Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11
Học tiếng anh

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Phương Đặng
Phương Đặng

15/11/20223 phút đọc

Mục lục bài viết

Bạn có biết ý nghĩa của ngày 20/11 là gì không? Làm thế nào để chúng ta bày tỏ sự yêu mến và kính trọng của mình với thầy cô giáo? Cùng Monkey khám phá trọn bộ từ vựng tiếng Anh về ngày Nhà giáo Việt Nam và những lời chúc hay nhất để viết tặng thầy cô nhé!

Monkey Math
Monkey Junior
Tiếng anh cho trẻ mới bắt đầu
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Khởi đầu tốt nhất cho con bắt đầu học tiếng Anh. Con học càng sớm càng có lợi thế.
  • Tích lũy 1000+ từ vựng mỗi năm và 6000 mẫu câu tiếng Anh trước 10 tuổi.
  • Linh hoạt sử dụng trên nhiều thiết bị.
Monkey Math
Monkey Stories
Giỏi tiếng anh trước tuổi lên 10
Giá chỉ từ
699.000 VNĐ
1199.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Thành thạo các kỹ năng tiếng Anh ngay trước 10 tuổi với hơn 1000 đầu truyện, hơn 100 bài học, 300+ sách nói. Nội dung thêm mới mỗi tuần.
  • Hơn 1.000 đầu truyện, hơn 300 bài học, gần 300 sách nói - thêm mới mỗi tuần.
  • Phát âm chuẩn ngay từ đầu nhờ Monkey Phonics - giúp đánh vần tiếng Anh dễ như tiếng Việt.
Monkey Math
Monkey Math
Học toán
Giá chỉ từ
499.000 VNĐ
832.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Tự tin nắm vững môn toán theo Chương trình GDPT mới.
  • Bổ trợ kĩ năng tiếng Anh bên cạnh Toán.
  • Tạo nhiều hồ sơ để cùng học trên 1 tài khoản duy nhất, đồng bộ tiến độ học trên tất cả các thiết bị.
Monkey Math
VMonkey
Học tiếng việt
Giá chỉ từ
399.000 VNĐ
665.000 VNĐ
discount
Save
40%
Xem đặc điểm nổi bật
Đặc điểm nổi bật
  • Đánh vần chuẩn nhờ học phần Học Vần - cập nhật theo chương trình mới nhất của Bộ GD&ĐT.
  • Đọc - hiểu, chính tả tiếng Việt dễ dàng và nhẹ nhàng hơn ngay tại nhà.
  • Bồi dưỡng trí tuệ cảm xúc (EQ) nhờ hơn 450 câu chuyện thuộc 11 chủ đề, nhiều thể loại truyện.

Ngày Nhà giáo Việt Nam tiếng Anh là gì?

Chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam dịch sang tiếng Anh là “Happy Vietnamese Teacher’s Day”, trong đó: Ngày nhà giáo gọi chung là Teacher’ Day & Nhà giáo Việt Nam là Vietnamese Teacher.

Ngày nhà giáo Việt Nam tiếng Anh là gì? (Ảnh: Internet)

Teacher’s Day được tạo nên bởi 2 danh từ và 1 sở hữu cách với ý nghĩa là ngày của người làm nghề giáo. “Vietnamese Teacher” được cấu tạo bởi 1 tính từ & danh từ. Vietnamese là tính từ mang ý nghĩa là dân tộc Việt Nam; Teacher là danh từ với ý chỉ ngành nghề giáo viên và những người làm nhà giáo thực hiện nghĩa vụ giảng dạy, truyền đạt kiến thức cho học sinh, sinh viên. Cách đọc cụm từ này là /ˌviːetnəˈmiːz ˈtiːtʃə(r)/.

Về ý nghĩa, ngày Nhà giáo Việt Nam là ngày 20/11 còn ngày Nhà giáo Quốc tế là 05/10. Tuy nhiên, dù là ngày nào đây đều là dịp đặc biệt để gửi lời tri ân đến thầy cô - những người ba người mẹ thứ hai ở trường đã có công nuôi dạy ta trở thành người có ích cho Đất nước.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về ngày Nhà giáo Việt Nam 20/11

Để viết nên những lời chúc hay và ý nghĩa hay chia sẻ những hoạt động, sự kiện tri ân trong dịp lễ đặc biệt này, Monkey sẽ giúp bạn điểm qua list từ vựng về ngày Nhà giáo 20/11 thường dùng nhất nhé!

