Tổng hợp 180+ Tên tiếng Anh quý tộc nghe cực sang cho nam & nữ
Học tiếng anh

Tổng hợp 180+ Tên tiếng Anh quý tộc nghe cực sang cho nam & nữ

Alice Nguyen
Alice Nguyen

04/10/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Bạn cần tìm những cái tên tiếng Anh quý tộc? Chắc chắn bạn không nên bỏ lỡ bài viết dưới đây. Bởi Monkey đã tổng hợp, chọn lọc kỹ càng những cái tên tiếng Anh không chỉ giới hoàng gia Anh hay sử dụng mà còn nhiều quốc gia khác cũng biết đến và chọn. Cùng khám phá ngay danh sách 180+ tên tiếng Anh quý tộc hoàng gia nghe cực hay dưới đây!

50 Tên tiếng Anh quý tộc cho nam 

Top 50 Tên tiếng Anh quý tộc cho nam hay nhất. (Ảnh: Canva)

Tên tiếng Anh quý tộc, hoàng gia cho nam trong danh sách này là những tên được sử dụng bởi hoàng gia Anh trong hơn một nghìn năm. Nhiều cái tên như Charles, William và George đang được sử dụng ở Anh. Hay Andrew, Edward, Philip, Louis và James cũng rất phổ biến ở Mỹ. 

Dưới đây là danh sách tuyển chọn những tên tiếng Anh quý tộc giúp bạn chọn lựa dễ dàng!

1. Felix: Hạnh phúc, may mắn 

2. August: Vĩ đại, tráng lệ 

August là cái tên rất hot, được cả Công chúa Eugenie và Mandy Moore chọn đặt cho con trai của họ vào đầu năm 2021. Tháng 8 được đặt theo tên của Hoàng đế Augustus.

3. Oscar: Chiến binh vô địch 

Oscar có nguồn gốc từ Ireland và Bắc Âu — Trong truyền thuyết của Ailen, Oscar là một trong những chiến binh dũng mãnh nhất trong thế hệ của ông, là con trai của Ossian và cháu của Finn Mac Cumhaill (MacCool).

4. Theo: Món quà từ thiên Chúa 

Một cái tên ngắn và cực kỳ sang trọng 

5. Jasper: Người mang kho báu 

6. James: Người thay thế 

7. Henry: Người cai trị 

Cái tên được sử dụng nhiều trong hoàng gia Anh

8. Magnus: Vĩ đại nhất 

Một cái tên hoàng gia phổ biến ở Đan Mạch và Na Uy.

9. Louis: Chiến binh lừng danh 

Công nương Kate và hoàng tử William đã gây chấn động cả thế giới khi họ thông báo rằng họ đã đặt tên cho đứa con thứ ba của họ là Louis - Hoàng tử Louis Arthur Charles. 

10. Thomas: Song sinh 

11. Archie: Người dũng cảm 

Tên con trai của Công tước và Nữ công tước xứ Sussex hay còn gọi là Harry và Meghan.

12. Alexander: Người bảo vệ 

13. Vincent: Chinh phục 

14. Lucas: Người đàn ông đến từ Lucania 

Lucas là nguồn gốc tiếng Latinh của tên Hy Lạp Loukas. Ý nghĩa của tên liên quan đến Lucania, một lãnh thổ cổ đại ở miền Nam nước Ý.

15. Max: Vĩ đại nhất 

Max là một cái tên được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới.

16. Liam: Kiên quyết bảo vệ 

17. Gabriel: Chúa là sức mạnh của tôi 

18. Samuel: Được nói bởi Chúa (tên trong Kinh Thánh) 

19. Andrew: Mạnh mẽ 

20. Frederick: Người cai trị hoà bình 

21. Rupert: Sự nổi tiếng 

22. Edward: Người giám hộ giàu có

23. Harry: Người cai trị đất nước 

24. Nicholas: Người chiến thắng, vinh quang 

25. Augustus: Vĩ đại, đẹp tráng lệ 

26. Victor: Người chinh phục 

27. Charles: Con người tự do 

28. Philip: Người yêu ngựa 

29. Alfred: Nhà cố vấn tài ba 

30. Albert: Tươi sáng 

31. David: Thân yêu 

32. Ernest: Kiên quyết 

33. John: Chúa nhân từ 

34. Duncan: Chiến binh bóng tối 

35. Marius: Thần chiến tranh 

36. Constantine: Kiên định 

37. Richard: Người thống trị 

38. Emmanuel: Chúa ở với chúng ta 

39. Robert: Có tiếng tăm 

40. Stephen: Vòng hoa, vương miện 

41. Leopold: Người dũng cảm 

42. Harold: Người cai trị quân đội 

43. Humphrey: Người đem lại hoà bình 

44. Lionel: Sư tử mạnh 

45. Valentin: Sức mạnh, khoẻ mạnh 

46. Nicolas: Người chiến thắng 

47. Carlos: Người đàn ông tự do 

48. Juan: Chúa nhân từ 

49. Geoffrey: Sự cam kết về hoà bình 

50. Henri: Nhà cai trị đất đai 

51. Antony: Vô giá 

52. Hassan: Đẹp trai 

53. Friedrich: Người cai trị hòa bình

54. Konstantinos: Trung thành 

55. Frederik: Người cai trị hoà bình 

70+ Tên tiếng Anh quý tộc cho nữ 

Tên tiếng Anh quý tộc cho nữ ý nghĩa. (Ảnh: Canva)

Tên hoàng gia cho các cô gái trong danh sách này là những tên được các gia đình hoàng gia sử dụng qua nhiều thế kỷ.

1. Eloise: Khoẻ mạnh, rộng lớn 

2. Isla: Hòn đảo 

3. Alice: Cao quý, quý tộc 

4. Eleanor: Ánh sáng 

5. Charlotte: Người tự do 

Tên được phổ biến bởi Nữ hoàng Charlotte Sophia của Anh, vợ của Vua George III.

6. Amelia: Siêng năng, chăm chỉ

7. Matilda: Dũng mãnh trong trận chiến 

8. Sienna: Đỏ cam 

9. Astrid: Đẹp một cách thần thánh 

10. Lily: Hoa huệ tâ, sự trong trắng, tinh khiết 

11. Daisy: Hoa cúc, tươi tắn, khoẻ mạnh, tràn đầy năng lượng 

12. Anastasia: Sự sống lại 

13. Sophie: Sự khôn ngoan 

14. Mia: Người yêu quý 

15. Athena: Thần thông thái 

16. Margaret: Ngọc trai 

17. Elizabeth: Lời cam kết với Chúa 

18. Sophia: Sự khôn ngoan 

19. Jane: Chúa nhân từ 

20. Emma: Toàn bộ

21. Zara: Hoa nở rộ 

22. Beatrix: Người mang lại hạnh phúc 

23. Isabella: Lời thề tới Chúa 

24. Caroline: Người tự do 

25. Helena: Ngọc đuốc, chiếu sáng 

26. Victoria: Chiến thắng 

27. Isabel: Lời hứa nguyện với Chúa 

28. Agnes: Thanh khiết 

29. Sofia: Sự khôn ngoan 

30. Mary: Người yêu dấu 

31. Irene: Hoà bình 

32. Catherine: Trong sáng, tinh khiết 

33. Diana: Thần thánh 

34. Katherine: Thuần khiết 

35. Ines: Trong trắng 

36. Sarah: Công chúa 

37. Helen: Ánh sáng chiếu sáng 

38. Carmen: Khu vườn 

39. Gabriella: Chúa là sức mạnh của tôi 

40. Joanna: Chúa nhân từ 

41. Agatha: Người phụ nữ tốt 

42. Leila: Buổi đêm 

43. Kate: Thanh khiết 

44. Marie: Người yêu quý 

45. Anne: Duyên dáng 

46. Dorothea: Món quà từ Chúa 

47. Norah: Ánh sáng 

48. Angelica: Thiên thần 

49. May: Tháng 5 

50. Maria: Người yêu quý 

51. Virginia: Trong sáng 

52. Blanche: Màu trắng 

53. Barbara: Phụ nữ người ngoại quốc 

54. Juliana: Trẻ trung 

55. Maryam: Người yêu dấu 

56. Augusta: Vĩ đại, tráng lệ 

57. Joan: Chúa nhân từ 

58. Zaria: Hoa hồng 

59. Adela: Cao quý 

60. Ana: Duyên dáng 

61. Helene: Toả sáng 

62. Lilibet: Lời hứa nguyện với Chúa 

63. Elisabeth: Lời hứa nguyện với Chúa 

64. Felicia: May mắn 

65. Alix: Cao quý 

66. Eugenie: Khoẻ mạnh 

67. Salma: An toàn 

68. Laetitia: Hạnh phúc 

69. Melita: Mật ong 

70. Ninette: Duyên dáng 

71. Clementina: Thương xót 

Xem thêm: Khám phá: 400+ tên tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S ý nghĩa cho nam & nữ

Những tên tiếng Anh mang nghĩa là là Vua, Nữ hoàng, Người cai trị hoặc Hoàng gia

Tên tiếng Anh mang ý nghĩa hoàng gia, chức vị cao quý. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Những tên sau đây đều mang nghĩa chung chỉ các chức vụ giới quý tộc, hoàng gia như công chúa, nữ hoàng, hoàng tử, người cai trị. 

Hẳn bạn đã biết những cái tên như vậy sẽ toát lên quyền lực, sức mạnh phải không? Chọn ngay cho mình một cái tên phù hợp trong danh sách 50+ tên dưới đây nhé! 

STT

Tên

Giới tính

Nghĩa 

1

Sadie

Nữ

Công chúa 

2

Royal

Nam

Quý tộc, hoàng gia

3

Henry

Nam

Người cai trị đất đai, giàu có 

4

Mira

Nữ

Đáng khâm phục; hòa bình; nữ cai trị; đại dương

5

Frederick

Nam

Người cai trị hòa bình 

6

Harry

Nam

Người cai trị đất đai 

7

Orla

Nữ

Công chúa vàng 

8

Walter

Nam

Nhà cai trị quân đội 

9

Ryan

Nam

Vị vua nhỏ 

10

Juno

Nữ

Nữ hoàng 

11

Sarah

Nữ

Công chúa 

12

Eric

Nam

Nhà cai trị vĩnh cửu 

13

Rex

Nam

Vua

14

Alaric

Nam

Người cai trị toàn năng 

15

Laszlo

Nam

Người cai trị vinh quang 

16

Derek

Nam

Người cai trị loài người 

17

Hank

Nam

Người cai trị đất 

18

Vladimir

Nam

Người cai trị vĩ đại, người cai trị hòa bình, người cai trị thế giới

19

Malik

Nam

Nhà vua

20

Darian

Nam

Vua 

21

Zadie

Nữ

Công chúa 

22

Fritz

Nam

Người cai trị hòa bình 

23

Sarai

Nữ

Công chúa 

24

Leroy

Nam

Vị vua

25

Tiana

Nữ

Nữ hoàng cổ tích 

26

Raina

Nữ

Nữ hoàng 

27

Reina

Nữ

Nữ hoàng, thanh khiết, khôn ngoan

28

Suri

Nữ

Công chúa 

29

Aldrich

Nam

Người cai trị khôn ngoan 

30

Kendrick

Nam

Người cai trị hoàng gia, nhà vô địch

31

Rian

Nam

Vị vua nhỏ 

32

Regina

Nữ

Nữ hoàng 

33

Vasili

Nam

Hoàng gia 

34

Amir

Nam

Hoàng tử 

35

Rani

Nữ

Nữ hoàng 

36

Ara

Nam

Nhà vua

37

Sera

Nữ

Công chúa 

38

Queenie

Nữ

Nữ hoàng 

39

Regulus

Nam

Hoàng tử 

40

Riona

Nữ

Nữ hoàng 

41

Ryne

Nam

Vị vua nhỏ 

42

Maelie

Nữ

Công chúa 

43

Reine

Nữ

Nữ hoàng 

44

Empress

Nữ

Nữ cai trị một đế chế 

45

Edric

Nam

Nhà cai trị giàu có 

46

Ricardo

Nam

Người thống trị 

47

Sire

Nam

Hoàng gia 

48

Prince

Nam

Hoàng tử 

49

Fitzroy

Nam

Con trai của vua

50

Saina

Nữ

Công chúa 

51

Shari

Nữ

Công chúa 

52

Kala

Nữ

Công chúa 

53

Queen

Nữ

Nữ hoàng 

54

Putri

Nữ 

Công chúa 

55

Sharai

Nữ

Công chúa 


Trên đây là bài viết về những tên tiếng Anh quý tộc cho cả nam và nữ. Ngay từ cái tên cũng đã thể hiện sự cao quý, biểu hiện nhiều tính cách tốt đẹp, vậy hẳn chúng sẽ khiến bạn thích thú phải không? Monkey hy vọng bạn đã chọn cho mình một cái tên ưng ý nhất. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết này! 

Alice Nguyen
Alice Nguyen
Biên tập viên tại Monkey

Các chuyên gia trẻ em nói rằng thời điểm vàng uốn nắn con trẻ là khi bé còn nhỏ. Vì vậy tôi ở đây - cùng với tiếng Anh Monkey là cánh tay đắc lực cùng cha mẹ hiện thực hoá ước mơ của mình: “yêu thương và giáo dục trẻ đúng đắn”. Ước mơ của bạn cũng là ước mơ của chúng tôi cũng như toàn xã hội.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey