Cách chia động từ Make trong tiếng anh
Học tiếng anh

Cách chia động từ Make trong tiếng anh

Phương Đặng
Phương Đặng

27/05/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Tổng hợp cách chia động từ Make, cách phát âm và ý nghĩa của Make khi đứng 1 mình và kết hợp với giới từ. Cùng học và note lại với Monkey nhé!

Make - Ý nghĩa và cách dùng

Cùng Monkey tìm hiểu cách đọc đúng,  ý nghĩa của động từ make khi đứng 1 mình và đi kèm với từ nhé!

Cách phát âm Make

Make (v) - Động từ bất quy tắc

US: /meɪk/

UK: /meɪk/

Nghĩa của từ Make

1. làm, chế tạo

VD: to make bread (làm bánh)

to made in Vietnam (chế tác ở Việt Nam)

2. sắp đặt, thu dọn, sửa soạn, chuẩn bị

VD: to make the bed: dọn giường

3. kiếm được

VD: to make money (kiếm tiền)

4. gây ra

VD: to make a noise (gây tiếng ồn)

5. thực hiện, thi hành

6. khiến cho, làm cho

7. bắt buộc

8. phong, bổ nhiệm, lập, tôn (ai)

9. ước lượng, đánh giá, định lượng

10. đạt được, đi được, làm được, hoàn thành

11. thành, là, bằng (phép tính)

12. trở thành, trở nên

Ý nghĩa của Make + Giới từ

to make for: hướng tới cái gì đó, giúp làm gì đó

to make into: thay đổi cái gì/ ai thành cái gì/ ai đó.

to make of: hiểu ý nghĩa, tính cách của ai đó

to make off: đi mất, chuồn, cuốn gói

to make off with: xoáy, ăn cắp

to make out: đặt, dựng lên, giải thích, tìm ra manh mối, nắm được ý nghĩa

to make over: chuyển, nhượng, giao, để lại

to make towards: bắt đầu hướng tới điều gì đó

to make up: hình thành, cấu tạo nên, điều chế, cắt may (vải), trang điểm, bố trí, hoàn chỉnh, thay thế cái gì.

to make up for: đền bù, bồi thường

to make up to: đền bù bồi thường ai về điều mà mình gây ra, đền bù cho ai cái gì đã mất.

Các dạng thức của Make

Loại từ

Động từ

Ví dụ

Nguyên thể

to make

I make a bread. (Tôi làm 1 chiếc bánh mì).

Động danh từ

making

I’m making bread for my lunch. 

(Tôi đang làm bánh cho bữa trưa).

Phân từ II

made

I have just made bread for my lunch.

(Tôi vừa làm xong chiếc bánh cho bữa trưa).

Tham khảo thêm: 

Cách chia động từ Make trong tiếng anh

Bảng tổng hợp cách chia động từ Listen trong 13 thì tiếng anh.

Chú thích:

HT: thì hiện tại

QK: thì quá khứ

TL: thì tương lai

HTTD: hoàn thành tiếp diễn

 

ĐẠI TỪ SỐ ÍT

ĐẠI TỪ SỐ NHIỀU

THÌ

I

You

He/ she/ it

We

You

They

HT đơn

make

make

makes

make

make

make

HT tiếp diễn

am making

are making

is making

are making

are making

are making

HT hoàn thành

have made

have made

has made

have made

have made

have made

HT HTTD

have been

making

have been

making

has been

making

have been

making

have been

making

have been

making

QK đơn

made

made

made

made

made

made

QK tiếp diễn

was making

were making

was making

were making

were making

were making

QK hoàn thành

had made

had made

had made

had made

had made

had made

QK HTTD

had been

making

had been

making

had been

making

had been

making

had been

making

had been

making

TL đơn

will make

will make

will make

will make

will make

will make

TL gần

am going

to make

are going

to make

is going

to make

are going

to make

are going

to make

are going

to make

TL tiếp diễn

will be

making

will be

making

will be

making

will be

making

will be

making

will be

making

TL hoàn thành

will have made

will have made

will have made

will have made

will have made

will have made

TL HTTD

will have

been making

will have

been making

will have

been making

will have

been making

will have

been making

will have

been making

Qua bài viết này, bạn học có thể nắm vững cách chia động từ make trong các thì tiếng anh. Các bạn cũng có thể áp dụng với một số mẫu câu có chứa 2 - 3 như câu điều kiện, câu tường thuật, giả định, so sánh,...

Hy vọng tổng hợp kiến thức về động từ Make trên đây sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ và áp dụng tốt hơn trong bài tập và các kỳ thi, tình huống quan trọng.

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey