Bài tập thì hiện tại đơn cơ bản & nâng cao CÓ ĐÁP ÁN đầy đủ nhất
Học tiếng anh

Bài tập thì hiện tại đơn cơ bản & nâng cao CÓ ĐÁP ÁN đầy đủ nhất

Phương Đặng
Phương Đặng

01/11/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Tóm tắt ngữ pháp và tổng hợp bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao trong bài viết này sẽ giúp bạn ôn tập lại kiến thức của thì này một cách dễ dàng. Hãy ôn luyện cùng Monkey nhé!

Thì hiện tại đơn: Lý thuyết cơ bản và cách chia động từ

Để làm bài tập về thì hiện tại đơn chính xác, bạn cần ôn tập lý thuyết về loại thì này. Trong phần đầu tiên, Monkey sẽ giúp bạn tổng hợp ngữ pháp gồm: định nghĩa, công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết.

Ngữ pháp về thì hiện tại đơn. (Ảnh: Internet)

Định nghĩa thì hiện tại đơn 

Thì hiện tại đơn (Simple Present tense) được dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên, một sự việc hay một hành động diễn ra và lặp lại liên tục theo thói quen, phong tục, khả năng diễn ra ở thời điểm hiện tại.

Công thức

Loại câu

Động từ thường

Động từ “to be”

Khẳng định

S + V(s/es)

S = I/ you/ they/ we/ N số nhiều + V(nguyên mẫu)

S = He/ she/ it/ N số ít + V(s/es)

Ex: I go to school

She goes to school



S + am/is/are + N/Adj

S = I + am

S = he/she/it + is

S = They/we/you + are

Ex: I am a student

He is handsome

They are from VietNam

Phủ định

S + do/does + not + V-inf(nguyên mẫu)

Do not = Don’t

Does not = Doesn’t

Ex: I don’t often go to school by car

He doesn’t buy it

S + am/is/are + not + N/Adj

Is not = Isn’t

Are not = Aren’t

Ex: My sister isn’t tall

They aren’t from Japan

Nghi vấn

Do/does + S + V(nguyên mẫu)?

Yes, S + do/does

No, S + don’t/doesn’t

Ex:

Q: Do you like to play baseball?

A:  Yes, i do

No, i don’t

Am/is/are + S + N/Adj?

Yes, S + am/is/are

No, S + am/isn’t/aren’t

Ex:

Q: Is she tall?

A:  Yes, she is

No, she isn’t

Cách dùng thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn được sử dụng trong các ngữ cảnh được liệt kê dưới đây, bạn cần ghi nhớ để làm bài tập thì hiện tại đơn chính xác.

Một số cách sử dụng thì hiện tại đơn. (Ảnh: Internet)

Khi dùng để diễn tả một sự việc, hành động hay thói quen thường xuyên được lặp đi lặp lại.

Ví dụ: 

My sister always goes to bed at 11 p.m 

(Chị gái của tôi luôn đi ngủ vào lúc 11 giờ đêm)

I play to baseball every afternoon 

(Tôi chơi bóng chày mỗi buổi chiều).

Dùng để diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên

Ví dụ: 

The Earth goes around the Sun 

(Trái đất quay quanh Mặt Trời)

Diễn tả trạng thái, cảm xúc, cảm giác

Ví dụ:

I think that your girlfriend is a good person 

(Tôi nghĩ bạn gái của cậu là một người tốt)

He feels very bored 

(Anh ấy cảm thấy rất nhàm chán)

Diễn tả một sự việc, hoạt động xảy ra theo thời gian biểu cụ thể

Ví dụ: 

The flight starts at 8 a.m 

(Chuyến bay sẽ khởi hành lúc 8 giờ sáng)

Dấu hiệu nhận biết

Để phân biệt thì hiện tại đơn với các thì hiện tại hoặc các thì khác trong tiếng Anh, bạn cần nhớ các dấu hiệu dưới đây:

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn trong bài tập tổng hợp. (Ảnh: Internet)

Khi xuất hiện những trạng từ chỉ tần suất và cụm từ như:

  • Always (luôn luôn)
  • Usually (thường)
  • Often (cũng có nghĩa là thường nhưng tần suất ít hơn usually)
  • Sometimes (thỉnh thoảng)
  • Rarely (hiếm khi)
  • Seldom (rất hiếm)
  • Never (không bao giờ)
  • Every + khoảng thời gian (every day, every week,...)
  • Once/ Twice/ Three times/... + khoảng thời gian (once a week, three times a month,...)
  • In + buổi trong ngày (in the morning/ afternoon/ evening).

Lưu ý: Những trạng từ chỉ tần suất này thường đứng trước những động từ thường, đứng sau trợ động từ và động từ to be trong câu.

Ví dụ: 

We always go to the beach on holidays 

(Chúng tôi luôn đi biển vào những ngày lễ).

She goes shopping three times a month 

(Cô ấy đi mua sắm 3 lần mỗi tháng).

Cách chia động từ trong thì hiện tại đơn

Trong số các dạng bài về thì, chia động từ là bài tập thì hiện tại đơn cơ bản và quan trọng nhất để thực hiện các bài tập nâng cao. Bạn cần ghi nhớ 2 cách chia động thì hiện tại đơn với động từ "tobe" và động từ thường để áp dụng đúng.

Cách chia động từ áp dụng bài tập thì hiện tại đơn. (Ảnh: Internet)

Cách chia động từ “to be” trong thì hiện tại đơn

Chủ ngữ

Động từ “to be”

I

am

Ex: I am worried about my job

Chủ ngữ số ít (He, she, it)

is

Ex: She is a teacher

Chủ ngữ số nhiều ( We, they,...)

are

Ex: They are from Korea

Cách chia động từ thường với thì hiện tại đơn

 

Động từ số ít

Động từ số nhiều

Câu khẳng định

- Đuôi “s” sau những động từ có đuôi “p”, “t”, “f”, “k’’.

- Đuôi “es” được thêm vào sau những động từ có đuôi “ch”, “sh”, “z”, “s”

- Đuôi “ies” vào những động từ có đuôi “y”, bỏ “y” đổi thành đuôi “ies”.

Ex: He wants to study Math.

- Động từ ở dạng nguyên mẫu

Ex: I love my flowers!

Câu phủ định

Doesn't + V(nguyên mẫu)

Ex: She doesn’t need to attend the class tomorrow.

Don’t + V(nguyên mẫu)

Ex: They don’t like you

Trên đây là tổng hợp ngữ pháp về thì hiện tại đơn. Bạn có thể học thêm các loại câu của thì này được tổng hợp trong Monkey Stories. Các mẫu câu được chia theo chủ đề và kết nối dưới dạng đoạn văn giúp bạn hiểu cách dùng và ngữ cảnh chính xác nhất. 

Bài tập thì hiện tại đơn có đáp án chi tiết(Present Simple)

Nhằm giúp bạn nắm vững về thì hiện tại đơn, bài tập về thì này sẽ được Monkey tổng hợp đầy đủ cùng đáp án chi tiết trong phần này. Hãy bắt đầu làm quen với các dạng bài tập cơ bản nhất để nắm vững cách chia động từ và cách dùng thì trong tiếng Anh nhé!

Tổng hợp bài tập thì hiện tại đơn. (Ảnh: Internet)

Bài tập về thì hiện tại thường cơ bản

Các dạng bài tập hiện tại đơn cơ bản gồm chia động từ, điền động từ tobe/ thường tương ứng với chủ ngữ số ít, số nhiều, sắp xếp, sửa lỗi sai trong câu, v.v...

Bài 1. Bài tập chia động từ thì hiện tại đơn (thêm s/es)

  1. My sister (work) ________ in a hospital.

  2. Cat (like) ________ fish.

  3. She (live)________ in California.

  4. It (rain)________ almost every morning in London.

  5. My mother (fry)________ eggs for breakfast everyday.

  6. The museum (close)________ at six o'clock.

  7. Peter (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he'll pass.

  8. Jessica is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.

  9. My life (be)_____ so boring. I just (watch)________ TV everyday.

  10. My girlfriend (write)________ to me two times a week.

  11. You (speak) ________ French?

  12. He (not live) ________ in HoChiMinh city.

Bài 2. Dùng do/does hoặc do not/does not hoàn thành các câu sau

  1. He ....... ride a car to his office.

  2. Their friends ....... live in a big house.

  3. The cat ………. like me.

  4. They ....... do their homework on Sundays.

  5. Mike ....... play baseball in the afternoons.

  6. ……they take a bus to school every morning?

  7. The train ....... arrive at 8 a.m.

  8. We ....... go to bed at midnight.

  9. My sister ....... finish work at 7 p.m.

  10. ……she often play the piano?

Bài 3. Điền has/have hoặc has not/ have not để hoàn thiện câu

  1. She________ a new haircut today.

  2. I usually________ breakfast at 6 a.m

  3. We________a holiday in October every year.

  4. They don’t________breakfast every morning.

  5.  Linh doesn’t usually________ lunch.

  6. They________breakfast together everyday.

  7. We ______ some posters.

  8. She ______ many foreign friends.

  9. Nicky always ______ lunch at a Japan restaurant.

  10. He ______ some bananas.

Bài 4. Bài tập thì hiện tại đơn chia động từ to be

  1. My book……….on the table.

  2. That school…………big.

  3. Who………..that?

  4. This………a ruler.

  5. They……..from the USA.

  6. No, it……..

  7. ………..your room big?

  8. There…… a lamp in the desk

  9. I………a student.

  10. This………. her yellow dress.

Bài 5.  Bài tập sắp xếp câu hoàn chỉnh thì hiện tại đơn

  1. you / to speak / French

  1. when / go / home / she

  1. they / the kitchen / to clean

  1. where / she / her car / to ride

  1. Ben / to work / in the hospital

Bài 6. Bài tập hiện tại đơn về tìm và sửa lỗi sai

  1. He doesn’t plays football in the afternoon.

  2. The bus don’t arrive at 8 a.m.

  3. Our friends doesn’t live in a big house.

  4. They aren’t do their homework on weekends.

  5. The cat don’t like me.

Bài 7. Bài tập thì hiện tại đơn hoàn thành đoạn văn

My cousin, Peter, 1.(have)……….. a dog. It 2.(be)……….. an intelligent pet with a short tail and big black eyes. Its name 3.(be)……….. Kiki and it 4.(like)……….. eating pork. However, it 5.(never/ bite) ……….. anyone; sometimes it 6.(bark)……….. when strange guests visit. To be honest, it 7.(be)……. very friendly. It 8.(not/ like)……….. eating fruits, but it 9.(often/ play)……….. with them. When the weather 10.(become)……….. bad, it 11.(just/ sleep)……….. in his cage all day. Peter 12.(play)……….. with Kiki every day after school. There 13.(be)……….. many people on the road, so Peter 14.(not/ let)……….. the dog run into the road. He 15.(often/ take)……….. Kiki to a large field to enjoy the peace there. Kiki 16.(sometimes/ be)……….. naughty, but Peter loves it very much.

Bài 8. Chuyển từ câu khẳng định thành câu phủ định

  1. I usually go to church on the weekend.

  2. I like explorations in the deep forest

  3. I study medicine according to my father's wishes.

  4. We clean the bedroom twice a day

  5. My mother helps me with my homework every evening 

Đáp án bài tập về thì hiện tại đơn cơ bản

Bây giờ! Hãy kiểm tra đáp án bài tập thì hiện tại đơn của bạn đã chuẩn chưa nhé! Nếu đã thành thạo hãy tiếp tục thử sức với phần bài tập nâng cao.

Đáp án bài 1. 

  1. My sister works in a hospital.

  2. Cat likes fish.

  3. She lives in California.

  4. It rains almost every morning in London.

  5. My mother fries eggs for breakfast everyday.

  6. The museum closes at six o'clock.

  7. Peter tries hard in class, but I do not think he'll pass.

  8. Jessica is so smart that she passes every exam without even trying.

  9. My life is so boring. I just watch TV everyday.

  10. My girlfriend writes to me two times a week.

  11. Do you speak French?

  12. He does not live in HoChiMinh city.

Đáp án bài 2.

  1. She doesn't ride a bike to her office.

  2. Their friends don't live in a big house.

  3. The cat does/doesn’t like me.

  4. They don't do their homework on Sundays.

  5. Mike does/doesn't play baseball in the afternoons.

  6. Do they take a bus to school every morning?

  7. The train doesn't arrive at 8 a.m.

  8. We don't go to bed at midnight.

  9. My sister doesn't finish work at 7 p.m.

  10. Does she often play the piano?

Đáp án bài 3.

  1. She has a new haircut today.

  2. I usually have breakfast at 6 a.m

  3. We have a holiday in October every year.

  4. They don't have breakfast every morning.

  5. Linh doesn’t usually have lunch.

  6. They have breakfast together everyday.

  7. We have some posters.

  8. She has many foreign friends.

  9. Nicky always has lunch at a Japan restaurant.

  10. He has some bananas.

Đáp án bài 4.

  1. My book is on the table.

  2. That school is big.

  3. Who is that?

  4. This is a ruler.

  5. They are from the USA.

  6. No, it isn’t

  7. Is your room big?

  8. There is a lamp in the desk

  9. I am a student.

  10. This is her yellow dress.

Đáp án bài 5.

  1. Do you speak French?

  2. When does she go home?

  3. Do they clean the kitchen?

  4. Where does she ride her car?

  5. Does Ben work in the hospital?

Đáp án bài 6.

  1. He doesn’t play football in the afternoon.

  2. The bus doesn't arrive at 8 a.m.

  3. Our friends don't live in a big house.

  4. They don't do their homework on weekends.

  5. The cat doesn't like me.

Đáp án bài 7.

  1. has

  2. is

  3. is

  4. likes

  5. never bites

  6. barks

  7. is

  8. doesn’t like

  9. often plays

  10. becomes

  11. just sleeps

  12. plays

  13. are

  14. doesn’t let

  15. often takes

  16. is sometimes

Đáp án bài 8.

  1. I don't go to church on the weekend.

  2. I don't like explorations in the deep forest

  3. I don't study medicine according to my father's wishes

  4. We don't clean bedroom twice a day

  5. My mother doesn't help me with my homework every evening

Bài tập thì hiện tại đơn nâng cao

Dưới đây là một số bài tập hiện tại đơn ở mức độ khó hơn, các bạn hãy cùng làm thử và check đáp án Monkey đã chia sẻ nhé!

Bài 1. Chia động từ ở thì hiện tại đơn

  1. Look. She _______  (listen) to us.

  2. We ________   (stay) at a hotel this month.

  3. I _________   (go) to bed early on Mondays.

  4. My mother is at the shop. She _______  (buy) a new dress.

  5. Ben _____ (have) a lot of money.

  6. They usually _____ (leave)  on Thursday.

  7. Please, stop! You _____  (drive) so fast!

  8. We ______ (meet) in Emma each year.

  9. We ______  (go) to discos on Sundays.

  10. He normally ______ (come) on time. I can’t hear you!

Bài 2. Cho dạng đúng của động từ để hoàn thành đoạn văn (thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn)

Dear Editor! I _____________________ (write) this letter because it _____________________ (seem) to me that far too many changes _____________________ (take) place in my country these days, and, as a result, we _____________________ (lose) our identity. I _____________________ (live) in a small town but even this town _____________________ (change) before my eyes. For example, town authorities _____________________ (build) a burger place where my favourite restaurant used to be. Our culture _____________________ (belong) to everybody, and I _____________________ (not understand) why the town leaders _____________________ (not do) to preserve it. They simply _____________________ (not care). In fact, I _____________________ (think) of starting an action group. I _____________________ (appear) on a TV show on Friday evening to make people aware of how important this issue is. It’s time for us to start doing something before it _____________________ (get) too late. 

Bài 3. Nối động từ ở cột A với cụm từ ở cột B sao cho phù hợp

A

B

Buy

A calendar

Cook

Cards

Decorate

The house

Do

Lucky money

Give

To a pagoda

Go

Peach blossoms

Hang

Relatives

Make

The shopping

Play

Special food

Visit

A wish

Đáp án bài tập thì hiện tại đơn nâng cao

Cùng check đáp án bài tập nâng cao thì hiện tại đơn và chấm điểm cho mình nhé!

Bài 1.

  1. Look. She is listening to us.

  2. We are staying at a hotel this month.

  3. I go to bed early on Mondays.

  4. My mother is at the shop. She is buying a new dress.

  5. Ben has a lot of money.

  6. They usually leave on Thursday.

  7. Please, stop! You are driving so fast!

  8. We meet in Emma each year.

  9. We go to discos on Sundays.

  10. He normally comes on time. I can’t hear you!

Bài 2.

  1. am writing

  2. seems

  3. are taking

  4. are losing

  5. is changing

  6. are building

  7. belongs

  8. don’t understand

  9. aren’t doing

  10. don’t care

  11. am thinking

  12. am appearing

  13. gets

Bài 3.

  1. Buy peach blossoms                                    6. go to a pagoda

  2. Cook special food                                         7. hang a calendar

  3. Decorate the house                                      8. make a wish

  4. Do the shopping                                           9. play cards

  5. Give lucky money                                        10. visit relatives

Trên đây là tổng hợp về bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án chi tiết và lý thuyết quan trọng. Hãy ôn tập và thực hành thường xuyên để ghi nhớ kiến thức nhé!

ĐỪNG BỎ LỠ!! Bí quyết con GIỎI NGHE - NÓI - ĐỌC - VIẾT với chương trình đặc biệt giúp 10 triệu trẻ em thành thạo 4 kỹ năng tốt nhất.
Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Bạn đang quan tâm đến các kiến thức nuôi dạy con đúng cách và hiệu quả?

Nhận tư vấn Monkey