Jonathan

Món quà của Chúa

120

Osmund

Sự bảo vệ từ thần linh

121

Oswald

Sức mạnh thần thánh

122

Theophilus

Được Chúa yêu quý

123

Abner

Người cha của ánh sáng

124

Baron

Người tự do

125

Bertram

Con người thông thái

126

Damian

Người thuần hóa

127

Dante

Chịu đựng

128

Dempsey

Người hậu duệ đầy kiêu hãnh

129

Diego

Lời dạy

130

Diggory

Kẻ lạc lối

131

Godfrey

Hòa bình của Chúa

132

Ivor

Cung thủ

133

Jason

Chữa lành, chữa trị

134

Jasper

Người sưu tầm bảo vật

135

Jerome

Người mang tên thánh

136

Lancelot

Người hầu

137

Leander

Người sư tử

138

Manfred

Con người của hòa bình

139

Merlin

Pháo đài (bên) ngọn đồi biển

140

Neil

Mây, “nhiệt huyết, nhà vô địch

141

Orson

Đứa con của gấu

142

Samson

Đứa con của mặt trời

143

Seward

Biển cả, chiến thắng

144

Shanley

Con trai của người anh hùng

145

Siegfried

Hòa bình và chiến thắng

146

Sigmund

Người bảo vệ thắng lợi

147

Stephen

Vương miện

148

Tadhg

Nhà hiền triết

149

Vincent

Chinh phục

150

Wilfred

Mong muốn hòa bình

151

Andrew

Mạnh mẽ, hùng dũng

152

Alexander

Người kiểm soát an ninh

153

Walter

Người chỉ huy quân đội

154

Leon

Sư tử

155

Leonard

Sư tử dũng mãnh

156

Marcus

Tên của thần chiến tranh Mars

157

Ryder

Tên chiến binh cưỡi ngựa

158

Drake

Rồng

159

Harvey

Chiến binh xuất chúng

160

Harold

Tướng quân

161

Charles

Chiến binh

162

Abraham

Cha 1 số dân tộc

163

Jonathan

Chúa ban phước

164

Matthew

Món quà của chúa

165

Michael

Người nào được như chúa

166

Samuel

Nhân danh chúa

167

Theodore

Món quà của chúa

168

Timothy

Tôn thờ chúa

169

Gabriel

Chúa hùng mạnh

170

Issac

Tiếng cười

Tổng hợp họ tên tiếng anh phổ biến trên thế giới

Ngoài các tên họ hay kể trên, bạn cũng có thể chọn những cái tên phổ biến trên thế giới. Đây cũng được xem là những họ tên tiếng anh ý nghĩa nhất trong số các tên còn lại.

Họ tiếng anh hay phổ biến nhất của nam và nữ

Tại một số nước châu Âu, châu Mỹ,... các họ tiếng anh dưới đây được sử dụng phổ biến cho cả nam và nữ.

Thứ hạng

Anh

Ireland

Mỹ

Canada

Úc

New Zealand

1

Smith

Murphy

Smith

Li

Smith

Smith

2

Jones

O'Kelly

Johnson

Smith

Jones

Wilson

3

Williams

O'Sullivan

Williams

Lam

Williams

Williams

4

Brown

Walsh

Brown

Martin

Brown

Brown

5

Taylor

Smith

Jones

Gelbero

Wilson

Taylor

6

Davies

O'Brien

Miller

Roy

Taylor

Jones

7

Wilson

Byrne

Davis

Tremblay

Morton

Singh

8

Evans

O'Ryan

Garcia

Lee

White

Wang

9

Thomas

O'Connor

Rodriguez

Gagnon

Martin

Anderson

10

Roberts

O'Neill

Wilson

Wilson

Anderson

Li

Tên tiếng anh thông dụng nhất của nam và nữ

Từ 1922 - 2021, số người sở hữu những tên dưới đây được coi là phổ biến nhất trên toàn thế giới. Bạn có thể chọn 1 cái tên trong danh sách dưới đây kết hợp xem ý nghĩa ở phần trước đó để lập cho mình họ tên tiếng anh hay, phù hợp nhất.

Hạng

Tên nam

Số người

Tên nữ

Số người

1

James

4,663,035

Mary

3,124,584

2

Robert

4,407,377

Patricia

1,555,054

3

John

4,403,862

Jennifer

1,469,031

4

Michael

4,340,931

Linda

1,448,283

5

David

3,564,313

Elizabeth

1,411,916

6

William

3,524,670

Barbara

1,391,959

7

Richard

2,439,835

Susan

1,103,018

8

Joseph

2,317,860

Jessica

1,047,000

9

Thomas

2,143,281

Sarah

989,810

10

Charles

2,060,835

Karen

986,072

11

Christopher

2,044,437

Lisa

965,015

12

Daniel

1,900,488

Nancy

963,833

13

Matthew

1,614,109

Betty

906,997

14

Anthony

1,407,623

Margaret

892,334

15

Mark

1,348,322

Sandra

873,655

16

Donald

1,323,467

Ashley

851,020

17

Steven

1,283,686

Kimberly

841,144

18

Paul

1,263,912

Emily

835,442

19

Andrew

1,255,723

Donna

821,223

20

Joshua

1,226,213

Michelle

813,153

21

Kenneth

1,212,646

Carol

804,807

22

Kevin

1,176,784

Amanda

773,501

23

Brian

1,169,267

Dorothy

772,958

24

George

1,110,560

Melissa

754,784

25

Timothy

1,072,620

Deborah

740,223

26

Ronald

1,072,270

Stephanie

738,905

27

Edward

1,060,576

Rebecca

729,447

28

Jason

1,041,127

Sharon

720,831

29

Jeffrey

976,651

Laura

714,847

30

Ryan

947,756

Cynthia

705,778

31

Jacob

941,181

Kathleen

683,064

32

Gary

900,277

Amy

682,347

33

Nicholas

896,856

Angela

659,597

34

Eric

880,874

Shirley

657,764

35

Jonathan

853,162

Anna

607,022

36

Stephen

838,395

Brenda

606,299

37

Larry

802,063

Pamela

592,699

38

Justin

781,577

Emma

591,173

39

Scott

770,208

Nicole

590,414

40

Brandon

763,634

Helen

584,461

41

Benjamin

749,881

Samantha

581,626

42

Samuel

717,912

Katherine

568,258

43

Gregory

707,931

Christine

558,861

44

Alexander

683,727

Debra

548,281

45

Frank

675,530

Rachel

545,873

46

Patrick

665,520

Carolyn

539,223

47

Raymond

657,165

Janet

537,105

48

Jack

635,483

Catherine

534,876

49

Dennis

610,810

Maria

529,993

50

Jerry

601,368

Heather

524,171

51

Tyler

594,971

Diane

515,112

52

Aaron

588,205

Ruth

514,443

53

Jose

565,276

Julie

506,856

54

Adam

557,653

Olivia

498,779

55

Nathan

554,162

Joyce

497,784

56

Henry

552,869

Virginia

496,631

57

Douglas

546,783

Victoria

489,302

58

Zachary

543,288

Kelly

471,945

59

Peter

537,153

Lauren

471,879

60

Kyle

482,101

Christina

471,224

61

Ethan

453,826

Joan

465,670

62

Walter

452,806

Evelyn

457,188

63

Noah

445,870

Judith

449,739

64

Jeremy

440,663

Megan

438,147

65

Christian

434,517

Andrea

437,735

66

Keith

430,900

Cheryl

436,888

67

Roger

427,016

Hannah

435,256

68

Terry

422,105

Jacqueline

420,410

69

Gerald

421,918

Martha

417,402

70

Harold

421,631

Gloria

406,375

71

Sean

420,553

Teresa

403,870

72

Austin

418,592

Ann

402,317

73

Carl

418,263

Sara

400,065

74

Arthur

399,784

Madison

399,308

75

Lawrence

396,484

Frances

399,109

76

Dylan

390,694

Kathryn

398,924

77

Jesse

387,393

Janice

398,820

78

Jordan

386,325

Jean

390,826

79

Bryan

383,979

Abigail

388,793

80

Billy

376,747

Alice

387,931

81

Joe

376,613

Julia

378,548

82

Bruce

375,068

Judy

377,609

83

Gabriel

366,152

Sophia

376,519

84

Logan

359,286

Grace

376,006

85

Albert

358,151

Denise

371,271

86

Willie

354,624

Amber

371,156

87

Alan

351,694

Doris

370,008

88

Juan

349,098

Marilyn

369,504

89

Wayne

335,173

Danielle

369,198

90

Elijah

329,248

Beverly

368,510

91

Randy

328,337

Isabella

365,383

92

Roy

326,203

Theresa

364,816

93

Vincent

323,623

Diana

360,717

94

Ralph

321,289

Natalie

359,738

95

Eugene

316,285

Brittany

359,143

96

Russell

315,198

Charlotte

357,576

97

Bobby

313,130

Marie

349,383

98

Mason

312,464

Kayla

341,740

99

Philip

311,366

Alexis

341,562

100

Louis

308,706

Lori

337,993

Một số lưu về cách dùng họ tên trong tiếng anh

Trong tên nước ngoài, cần đọc viết họ trước hay tên trước? Việc đặt một cái tên hay chưa đủ để bạn thể hiện được sự chuyên nghiệp, thêm vào đó bạn cần học cách viết họ tên, cách đọc và gọi như người bản địa. Đặc biệt, nếu bạn cư trú ở nước ngoài, bạn cần biết ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu bằng tiếng anh chuẩn.

Cách viết họ và tên trong tiếng anh 

Dưới đây là cách viết họ tên bằng tiếng anh trong 3 trường hợp phổ biến nhất.

Cách viết họ tên tiếng anh theo tên khai sinh

Như đã đề cập ở các bước đặt tên, bạn có thể chuyển trực tiếp tên tiếng Việt sang tên tiếng Anh bằng cách bỏ dấu toàn bộ. Tuy nhiên, khi viết bạn cần đảo phần họ xuống cuối cùng để đảm bảo đúng cấu trúc người bản địa sử dụng.

Ví dụ: Tên khai sinh là Nguyễn Hồng Nhung

=> Cách viết tên tiếng Anh: Hong Nhung Nguyen 

Cách viết họ tên tiếng anh tự đặt 

Đối với tên tiếng Anh tự đặt gồm phần tên bằng tiếng Anh và phần họ tiếng Việt giữ nguyên, bạn cũng viết theo thứ tự tên trước họ sau.

Ví dụ: Nguyễn Hồng Nhung 

Phần tên: Rose và phần họ: Nguyễn

Cách viết: Rose Nguyen

Cách viết tên 4 chữ trong tiếng anh

Đối với tên tiếng Việt có 4 hay 5 chữ, bạn cần xác định rõ 3 phần: First name (tên riêng), Middle name (tên đệm) và Last name (tên họ) tương ứng. Sau đó áp dụng đúng thứ tự viết tên tiếng anh: First name + Middle name + Last name là xong.

Ví dụ: Tên tiếng Việt là Nguyễn Thị Hồng Nhung

  • First name: Nhung => Nhung

  • Middle name: Thị Hồng => Thi Hong

  • Last name: Nguyễn => Nguyen

=> Cách viết tên 4 chữ: Nhung Thi Hong Nguyen

Cách viết cách đọc tên tiếng anh. (Ảnh: Internet)

Cách đọc và gọi họ tên trong tiếng anh 

Tương tự cách viết, khi đọc họ tên tiếng anh bạn cũng đọc theo thứ tự: First name + Middle name + Last name. Tuy nhiên, cần chú ý sử dụng Mr., Mrs. và Miss khi giao tiếp để thể hiện sự tôn trọng.

  • Đối với đàn ông, bạn dùng Mr (/’mistə/) trước họ hoặc họ tên.

  • Với phụ nữ chưa chồng, bạn thêm Miss (/mis/) trước họ hoặc họ tên. Đôi khi có thể lược bỏ phần tên, gọi chung là “Miss” với ý nghĩa tương tự như cô trong tiếng Việt.

  • Với phụ nữ có chồng, bạn dùng “Mrs” (/’misiz/) trước họ hoặc họ tên. Cần lưu ý phần họ này thường là họ của chồng chứ không phải họ trong tên khai sinh.

Khác với cách đọc, văn hóa gọi tên tại các quốc gia châu Âu, châu Mỹ,...cần tuân theo quy tắc để bày tỏ lịch sự và trang trọng. Cụ thể:

  • Only First name - Chỉ gọi bằng tên riêng: Khi bạn gọi, trò chuyện với người có vị trí ngang bằng hoặc thấp hơn mình

  • Title and Last name - Sử dụng chức danh và họ: Khi bạn nói chuyện với cấp trên.

  • Only Last name - Chỉ gọi bằng họ: Thường dùng để gọi những nhân vật nổi tiếng như diễn viên, ca sĩ, vận động viên, cầu thủ,...

  • First and Last name - Gọi đầy đủ họ tên hay còn gọi là Full name: Cách gọi này nhằm để xác định rõ đối tượng được nói đến. Chẳng hạn như khi bạn đang giới thiệu cho bố mẹ biết về bạn bè của mình hoặc đề bạt một nhân vật nào đó với cấp trên…

Giới thiệu họ tên bằng tiếng anh khi giao tiếp

- Cách hỏi và trả lời họ tên bằng tiếng anh như thế nào?

Trong giao tiếp tiếng anh khi làm quen, những câu hỏi và câu trả lời họ tên tiếng anh thường hay được sử dụng để giúp mọi người nắm được thông tin của nhau. Bảng mẫu do Monkey tổng hợp dưới đây sẽ hướng dẫn bạn cách hỏi - đáp họ tên một cách dễ dàng.

Câu hỏi

Câu trả lời

Ví dụ

What’s your name?

(Tên bạn là gì?)

My name’s…

(Tên tôi là…)

What’s your name?

My name is Nhung.

What is your full name?

(Tên đầy đủ của bạn là gì?)

My full name's

(Tên đầy đủ của tôi là…)

What’s your full name?

My full name’s Hong Nhung Nguyen.

What is your first name?

(Tên của bạn là gì?)

My first name is

(Tên riêng của tôi là…)

What is your first name?

My first name is Nhung.

What is your last name?

(Họ của bạn là gì?)

My last name is…

(Họ của tôi là…)

What is your last name?

My last name is Nguyen.

Hello/ Hi, I’m… , and you?

(Xin chào, tôi là…, còn bạn thì sao?)

Nice to meet you. My name is…(Rất vui được gặp bạn. Tên tôi là…)

Hello, I’m Mai , and you?

Nice to meet you. My name is Nhung.

Sorry, What was your name again? (Xin lỗi, tên của bạn là gì nhỉ?)

My name’s…

(Tên tôi là…)

Sorry, What was your name again?

My name’s Nhung

Your name is....? (Tên của bạn là... phải không?)

Yes/ No. My name is…

(Đúng vậy/ Không. Tên tôi là…)

Your name is Nhung? 

Yes. My name is Nhung.

No. My name is Mai.

How do I call you? (Tôi có thể gọi bạn như thế nào?)

I’m… Please call me…!

How do I call you?

I’m Mai.  Please call me Mai!

Qua bài học này, Monkey đã giúp bạn hiểu được cách đặt họ tên tiếng anh hay và chuẩn như người nước ngoài. Bên cạnh đó, Monkey cũng gợi ý thêm cho bạn những cái tên ý nghĩa dành cho cả nam và nữ phổ biến nhất trên thế giới. Dựa vào đó, các bạn hãy tự đặt tên tiếng anh cho mình và sử dụng chúng như một cái tên thứ 2 nhé!

Chúc các bạn học tốt!

English names - Ngày truy cập: 08/09/2022

https://www.ef.com/wwen/english-resources/english-names/ 

English Names: Most Popular First Names & Surnames - Ngày truy cập: 08/09/2022

https://7esl.com/english-names/ 

Top Names Over the Last 100 Years - Ngày truy cập: 08/09/2022

https://www.ssa.gov/oact/babynames/decades/century.html

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey