Tổng hợp 100+ bài tập tiếng anh cho trẻ 8 tuổi và cách giải chi tiết nhất
Học tiếng anh

Tổng hợp 100+ bài tập tiếng anh cho trẻ 8 tuổi và cách giải chi tiết nhất

Hoàng Hà
Hoàng Hà

05/05/20233 phút đọc

Mục lục bài viết

“Học đi đôi với hành” là yếu tố quan trọng nhất khi học bất kỳ bộ môn, hay lĩnh vực nào, nhất là học ngoại ngữ. Vậy nên, việc cùng bé thường xuyên thực hành làm bài tập tiếng Anh cho trẻ 8 tuổi là giải pháp giúp bé nâng cao hiệu quả học tập. Bài viết sau đây Monkey sẽ tổng hợp một số bài tập tiếng Anh thường gặp cho bé 8 tuổi mà phụ huynh có thể tham khảo để con cùng học.

Monkey Math
Monkey Junior
Tiếng anh cho trẻ mới bắt đầu
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Khởi đầu tốt nhất cho con bắt đầu học tiếng Anh. Con học càng sớm càng có lợi thế.
  • Tích lũy 1000+ từ vựng mỗi năm và 6000 mẫu câu tiếng Anh trước 10 tuổi.
  • Linh hoạt sử dụng trên nhiều thiết bị.
Monkey Math
Monkey Stories
Giỏi tiếng anh trước tuổi lên 10
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Thành thạo các kỹ năng tiếng Anh ngay trước 10 tuổi với hơn 1000 đầu truyện, hơn 100 bài học, 300+ sách nói. Nội dung thêm mới mỗi tuần.
  • Hơn 1.000 đầu truyện, hơn 300 bài học, gần 300 sách nói - thêm mới mỗi tuần.
  • Phát âm chuẩn ngay từ đầu nhờ Monkey Phonics - giúp đánh vần tiếng Anh dễ như tiếng Việt.
Monkey Math
Monkey Math
Học toán
Giá chỉ từ
499.000 VNĐ
832.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Tự tin nắm vững môn toán theo Chương trình GDPT mới.
  • Bổ trợ kĩ năng tiếng Anh bên cạnh Toán.
  • Tạo nhiều hồ sơ để cùng học trên 1 tài khoản duy nhất, đồng bộ tiến độ học trên tất cả các thiết bị.
Monkey Math
VMonkey
Học tiếng việt
Giá chỉ từ
399.000 VNĐ
665.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Đánh vần chuẩn nhờ học phần Học Vần - cập nhật theo chương trình mới nhất của Bộ GD&ĐT.
  • Đọc - hiểu, chính tả tiếng Việt dễ dàng và nhẹ nhàng hơn ngay tại nhà.
  • Bồi dưỡng trí tuệ cảm xúc (EQ) nhờ hơn 450 câu chuyện thuộc 11 chủ đề, nhiều thể loại truyện.

Các kiến thức cần nhớ trong chương trình tiếng Anh cho bé 8 tuổi

Để chinh phục được các bài tập tiếng Anh lớp 3 cho các bé 8 tuổi, đòi hỏi các em cần phải nắm vững được các kiến thức cơ bản trong chương trình học này. Cụ thể, theo chương trình học tiếng Anh cho trẻ 8 tuổi, sẽ có tổng cộng 20 Units xoay quanh các chủ đề thân thuộc với trẻ như bạn bè và trường học, gia đình, thế giới xung quanh bé.

Sau đây Monkey sẽ khái quát lại một vài điểm ngữ pháp quan trọng mà bé cần nhớ để giải bài tập chính xác.

Đại từ nhân xưng

Đại từ nhân xưng hay còn gọi là đại từ xưng hô, dùng để thay thế hoặc đại diện cho một danh từ hay cụm danh từ chỉ tên riêng, sự vật, sự việc, con người (đã được nhắc đến trước đó). Nên nó thường làm chủ ngữ và đứng đầu câu.

Ví dụ:

My sister is Mai. My sister loves playing guitar.

Chị gái tôi tên là Mai. Chị gái tôi thích chơi đàn ghi ta.

Một số đại từ nhân xưng trong tiếng Anh thường gặp. (Ảnh: Sưu tầm internet)

Động từ to be

Trong chương trình tiếng Anh cho bé 8 tuổi sẽ được học và làm quen với một điểm ngữ pháp quan trọng chính là “động từ to be”, bao gồm “am, is, are” (là, thì, ở) dưới dạng đơn giản. Tuy nhiên, các em cần dựa vào chủ ngữ trong câu đưa ra là danh từ số nhiều hay số ít để có thể dùng động từ to be sao cho hợp lý.

Dưới đây sẽ là bảng chia động từ to be cho một số danh từ mà các em cần nắm rõ:

Chủ ngữ số ít

Động từ tobe

Viết tắt

Nghĩa

I

am

I’m

Tôi là…

He

is

He’s

Anh ấy/ ông ấy là…

She

She’s

Chị ấy/ cô ấy/ bà ấy là…

It

It’s

Nó là…

You

are

You’re

Bạn là…

This

is

 

Đây là…

That

 

Kia là…

Chủ ngữ số nhiều

Động từ tobe

Viết tắt

Nghĩa

You

are

You’re

Các bạn là…

We

We’re

Chúng tôi/ chúng ta là…

They

They’re

Họ/ Chúng là…

These

 

Những thứ này là…

Those

 

Những thứ kia là…

Danh từ số ít và danh từ số nhiều

Danh từ số ít (singular noun) sẽ bao gồm những danh từ có thể đếm được có số lượng là một, thường đi kèm với a/an đứng trước nó.

Ví dụ:

an apple (một quả táo), a pen (một cái bút mực)…

Danh từ số nhiều (plural noun) chính là những danh từ đếm được nhưng có số lượng từ 2 trở lên, thường kết thúc có đuôi “s/es”. Trong đó, những danh từ số ít sẽ kết thúc bằng đuôi “-s, -ch, -sh, -x” khi thành danh từ số nhiều thì thêm “es”, trường hợp còn lại thêm “s”.

Ví dụ:

Danh từ số nhiều thêm “-s”: tables (những cái bàn), schools (những ngôi trường), pencils (những cái bút chì)…

Danh từ số nhiều thêm “-es”: classes (những lớp học), dishes (bát đĩa), watches (những cái đồng hồ)…

Danh từ số ít và số nhiều một dạng ngữ pháp quan trọng khi học tiếng Anh. (Ảnh: sưu tầm internet)

Phân biệt this – that – these – those

This – That – These – Those” chính là những đại từ chỉ định thường đứng ở đầu câu, dùng để chỉ về sự vật hay con người cụ thể. Nhưng cách dùng của nó có sự khác biệt nên các em dễ bị nhầm lẫn. Vậy nên, để dùng được 4 từ này, các em cần ghi nhớ cấu trúc sau:

Cấu trúc: This/ That + is + (a/an) + danh từ số ít (Đây là/ Kia là……)

Ví dụ: 

This is my best friend, Linh.

Đây là bạn thân của tôi, Linh.

That is a car.

Kia là một chiếc ô tô.

Cấu trúc: These/ Those + are + danh từ số nhiều (Những thứ này là/ Những thứ kia là…)

Ví dụ:

These are my mother’s clothes.

Đây là đống quần áo của mẹ tôi.

Those are her books.

Kia là những cuốn sách của cô ấy.

Từ vựng

Để giải được các bài tập tiếng Anh cho bé 8 tuổi, đòi hỏi các em cần phảicách học từ vựng tiếng Anh cho mình. Thường các bài tập sẽ sử dụng từ vựng xoay quanh các chủ đề liên quan tới gia đình, bạn bè, trường học, thiên nhiên…

Cần cho bé học từ vựng thông qua nhiều chủ đề để giải bài tập. (Ảnh: Sưu tầm internet)

Các dạng bài tập tiếng Anh cho trẻ 8 tuổi thường gặp

Trong chương trình tiếng Anh cho bé 8 tuổi, các em thường sẽ gặp một số dạng bài tập cơ bản sau:

Trong chương trình tiếng Anh cho trẻ 8 tuổi có nhiều dạng bài tập khác nhau. (Ảnh: Sưu tầm internet)

Dạng 1: Bài tập về từ vựng

Dạng bài tập này thường sẽ yêu cầu các em phải điền từ vựng chính xác vào chỗ trống, hoặc chọn ra từ vựng phù hợp với nghĩa của câu. Nên đòi hỏi các bé phải trau dồi cho mình vốn từ vựng thông qua các bài học, tích luỹ trong đời sống để giải bài tập chính xác.

Ví dụ: Khoanh vào từ khác loại

1. A. Globe        B. Map              C. Desk           D. Those

2. A. Forty          B. Fifteen          C. Sixty            D. Twenty

3. A. Sun            B. Rainy           C. Cloud           D. Wind

Hướng dẫn giải:

1D      2B       3B

Dạng 2: Bài tập về ngữ pháp

Với dạng bài tập này đòi hỏi các bé phải nắm rõ các cấu trúc ngữ pháp đã học như động từ tobe, danh từ số ít, số nhiều, đại từ nhân xưng,…để giải bài tập chính xác.

Ví dụ: Chọn đáp án đúng

1. How many ______ are there in your bedroom? – There are two.

A. chair

B. chairs

C. x

2. What’s Mai doing? – She ______.

A. play cycling

B. is cycling

C. cycles

Hướng dẫn giải:

1. B

2. B

Dạng 3: Bài tập đọc

Đối với dạng bài tập này thường sẽ yêu cầu bé đọc một đoạn văn ngắn, sau đó sẽ trả lời các câu hỏi tương ứng. Vậy nên, để giải bài tập này đòi hỏi các em vừa phải trau dồi được vốn từ vựng mới hiểu được ý nghĩa đoạn văn, kết hợp cùng ngữ pháp để trả lời câu hỏi chính xác.

Ví dụ: Read and answer the questions

My name is Jenny. I’m eight years old. This is my bedroom. It’s small but nice. There are some pictures on the wall. The bed is near the window. The desk is opposite to the bed. There are two cats under the desk. They are very cute. Oh, that’s is my dog. It’s behind the door.

1. How old is she?

________________________________________

2. How is her bedroom?

________________________________________

3. Where are the pictures?

________________________________________

4. Where is the bed?

________________________________________

5. How many cats are there?

________________________________________

Hướng dẫn giải:

1. She is eight years old

2. Her bedroom is small but nice

3. They are on the wall

4. The bed is near the window

5. There are two cats

Dạng 4: Trả lời câu hỏi

Dạng bài tập này sẽ đặt ra những mẫu câu hỏi thông dụng trong đời sống hàng ngày, hoặc theo đoạn văn đòi hỏi các em phải hiểu được ý nghĩa câu hỏi và trả lời đúng ngữ pháp, đúng chính tả tương ứng.

Ví dụ: Hoàn thành các câu sau và dịch sang tiếng Việt

1. What…….your name?

2. My……is Tom. 

3. How ……you?

4. I……fine. Thank you.

5. What……….this?

6. This is………..mother.

Hướng dẫn giải:

1. What is your name? (Tên của bạn là gì?)

2. My name is Tom. (Tên của tôi là Tom)

3. How are you? (Bạn có khoẻ không?)

4. I am fine. Thank you. (Tôi khoẻ, cảm ơn bạn)

5. What is this?. (Đây là ai)

6. This is my mother. (Đây là mẹ của tôi)

Tổng hợp bài tập tiếng Anh cho bé 8 tuổi luyện tập, thực hành

Sau khi đã nắm vững được những kiến thức thuộc chương trình học tiếng Anh cho trẻ 8 tuổi, cũng như một số dạng bài tập thông dụng. Dưới đây Monkey sẽ tổng hợp một số danh sách bài tập liên quan để các em cùng nhau luyện tập nhé.

Bài 1: Chọn từ khác loại với các từ còn lại

1. School     Mother                    father sister

2. Big            pen book              ruler

3. She           he living room     I

4. Bedroom    kitchen bathroom      garden

5. Sunny       windy rainy         tortoise

6. Am            are is                    weather

7. Dog          fish robot               bird

8. Ship          ball have               doll

Bài 2: Chọn đáp án đúng 

1.What are they doing? – They are…………. with paper boat.

A. doing           B.playing        C. making

2. Has she got any pet? – No, she………….

A. has            B. haven’t          C. hasn’t

3. How many………… are there in your bedroom? – There are two.

A. chair           B. chairs            C. x

4. What’s Mai doing? – She……………..

A. play cycling     B. is cycling   C. cycles

5. How old is your…………….? – He’s thirty-four.

A. sister          B. mother            C. father

6. What is the…………… today?

A.activity         B. colour             C. weather

7……………many cats do you have?

A. Why          B. How              C. What

8. what ……………….are your dogs? – They are black and white.

A. colour         B. yellow          C. sunny

Bài 3: Nối câu hỏi và câu trả lời

1. What is he doing?2. How old are you?

3. Where are her balls?

4. How old is your father?

5. What are they doing?

6. What’s the weather like today?

7. Has she got a pen?

8. How many erasers have you got?

9. Where are your dolls?

10. What color are your roses?

11. How many rooms are there in your house?

12. Where is your dog?

13. What is your sister doing?

14. What colour is it?

15. Where is Mai?

A. They are behind the table.B. He is thirty-two

C. They are playing chess.

D. He’s making paper boats.

E. She’s in the living room.

F. No, she hasn’t.

G. It is violet.

H. He’s chasing a rat.

I. I’ve got two erasers.

J. I’m nine.

K. They are over there, on the chair.

L. They are red.

M. It’s rainy and cloudy.

N. There are four.

O. She’s cooking in the kitchen.

Bài 4: Điền This/ These vào chỗ trống thích hợp.

____ is her toy.

____ are dresses.

____ are her erasers with pencils.

____ is a house.

____ are my friends.

Is ____ a robot?

Bài 5: Dựa vào cấu trúc, điền dạng đúng của động từ to-be vào chỗ trống

Those men ____ teachers.

____ that your father over there?

These bananas ____ very sweet.

____ those your shoes?

That ____ a playground.

Bài 6: Khoanh vào từ khác với từ còn lại.

Tips hay: Bạn hãy để ý đến loại từ (danh từ, động từ, tính từ,...), nghĩa và đuôi “s/ es”. (description)

Câu 1.

 A. father

 B. sister

 C. brother

 D. classroom

Câu 2.

 A. love

 B. big

 C. small

 D. large

Câu 3.

 A. living room

 B. kitchen

 C. she

 D. bedroom

Câu 4.

 A. windy

 B. toy

 C. sunny

 D. rainy

Câu 5.

 A. robot

 B. dog

 C. fish

D. bird

Câu 6.

 A. doll

 B. ball

 C. ship

 D. am

Câu 7.

 A. bananas

 B. apple

 C. oranges

 D. peaches

Bài 7: Sắp xếp các chữ cái để tạo thành từ đúng

yccel ____

famyli ____

odl ____

sisert ____

hapyp ____

doro ____

eemt ____

berdroom ____

ozo ____

colro ____

Bài 8:  Điền từ vào chỗ trống thích hợp

go

May

can

open

Yes

read

Peter: May I____  (1) out, teacher?

Teacher: Yes, you ____ (2). Now, students, ____ (3) your books and ____ (4) aloud.

Tony:  ____(5) I ask a question?

Teach:  ____(6), you can.

Bài 9: Tìm từ có cách phát âm khác với từ còn lại và điền đáp án đúng vào ô trống.

(Hãy cố gắng không dùng từ điển. Chỉ dùng khi check đáp án bạn nhé!)
A. so              B. go                   C. brother        D. hello

A. they          B. today              C. date              D. bag

A. me            B. everyone        C. let                 D. february

A. dresses B. watches         C. skirts            D. boxes

A. hi               B. Singapore      C. line                D. fine

Bài 10: Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.

Tips hay: Chú ý vào dấu phẩy, chấm, hỏi, than, và từ viết hoa. 

please./ Come/ here, 

______________

talk/ Don’t/ in/ class!/ the. 

__________________

doing?/ you/ are/ What 

_______________________

badminton/ playing/ I/ like/ and/ basketball/ at/ break/ time. 

___________________________________________________

HaLong Bay/ Hue/ Is/ near? 

________________________

rainy/ It/ today/ is. 

______________________

Bài 11: Tìm lỗi sai và viết lại câu đúng.

She is my friends. Her name is Alexandra.  

___________________________________

Who is this? - That is my sister.  

__________________________________

May I come in? - Yes, you may.  

_________________________________

This colors are: yellow, black and red.  

______________________________

Does you have a bicycle? - No, I do.  

___________________________________

What are he doing?  

_____________________________________

Bài 12: Nối cột A với cột B.

Cột A

Cột B

1. My I sit down?

A. No, I’m not.

2. Is that Nam?

B. I’m 7 years old.

3. Are you fine?

C. Of course.

4. How old are you?

D. I like monkeys.

5. What animals do you like?

E. No, Nam isn’t in the class today.

Bài 14: Đọc đoạn văn sau và điền T (true) hay F (false)
This is a picture of my family. There are four people in my family. This is my father. He is forty years old. He likes dogs. This is my mother. She is thirty - eight years old. She likes birds. Here is my sister, Lucy. Lucy is three years old. I am Scarlet. I am studying at the Vo Thi Sau Primary School. 

There are five people in my family. ____

My father is fourteen years old.  ____

My mother likes birds.  ____

My sister is Scarlet.  ____

Scarlet and Lucy are students.  ____

Bài 15: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi.

Hello, my name is Peter. I am nine years old. I go to school everyday. My best friend is Tony. He likes basketball. I have a black school bag. This is my table in class. This is my pen. It is red. Tony’s pen is blue. Those are our notebooks. They are white. My pencil is brown. At break time, Tony and I listen to music.

Who is Peter’s best friend?  

_________________________

How old is Tony?  

________________________

What color is Peter’s school bag?  

_____________________________

What color is Tony’s notebook?  

______________________________

What do they do during break time?  

________________________________

Bài 16: Sắp xếp lại các câu sau:

1. name/ your/ What/ is?

………………………………………………………………………………………

2. Nam / is / My / name.

………………………………………………………………………………………

3. is / this / What?

………………………………………………………………………………………

4. pen / It / a / is.

………………………………………………………………………………………

Bài 17: Nối từ tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt của từ:

Cat

Lion

Fish

Bird

Panda

Monkey

Elephant

Tiger

Con hổ

Gấu trúc

Voi

Con mèo

Con khỉ

Con cá

Sư tử

Con chim

Bài 18: Điền chữ cái vào ô còn trống:

Do…e

Sw…n

Pig…on

Sn…ke

Dol…hin

Cra…

Ra…bit

P…nguin

Sparr…w

Par…ot

Mou…e

Chi…en

Bài 19: Hình thành câu hoàn chỉnh:

1. It is the king of the animals. It is a/an…

A. Lion

B. Tiger

C. Leopard

2. It is a white bear. It is a/an…

A. Cow

B. Giraffe

C. Panda

3. This pet sleeps all day and catches mice. It is a/an….

A. Dog

B. Cat

C. Pig

4. It is very useful in the desert. It is a/an…

A. Camel

B. Peacock

C. Bird

5. It loves carrots. It has got long ears. It is a/an…

A. Monkey

B. Rabbit

C. Goat

Bài 20: Read and complete:

Spell, my, P-H-O-N-G, name’s, how

Phong: Hi. (1) ..................................... name's Phong.

Linda: Hello, Phong. My (2) ..................................... Linda.

(3) ..................................... do you spell your name?

Phong: (4) ................................ . How do you (5) ................................ your name?

Linda: L-I-N-D-A.

Bài 21: Write about you:

What’s your name?...........................................................

How do you spell your name?.............................................

Bài 22: Put the words in order. Then read aloud:

1. Are/ you/ hello/ how? ….. . ………………………………………………….

2. Fine/ thanks/ I/ am ………………………...................................................

3. See/ later/ good-bye/ you ………………………………………………………..

4. Tung/ is/ this ……. ……..…………………………………………...

5. Trang/ she/ is ........................................................................................

6. name/ your/ what's? .......................................................................................

7. my/ this/ sister/ is ........................................................................................

8. brother/ this/my/ is ........................................................................................

9. too/ meet/ nice/ you/ to …………………………………………………………

10. am/ I/ fine. ………………………………………………………....

......

Quý phụ huynh có thể download bài tập tiếng Anh cho trẻ em 8 tuổi theo từng chủ đề TẠI ĐÂY. Bạn có thể lưu lại để thuận tiện cho bé luyện tập sau này.

Bí quyết luyện tập giải bài tập tiếng Anh ở trẻ 8 tuổi hiệu quả

Để nâng cao hiệu quả học tiếng Anh cho các bé 8 tuổi, cũng như giúp con chinh phục được bài tập, đạt kết quả cao thì quý phụ huynh có thể tham khảo ngay một số bí quyết sau đây.

Xây dựng nền tảng học tiếng Anh từ nhỏ cùng Monkey Stories

Được biết đến là top 1 chương trình học tiếng Anh cho trẻ em tại Việt Nam được quốc tế chứng nhận, với hơn 10 triệu lượt tải cũng có thể thấy được sức hút đến từ app Monkey Stories.

Điểm đặc biệt khi cho bé học cùng Monkey Stories chính là áp dụng những phương pháp dạy học tích cực, để giúp trẻ phát triển toàn diện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Anh trước tuổi lên 10. Cụ thể:

Học tiếng Anh theo nhiều phương pháp tích cực cùng Monkey Stories. (Ảnh: Monkey)

  • Học tiếng Anh qua truyện tranh tương tác: Con hấp thụ tiếng Anh một cách tự nhiên. Trẻ được chủ động, tương tác mặc dù là học qua app

  • Học thông qua trò chơi: Vừa chơi vừa học mà hiệu quả vượt bậc. Con hứng thú, tự giác học không cần ba mẹ nhắc nhở

  • Phonics: Con biết đọc mọi từ vựng tiếng Anh, kể cả từ mới gặp lần đầu, từ khó

  • “Tắm” tiếng Anh: Tạo môi trường tiếng Anh chuẩn Anh - Mỹ ngay tại nhà, học mọi lúc mọi nơi mà lại vô cùng tiết kiệm và hiệu quả.

Đặc biệt, tất cả nội dung bài học đều được xây dựng cá nhân hoá cho từng đối tượng, phân chia thành nhiều cấp độ để bé dễ dàng theo kịp với năng lực của mình. Cùng với đó, app Monkey Stories còn xây dựng nhiều tính năng để hỗ trợ phụ huynh quản lý được thời gian học, cũng như kết quả học tập của bé dễ dàng.

Chỉ với khoảng 2000đ/ngày, nhưng hiệu quả mà Monkey Stories mang đến cho việc học tiếng Anh của trẻ đảm bảo sẽ không làm phụ huynh thất vọng. Bạn có thể hiểu rõ hơn về ứng dụng này qua video sau đây, hoặc đăng ký để được tư vấn miễn phí:

 

Nắm chắc các kiến thức cơ bản về tiếng Anh cho trẻ 8 tuổi

Để chinh phục được bài tập tiếng Anh cho trẻ 8 tuổi, tất nhiên đòi hỏi các bé phải có nền tảng kiến thức cơ bản vững chắc. Vậy nên, bố mẹ cần thường xuyên kiểm tra kiến thức của con, để xem năng lực học tiếng Anh của con đến đâu? Có gặp khó khăn gì không?... để từ đó đưa ra hướng giải quyết giúp bé nâng cao hiệu quả học tập tốt hơn.

Đồng thời, phụ huynh cũng nên khuyến khích, yêu cầu bé trong quá trình học tiếng Anh trên lớp cần chú ý nghe giảng, làm bài tập đầy đủ, nếu gặp khó khăn hay chưa hiểu phần nào cần hỏi lại thầy cô, bạn bè hay bố mẹ để được giải đáp.

Thực hành, luyện tập thường xuyên

Đối với các bé 8 tuổi thường khá nhỏ, nên đa phần các con thường “học trước quên sau”. Vậy nên, bố mẹ cần phải khích lệ, yêu cầu con cần phải thực hành, luyện tập thường xuyên chứ không chỉ học và nắm chắc mỗi lý thuyết.

Để làm được điều này, cần yêu cầu bé khi học trên lớp cần chú ý nghe giảng, ghi chép đầy đủ, làm bài tập theo yêu cầu, tương tác với giáo viên, bạn bè. Ngoài thời gian học trên lớp cần tìm hiểu thêm nhiều kiến thức trên internet, luyện nói, đọc, viết mọi lúc, mọi nơi có thể… Điều này mới thực sự giúp bé học tốt bộ môn tiếng Anh từ khi còn nhỏ.

Thực hành, luyện tập thường xuyên là yếu tố quan trọng khi học tiếng Anh. (Ảnh: Sưu tầm internet)

Áp dụng nhiều phương pháp học

Thay vì chỉ dạy bé 8 tuổi học tiếng Anh trên sách vở, lý thuyết suông thì con cực kỳ nhanh nhàm chán. Vậy nên, bố mẹ nên kết hợp thêm nhiều phương pháp dạy học khác nhau như thông qua trò chơi, ứng dụng luyện tiếng Anh với các tình huống trong thực tiễn, bài hát, thơ ca, hay các app học tiếng Anh thú vị… Điều này sẽ kích thích sự hứng thú và tư duy của bé khi học tập tốt hơn nhiều.

Giải bài tập từ cơ bản đến nâng cao

Đối với bài tập tiếng Anh cho trẻ lớp 3 thực chất rất đa dạng. Nhưng bố mẹ cần nắm rõ năng lực học của bé đang ở đâu, để từ đó yêu cầu con cần phải luyện tập giải bài từ cơ bản rồi mới đến nâng cao. Nếu làm bài tập vượt quá năng lực của con, thường sẽ gây cho bé cảm giác khó khăn, áp lực và sợ học tiếng Anh hơn.

Cùng bé luyện giải bài tập phù hợp với năng lực của trẻ. (Ảnh: Sưu tầm internet)

Kết luận

Nhìn chung, bài tập tiếng Anh cho trẻ 8 tuổi đang ở mức cơ bản nhưng sẽ khá khó với các bé mới làm quen với ngôn ngữ mới này. Vậy nên, bố mẹ cần cho bé luyện tập nhiều hơn, kết hợp đa phương pháp để hỗ trợ hiệu quả dạy và học tiếng Anh cho con tốt nhất nhé.

Hoàng Hà
Hoàng Hà

Mình là Hoàng Hà, chuyên viên content writer tại Monkey. Hy vọng với những nội dung mình mang đến sẽ truyền tải được nhiều giá trị cho bạn đọc.

Bài viết liên quan

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey

Mua nhiều hơn, tiết kiệm lớn với Monkey Junior! Ưu đãi lên tới 50% khi mua combo 3 sản phẩm!

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI NGAY!

* Áp dụng giảm thêm 10% và nhận quà tặng kèm (khóa học/ học liệu/ túi tote) khi thanh toán online

promotion 1
promotion 2
promotion 3

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI NGAY!

* Áp dụng giảm thêm 10% và nhận quà tặng kèm (khóa học/ học liệu/ túi tote) khi thanh toán online