List từ vựng chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam thông dụng nhất

Từ vựng phổ biến về ngày Nhà giáo. (Ảnh: Internet)

Trong số các từ vựng về ngày Nhà giáo, một số từ thường được sử dụng phổ biến có thể xuất hiện trong bài thi TOEIC hoặc Ielts đã được liệt kê dưới đây:

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Vietnamese Teacher’s Day

/ˌviːetnəˈmiːz ˈtiːtʃə(r) deɪ/

ngày Nhà giáo Việt Nam

visit teacher’s house

/ˈvɪzɪt ˈtiːtʃə(r)'s haʊs/

thăm nhà thầy cô

visit one’s child’s teacher

/ˈvɪzɪt wʌn's tʃaɪld's ˈtiːtʃə(r)/

đến thăm thầy cô giáo của con

pay tribute

/peɪ ˈtrɪbjuːt/

bày tỏ lòng biết ơn

dedication

/ˌdedɪˈkeɪʃn/

sự tận tâm, tận tụy

venerable

/ˈvenərəbl/

đáng kính

success/ attainment

/səkˈses/ - /əˈteɪnmənt/

sự thành công

vocational guidance

/vəʊˈkeɪʃənl ˈɡaɪdns/

hướng nghiệp

wholehearted

/ˌhəʊlˈhɑːtɪd/

toàn tâm

would-be teachers

/wʊd-bi ˈtiːtʃə(r)/

những giáo viên tương lai

principal

/ˈprɪnsəpl/

thầy cô hiệu trưởng

teacher

/ˈtiːtʃə(r)/

giáo viên, thầy giáo, cô giáo

lecture

/ˈlektʃə(r)/

thầy cô giảng viên

professor

/prəˈfesə(r)/

giáo sư

student

/ˈstjuːdnt/

học sinh, sinh viên

pupil

/ˈpjuːpl/

học sinh

postcard

/ˈpəʊstkɑːd/

bưu thiếp, thiệp chúc mừng

>> Tham khảo thêm: Tuyển tập 10+ bài thơ về Ngày nhà giáo Việt Nam bằng tiếng Anh 20/11 mới nhất

Tổng hợp từ vựng chung về ngày Nhà giáo Việt Nam

Từ vựng chung về ngành giáo dục. (Ảnh: Internet)

Dưới đây là list từ vựng mở rộng về ngành giáo nói chung, bạn có thể sử dụng kết hợp với những cụm từ phổ biến để tạo nên những câu chúc, bài viết ý nghĩa về sự nghiệp cao cả này!

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt

Academic transcript

/ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /

bảng điểm

grading schedule

/ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl /

 

results certificate

/rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət /

 

Certificate

/sərˈtɪfɪkət /

bằng, chứng chỉ

completion certificate

/kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət /

 

graduation certificate

/ɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət /

 

Class head teacher

/klæs hed ˈtiːtʃər /

thầy cô

Classroom teacher

/ˈklæsruːm ˈtiːtʃər/

giáo viên đứng lớp

College

/ˈkɑːlɪdʒ /

cao đẳng

Credit mania

/ˈkredɪt ˈmeɪniə /

bệnh thành tích

credit-driven practice

/ˈkredɪt ˈdrɪvn ˈpræktɪs /

bệnh thành tích

Curriculum (pl. curricula)

/kəˈrɪkjələm/

chương trình (khung)

Mark

/mɑːrk/

chấm điểm

score

/skɔː /

 

Subject head

/ˈsʌbdʒɪkt hed/

chủ nhiệm bộ môn (trưởng bộ môn)

Theme

/θiːm /

chủ điểm

Topic

/ˈtɑːpɪk/

chủ đề

Technology

/tekˈnɑːlədʒi /

công nghệ

Tutorial

/tuːˈtɔːriəl /

dạy thêm, học thêm

Train

/treɪn/

đào tạo

training

/ˈtreɪnɪŋ /

 

Teacher training

/ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ /

đào tạo giáo viên

Distance education

/ˈdɪstəns ˌedʒuˈkeɪʃn /

đào tạo từ xa

Vocational training

/voʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ /

đào tạo nghề

Evaluation

/ɪˈvæljueɪt/

đánh giá

measurement

/ˈmeʒərmənt/

 

Class management

/klæs ˈmænɪdʒmənt /

điều hành lớp học

Pass

/pæs /

điểm trung bình

Credit

/ˈkredɪt/

điểm khá

Distinction

/dɪˈstɪŋkʃn/

điểm giỏi

High distinction

/haɪ dɪˈstɪŋkʃn/

điểm xuất sắc

Request for leave of absence

/rɪˈkwest fər liːv əvˈæbsəns/

đơn xin nghỉ (học, dạy)

University

/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /

đại học

college

/ˈkɑːlɪdʒ /

 

undergraduate

/ˌʌndərˈɡrædʒuət/

 

Plagiarize

/ˈpleɪdʒəraɪz/

đạo văn

plagiarism

/ˈpleɪdʒərɪzəm/

 

Geography

/dʒiˈɑːɡrəfi/

địa lý

Teaching aids

/ˈtiːtʃɪŋ eɪdz/

đồ dùng dạy học

Pass (an exam)

/pæs/

đỗ

Class observation

/klæs ˌɑːbzərˈveɪʃn /

dự giờ

Take/ sit an exam

/teɪk/ / /sɪt ən ɪɡˈzæm/

dự thi

Realia

/reɪˈɑːliə /

giáo cụ trực quan

Civil education, civics

/ˈsɪvl ˌedʒuˈkeɪʃn /, /ˈsɪvɪks /

giáo dục công dân

Continuing education

/kənˈtɪnjuː ˌedʒuˈkeɪʃn /

giáo dục thường xuyên

Course ware

/kɔːrs wer/

giáo trình điện tử

Course book ,textbook, teaching materials

/kɔːrs bʊk/, /ˈtekstbʊk/, /ˈtiːtʃɪŋ məˈtɪriəlz/

giáo trình

Lesson ,unit

/lesn/, /ˈjuːnɪt/

bài học

Tutor

/tuːtər/

giáo viên dạy thêm

Visiting lecturer ,visiting teacher

/ˈvɪzɪtɪŋ ˈlektʃərər/, /ˈvɪzɪtɪŋ ˈtiːtʃər/

giáo viên thỉnh giảng

Homework ;home assignment

/ˈhoʊmwɜːrk/, /hoʊm əˈsaɪnmənt /

bài tập về nhà

Lesson plan

/;lesn plæn/

giáo án

Birth certificate

/bɜːrθ sərˈtɪfɪkət/

giấy khai sinh

Conduct

/kənˈdʌkt/

hạnh kiểm

President

rector

principal

school head

headmaster

headmistress

/ˈprezɪdənt/

/ˈrektər/

/ˈprɪnsəpl/

/skuːl hed/

/ˌhedˈmæstər /

/ˌhedˈmɪstrəs/

hiệu trưởng

School records

academic records

school record book

/skuːl ˈrekərd/

/ˌækəˈdemɪk ˈrekərd/

/skuːl ˈrekərd bʊk/

học bạ

Materials

/məˈtɪriəlz/

tài liệu

Performance

/pərˈfɔːrməns /

học lực

Term

semester

/tɜːrm / (Br)

/sɪˈmestər/ (Am)

học kỳ

Teacher training workshop

conference

/ˈtiːtʃər ˈtreɪnɪŋ ˈwɜːrkʃɑːp /

/ˈkɑːnfərəns/

hội thảo giáo viên

Science (pl. sciences)

/ˈsaɪəns /

khoa học tự nhiên (môn học)

Campus

/ˈkæmpəs/

khuôn viên trường

Test

testing

/test /

/ˈtestɪŋ/

kiểm tra

Accredit

accreditation

/əˈkredɪt/

/əˌkredɪˈteɪʃn/

kiểm định chất lượng

Poor performance

/pɔːr pərˈfɔːrməns /

kém (xếp loại hs)

Hall of residence

dormitory

/hɔːl əv ˈrezɪdəns / (Br)

/ˈdɔːrmətɔːri/ (dorm /dɔːrm/, Am)

ký túc xá

Skill

/skɪl/

kỹ năng

Graduation ceremony

/ˌɡrædʒuˈeɪʃn ˈserəmoʊni/

lễ tốt nghiệp

Certificate presentation

/sərˈtɪfɪkət priːzenˈteɪʃn/

lễ phát bằng

Nursery school

/ˈnɜːrsəri skuːl/

mầm non

Kindergarten

pre-school

/ˈkɪndərɡɑːrtn/

/prɪ skuːl/

mẫu giáo

Research

research work

/rɪˈsɜːrtʃ /

/rɪˈsɜːrtʃ wɜːrk /

nghiên cứu khoa học

Break

recess

/ breɪk/

/rɪˈses/

nghỉ giải lao (giữa giờ)

Summer vacation

/ˈsʌmər vəˈkeɪʃn/

nghỉ hè

Extra curriculum

/ˈekstrə kəˈrɪkjələm/

ngoại khóa

Enroll

enrolment

/ɪnˈroʊl /

/ɪnˈroʊlmənt /

số lượng học sinh nhập học

Enrollment

/ɪnˈroʊlmənt /

nhập học

Professional development

/prəˈfeʃənl dɪˈveləpmənt /

phát triển chuyên môn

District department of education

/ˈdɪstrɪkt dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn /

phòng giáo dục

Teaching

staff room

/ˈtiːtʃɪŋ /

/stæf ruːm /

phòng nghỉ giáo viên

Department of studies

/dɪˈpɑːrtmənt əv ˈstʌdiz/

phòng đào tạo

Hall of fame

/hɔːl əv feɪm /

phòng truyền thống

Learner-centered

learner-centeredness

/ˈlɜːrnər ˈsentərd/

/ˈlɜːrnər sentərdnəs/

phương pháp lấy người học làm trung tâm

Cheating (in exams)

/tʃiːtɪŋ/

quay cóp (trong phòng thi)

Student management

/ˈstuːdnt ˈmænɪdʒmənt /

quản lý học sinh

Post graduate

/poʊst ˈɡrædʒuət/

sau đại học

Prepare for a class/lesson

lesson preparation

/prɪˈper fər ə klæs /ˈlesn /

/ ˈlesn ˌprepəˈreɪʃn/

soạn bài (việc làm của giáo viên)

Textbook

/ˈtekstbʊk /

sách giáo khoa

School-yard

/skuːl jɑːrd /

sân trường

Provincial department of education

/prəˈvɪnʃl dɪˈpɑːrtmənt əv ˌedʒuˈkeɪʃn/

sở giáo dục

Master

/ˈmæstər /

thạc sĩ

Education inspector

/ˌedʒuˈkeɪʃn ɪnˈspektər /

thanh tra giáo dục

Group work

/ɡruːp wɜːrk/

theo nhóm

Physical education

/ˈfɪzɪkl ˌedʒuˈkeɪʃn/

thể dục

Best students’ contest

/best ˈstuːdnts ˈkɑːntest /

thi học sinh giỏi

University/college entrance exam /

ˌjuːnɪˈvɜːrsəti /ˈkɑːlɪdʒ ˈentrəns ɪɡˈzæm /

thi tuyển sinh đại học, cao đẳng

High school graduation exam

/haɪ skuːl ˌɡrædʒuˈeɪʃn ɪɡˈzæm /

thi tốt nghiệp THPT

Final exam

/ˈfaɪnl ɪɡˈzæm /

thi tốt nghiệp

Objective test

/əbˈdʒektɪv test/

thi trắc nghiệm

Subjective test

/səbˈdʒektɪv test/

thi tự luận

Candidate

/ˈkændɪdət /

thí sinh

Practice

hands-on practice

/ˈpræktɪs/

/hændz ɑːn ˈpræktɪs/

thực hành

Một số lời chúc bằng tiếng Anh về ngày 20/11 (Teacher’s Day)

Nhằm giúp các bạn có thêm ý tưởng chúc mừng thầy cô, Monkey sẽ gợi ý một số lời chúc hay và ý nghĩa trong phần này.

Lời chúc hay bằng tiếng Anh dành cho thầy cô. (Ảnh: Internet)

1. Happy VietnameseTeachers’ Day! Thank you teacher for guiding us, inspiring us and making us what we are today.

(Chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam. Cảm ơn Thầy Cô đã truyền đạt cho chúng em để chúng em được trưởng thành như ngày hôm nay.)

2. Thanks for being my teacher. Happy Vietnamese Teacher’s Day!!

(Xin cảm ơn Thầy vì đã dạy dỗ em. Chúc mừng ngày nhà giáo Việt Nam.)

3. The further I am away from you, the more I am thinking of you. There is no end to your instruction. There is no end to my gratitude. Wish you a good health, peace and happiness.

(Khi đã khôn lớn, em càng nhớ về Thầy nhiều hơn. Những lời Thầy dạy bảo chưa bao giờ em quên được. Em chúc Thầy luôn mạnh khỏe, bình an và mãi hạnh phúc.)

4. Teachers, I believe, are the most responsible and important members of society because their professional efforts affect the fate of the earth.

(Thầy ơi, em tin rằng, đây là nghề quan trọng và có sức ảnh hưởng lớn nhất trong xã hội vì những nỗ lực mà thầy mang lại có ảnh hưởng lớn đến vận mệnh thế giới.)

5. “On occasion of Vietnam Teacher’s Day. Wishing you and your family a good health, happiness and success in your life.”

(Nhân ngày Nhà giáo Việt Nam. Em kính chúc thầy cô và gia đình luôn mạnh khỏe, hạnh phúc và đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.)

6. Wish you Happy Vietnamese Teachers’ Day!!! A good teacher is like a candle. It consumes itself to light the way for others.

(Chúc mừng Thầy Cô nhân ngày nhà giáo Việt Nam. Thầy Cô chính là một ngọn nến rực cháy để soi đường cho chúng em.)

7. A great thanks to you! You are our teachers who give us a voice, an image and a thought to help build our live.

(Xin cảm ơn Thầy Cô – Người đã đem đến cho chúng em những lời nói, những hình ảnh, những lý tưởng để chúng em xây đắp cuộc đời).

8. Teacher! It is not only on November 20th that I remember you. For me, every day is November 20th. I wish you to be happy forever and be proud of your students who are always your good and excellent ones.

(Thầy ơi! Không phải chỉ có ngày 20/11 con mới nhớ đến Thầy. Mà đối với con, ngày nào cũng đều là 20/11. Em kính chúc Thầy luôn trẻ trung, hạnh phúc và tự hào về những người học trò của mình.)

9. Without you, we would have been lost. Thank you teacher for guiding us, inspiring us and making us what we are today. Happy Vietnamese Teacher’s Day!

(Không có Thầy Cô chắc có lẽ chúng em đã lầm đường lạc lối. Cảm ơn Thầy Cô đã chỉ dạy, truyền cảm hứng cho chúng em để chúng em có được ngày hôm nay. Chúc mừng ngày nhà giáo Việt Nam.)

Qua bộ từ vựng tiếng Anh về ngày Nhà giáo Việt Nam và những gợi ý về lời chúc, Monkey hy vọng bạn đã có thêm ý tưởng cho lời tâm sự và bày tỏ sự kính mến đối với thầy cô của mình. Chúc cho tình thầy trò, cô trò của bạn mãi mãi đẹp và bền lâu!

Phương Đặng
Phương Đặng

Tôi là Phương - Biên tập viên Content Marketing hơn 3 năm kinh nghiệm đa dạng lĩnh vực.

Bài viết liên quan

Trẻ em cần được trao cơ hội để có thể học tập và phát triển tốt hơn. Giúp con khai phá tiềm năng tư duy và ngôn ngữ ngay hôm nay.

Nhận tư vấn Monkey